Tạp chí - Ấn phẩm thông tin

Số 1 năm 2009
Số 2 năm 2009
Số 3 năm 2009
Số 4 năm 2009
Số 5 năm 2009
Số 6 năm 2009
Số 7 năm 2009
Số 8 năm 2009
Số 9 năm 2009
Số 10 năm 2009
Số 11 năm 2009
Số tháng 12 năm 2009

HOME

Thông tin phục vụ doanh nghiệp

Tiêu chuẩn TCVN ban hành trong tháng

New Page 1

TCVN 100-63 Bulông tinh đầu vuông nhỏ có cổ định hướng. Kích thước

TCVN 101-63 Bulông thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 103-63 Đai ốc thô sáu cạnh to. Kích thước

TCVN 1036-71 Bán kính góc lượn và mép vát

TCVN 1043-71 Then bằng cao

TCVN 1045-88 Thủy tinh. Phương pháp xác định độ bền xung nhiệt

TCVN 104-63 Đai ốc thô sáu cạnh xẻ rănh. Kích thước

TCVN 1049-71 Thủy tinh. Phân cấp về độ bền hóa học

TCVN 1053-86 Chè đọt tươi. Phương pháp xác định hàm lượng bánh tẻ

TCVN 1054-86 Chè đọt tươi. Phương pháp xác định lượng nước ngoài đọt

TCVN 105-63 Đai ốc thô sáu cạnh to xẻ rănh. Kích thước

TCVN 1061-71 Ghế tựa. Kích thước cơ bản

TCVN 1062-71 Tủ đựng quần áo và tài liệu. Kích thước cơ ban

TCVN 106-63 Đai ốc thô vuông. Kích thước

TCVN 107-63 Đai ốc thô vuông to. Kích thước

TCVN 109-63 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to. Kích thước

TCVN 112-63 Đai ốc nửa tinh sáu cạnh to xẻ rănh. Kích thước

TCVN 11-78 Hệ thống tài liệu thiết kế. H́nh chiếu trục đo

TCVN 124-63 Đai ốc. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 126-63 Đai ốc tai ṿng. Kích thước

TCVN 1271:1999 Than. Hệ thống chỉ tiêu chất lượng

TCVN 135-63 Côn. Bộ côn thông dụng

TCVN 137-70 Côn của dụng cụ. Dung sai

TCVN 1392-72 Phụ tùng đường ống. Ṿng dây thép dùng cho van một chiều kiểu một đĩa quay, bằng thép, nối bích. Pqu 640; 1000 và 1600 N/cm2. Kết cấu và kích thước

TCVN 139-91 Cát tiêu chuẩn để thử xi măng

TCVN 1399-72 Phụ tùng đường ống. Van nắp bằng gang rèn, nối bích, có bánh xích. Pqu 250 N/cm2. Kết cấu và kích thước

TCVN 1419-72 Phụ tùng đường ống. Van nắp bằng thép dập, Pqư = 1000 N/cm2. Kích thước cơ bản

TCVN 1439-73 Bàn ghế học sinh. Cỡ số và kích thước cơ bản

TCVN 1441-86 Vịt thịt

TCVN 1455:1993 Chè xanh. Điều kiện kỹ thuật

TCVN 145-64 Then vát. Kích thước

TCVN 1457-83 Chè đen, chè xanh. Bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản

TCVN 1463-74 Gỗ tṛn. Phương pháp tẩm khuếch tán

TCVN 1464-86 Gỗ xẻ. Phương pháp pḥng mục bề mặt

TCVN 146-64 Then vát có đầu. Kích thước

TCVN 1479-85 Ổ lăn. Kiểu và dạng kết cấu

TCVN 1485-88 Ổ lăn có ống kẹp. Kiểu và kích thước giới hạn

TCVN 1489-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ một day

TCVN 1492-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ có ṿng trong rộng

TCVN 1493-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ một dăy có vai cỡ nhỏ

TCVN 1494-85 Ổ lăn. Rănh lắp ṿng chặn đàn hồi, ṿng chặn đàn hồi. Kích thước

TCVN 1495-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ hai dăy

TCVN 1496-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ chặn một dăy

TCVN 1497-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ chặn một dăy có ṿng trong tháo được

