Tạp chí - Ấn phẩm thông tin

Số 1 năm 2009
Số 2 năm 2009
Số 3 năm 2009
Số 4 năm 2009
Số 5 năm 2009
Số 6 năm 2009
Số 7 năm 2009
Số 8 năm 2009
Số 9 năm 2009
Số 10 năm 2009
Số 11 năm 2009
Số tháng 12 năm 2009

HOME

Thông tin phục vụ doanh nghiệp

Bộ khoa học và công nghệ

Quyết định về việc công bố Tiêu chuẩn Quốc gia và hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam

Vào các ngày 30/9, 20/10 và 28/10/2009, Bộ Khoa học và Công nghệ đă ban hành các Quyết định:

 1. QĐ 2176/QĐ-BKHCN về việc công bố 17 tiêu chuẩn quốc gia sau:

 TCVN 1481:2009 - ổ lăn. ổ bi và ổ đũa. Kích thước cơ bản Đ TCVN 1484:2009 - ổ lăn. Yêu cầu kỹ thuật Đ TCVN 1505:2009 - ổ lăn. Đũa kim Đ TCVN 1506:2009 - ổ lăn. ổ kim đỡ một dăy. Loạt kích thước 40 Đ TCVN 3776:2009 - ổ bi và ổ đũa. Hệ thống kư hiệu quy ước Đ TCVN 8028-1:2009/ISO 14728-1:2004 - ổ lăn. ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 1: Tải trọng động danh định và tuổi thọ danh định Đ TCVN 8028-2:2009 Đ ISO 14728-2:2004 - ổ lăn. ổ lăn chuyển động tịnh tiến. Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định Đ TCVN 8029:2009/ISO 76:2006 - ổ lăn. Tải trọng tĩnh danh định Đ TCVN 8030:2009/ISO 3096:1996 - ổ lăn. Đũa kim. Kích thước và dung sai Đ TCVN 8031:2009/ISO 1206:2001 - ổ lăn. ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 69. Kích thước bao và dung sai Đ TCVN 8032:2009/ISO 3245:2007 - ổ lăn. ổ đũa kim gia công áp lực không có ṿng trong. Kích thước bao và dung sai Đ TCVN 8033:2009/ISO 15:1998 - ổ lăn. ổ lăn đỡ. Kích thước bao, bản vẽ chung Đ TCVN 8034:2009/ISO 104:2002 - ổ lăn. ổ lăn chặn. Kích thước bao, bản vẽ chung Đ TCVN 8035:2009 Đ ISO 492:2002 - ổ lăn. ổ lăn đỡ. Dung sai Đ TCVN 8036:2009/ISO 199:2005 - ổ lăn. ổ lăn chặn. Dung sai Đ TCVN 8037:2009/ISO 10317:1992 - ổ lăn. ổ đũa côn hệ mét. Hệ thống kư hiệu Đ TCVN 8038:2009/ISO 246:2007 - ổ lăn. ổ trụ có ṿng chặn tách rời. Kích thước bao

 2. QĐ 2326/QĐ-BKHCN về việc công bố 01 tiêu chuẩn quốc gia sau:

 Đ TCVN 4787:2009/ EN 196-7:2007 - Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

 3. QĐ 2328/QĐ-BKHCN về việc công bố 08 tiêu chuẩn quốc gia sau:

 Đ TCVN 1811:2009/ISO 14284:1996 - Thép và gang. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học Đ TCVN 7934:2009/ISO 14654: 1999 - Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê tông Đ TCVN 7935:2009/ISO 14655:1999 - Thép phủ epoxy bê tông dự ứng lực Đ TCVN 7936:2009/ISO 14656:1999 - Bột epoxy và vật liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê tông Đ TCVN 7937-1:2009/ISO 15630-1:2002 - Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 1: Thanh, dây và sợi làm cốt Đ TCVN 7937-2:2009/ISO 15630-2:2002 - Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 2: Lưới hàn Đ TCVN 7937-3:2009/ISO 15630-3:2002 - Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 3: Thép dự ứng lực Đ TCVN 7938:2009/ISO 10144:1991 - Quy tŕnh chứng nhận đối với thanh và dây thép làm cốt bê tông

4. QĐ 2402/QĐ-BKHCN về việc công bố 01 tiêu chuẩn quốc gia sau:

 Đ TCVN 8163:2009 - Thép cốt bê tông- Mối nối bằng ống ren

5. QĐ 2403/QĐ-BKHCN về việc công bố 09 tiêu chuẩn quốc gia sau:

Đ TCVN 4643:2009/ISO 4022:1987 - Vật liệu kim loại thiêu kết thẩm thấu. Xác định độ thẩm thấu lưu chất Đ TCVN 4648:2009/ISO 2739:2006 - ống lót kim loại thiêu kết. Xác định độ bền nén hướng kính Đ TCVN 5051:2009/ISO 3326:1975 - Hợp kim cứng. Xác định lực kháng từ Đ TCVN 8185:2009/ISO 1099:2006 - Vật liệu kim loại. Thử mỏi. Phương pháp đặt lực dọc trục điều khiển được Đ TCVN 8186:2009/ISO 1143:1975 - Kim loại. Thử mỏi uốn thanh quay Đ TCVN 8187:2009/ISO 2740:2009 - Vật liệu kim loại thiêu kết, trừ hợp kim cứng. Mẫu thử kéo Đ TCVN 8188:2009/ISO 3325:1996 With Amendment 1:2001 - Vật liệu kim loại thiêu kết, trừ hợp kim cứng. Xác định độ bền uốn ngang Đ TCVN 8189:2009/ISO 2738:1999 - Vật liệu kim loại thiêu kết, trừ hợp kim cứng. Vật liệu kim loại thiêu kết thẩm thấu. Xác định khối lượng riêng, hàm lượng dầu và độ xốp hở Đ TCVN 8190:2009/ISO 4003:1977 - Vật liệu kim loại thiêu kết thẩm thấu. Xác định kích thước lỗ xốp bằng thử bọt

6. QĐ 2404/QĐ-BKHCN về việc công bố 05 tiêu chuẩn quốc gia sau:

Đ TCVN 7996-2-1:2009/IEC 60745-2-1:2008 - Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập Đ TCVN 7996-2-12:2009/IEC 60745-2-2:2008 - Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông Đ TCVN 7996-2-14:2009/IEC 60745-2-5:2006 - Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào Đ TCVN 7996-2-2:2009/IEC 60745-2-12:2008 - Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập Đ TCVN 7996-2-5:2009/IEC 60745-2-14:2006 - Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa 7. QĐ số 2175/QĐ-BKHCN về việc hủy bỏ 07 tiêu chuẩn Việt Nam sau: Đ TCVN 1481: 1985 - ổ lăn- ổ bi và ổ đũa đỡ- Kích thước cơ bản Đ TCVN 1484: 1985 - ổ lăn- Yêu cầu kỹ thuật Đ TCVN 1505: 1985 - ổ lăn- Đũa kim Đ TCVN 1506: 1985 - ổ lăn- ổ kim đỡ một dăy Đ TCVN 1507:1985 - ổ lăn- ổ kim có ṿng ngoài dập Đ TCVN 3776:1983 - ổ bi và ổ đũa. Hệ thống kư hiệu và quy ước Đ TCVN 4174:1985 - ổ lăn- Phương pháp tính khả năng tải tĩnh và tải trọng tĩnh tương đương 8. QĐ số 2399/QĐ-BKHCN về việc hủy bỏ 07 tiêu chuẩn Việt Nam sau: Đ TCVN 4169: 1985 - Kim loại- Phương pháp thử mỏi nhiều chu tŕnh và ít chu tŕnh Đ TCVN 4642: 1988 - Vật liệu thiêu kết- Phương pháp xác định hàm lượng dầu Đ TCVN 4643: 1988 - Vật liệu thiêu kết- Phương pháp đo thấu khí và thẩm thấu chất lỏng Đ TCVN 4644: 1988 - Vật liệu thiêu kết- Phương pháp xác định khối lượng riêng và độ xốp hở Đ TCVN 4647:1988 - Vật liệu thiêu kết- Phương pháp thử kéo Đ TCVN 4648:1988 - Vật liệu thiêu kết- Phương pháp thử độ bền nén hướng tâm Đ TCVN 5051:1990 - Hợp kim cứng- Phương pháp xác định lực kháng từ.

 

top

© 2000 Directorate for Standards and Quality. All rights reserved.
Hoang Quoc Viet - Cau Giay - Ha noi. Tel: (04) 7562608 - Fax: (04) 8361556
Contact us : tttt@tcvn.gov.vn .