TCVN 1498-85 Ổ lăn. ổ bi đỡ chặn hai dăy

TCVN 1499-85 Ổ lăn. ổ bi hai dăy đỡ chặn

TCVN 1500-85 Ổ lăn. ổ bi chặn đơn

TCVN 1501-85 Ổ lăn. ổ bi chặn hai dăy

TCVN 1502-85 Ổ lăn. ổ trụ ngắn đỡ

TCVN 1503-85 Ổ lăn. ổ trụ ngắn đỡ hai dăy

TCVN 1504-85 Ổ lăn. ổ trụ ngắn đỡ không ṿng trong hoặc ṿng ngoài

TCVN 1509-85 Ổ lăn. ổ đũa côn một dăy

TCVN 1510-85 Ổ lăn. ổ đũa côn hai dăy

TCVN 1511-85 Ổ lăn. ổ đũa côn bốn dăy

TCVN 1512-85 Ổ lăn. ổ đũa côn một dăy có góc côn lớn

TCVN 1513-85 Ổ lăn. ổ đũa côn một dăy có vai trên ṿng ngoài

TCVN 1514-85 Ổ lăn. ổ đũa côn chặn

TCVN 1515-85 Ổ lăn. ổ đũa cầu đỡ hai dăy

TCVN 1516-85 Ổ lăn. ổ đũa cầu chặn đỡ một dăy

TCVN 1521-86 Đồ hộp qủa. Chuối tiêu nước đường. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1539-74 Thức ăn hỗn hợp cho gia súc. Phương pháp xác định hàm lượng bào tử

TCVN 155-86 Chốt trụ có ren trong

TCVN 1579-86 Bàn chải răng

TCVN 1598-74 Khẩu trang chống bụi

TCVN 1599-74 Quần áo bảo hộ lao động dùng cho nam công nhân luyện kim

TCVN 1602-75 Lạc hạt. Bao gói, bảo quản để chống moc

TCVN 1646-75 Bàn ghế mẫu giáo. Cỡ số và kích thước cơ bản

TCVN 1652-75 Thép cán nóng. Ray đường sắt hẹp. Cỡ, thông số kích thước

TCVN 166-64 Sắt dùng cho đồ hộp

TCVN 167-86 Đồ hộp. Bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản

TCVN 1686-86 Truyền động trục vít trụ. Dung sai

TCVN 1696-87 Đường tinh luyện và đường cát trắng. Phương pháp thử

TCVN 1697-87 Kén tươi tằm dâu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1705-85 Động cơ ô tô. Trục khuỷu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1706-85 Động cơ ô tô. Thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1707-85 Động cơ ô tô. Bulông thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1708-85 Động cơ ô tô. Đai ốc bulông thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1709-85 Động cơ ô tô. Ḷ xo xupap. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1710-85 Động cơ ô tô. Trục cam. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1711-85 Động cơ ô tô. ống lót hợp kim trắng của trục cam. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1712-85 Động cơ ô tô. Xupap nạp và xupap xả. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1713-85 Động cơ ô tô. Con đội. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1714-85 Động cơ ô tô. Chốt pittong. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1715-85 Phụ tùng ô tô. Chén chốt cầu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1716-85 Phụ tùng ô tô. Chốt quay lái. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1717-85 Phụ tùng ô tô. Chốt cầu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1718-85 Phụ tùng ô tô. Nửa trục. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1719-85 Động cơ ô tô điezen. Bạc lót ổ trục khuỷu và ổ thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1720-85 Động cơ ô tô. Máng đệm cổ trục khuỷu và cổ thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1729-85 Động cơ điezen và động cơ ga. Đai ốc thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1730-85 Động cơ điezen và động cơ ga. Bulông thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1743-86 Máy cắt kim loại và máy gia công gỗ. Điều kiện chung để kiểm độ cứng vững

TCVN 1746-75 Máy bào ngang. Độ chính xác và cứng vững

TCVN 1757-75 Khuyết tật gỗ. Phân loại. Tên gọi, định nghĩa và phương pháp xác định

TCVN 1761-86 Gỗ tṛn làm gỗ dán lạng, ván ép thoi dệt và tay đập. Loại gỗ và kích thước cơ bản

TCVN 1762-75 Gỗ tṛn làm gỗ dán lạng và ván ép thoi dệt, tay đập. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1777-76 Đầu đèn điện day tóc thông thường. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1782-76 Len dệt thảm. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1783-76 Len dệt thảm. Ghi nhăn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

TCVN 1791-84 Than dùng cho ḷ sinh khí tầng chặt. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1792-84 Than dùng cho ḷ hơi ghi cố định. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1797-76 Động cơ máy kéo. Bánh đà. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1799-76 Động cơ ô tô. ống dẫn hướng xupap bằng gang. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1800-76 Động cơ điezen máy kéo và máy liên hợp. ống dẫn hướng xupap. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1801-76 Mối ghép then hoa răng thân khai. Profin. Kích thước cơ bản và sai số cho phép

TCVN 1802-76 Mối ghép then hoa răng tam giác. Kích thước cơ bản và sai lệch giới han

TCVN 1803-76 Mối ghép then hoa răng chữ nhật. Kích thước

TCVN 1835:1994 Đui đèn điện

TCVN 1844-89 Thép băng cán nóng

TCVN 1850-76 Phôi thép cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1851-76 Phôi thép cán phá. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1852-76 Phôi thép tấm. Cỡ, thông số và kích thước

TCVN 1857-86 Gà thịt

TCVN 1878-76 Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1879-76 Bulông đầu ch́m có ngạnh (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1880-76 Bulông đầu ch́m cổ vuông (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1881-76 Bulông đầu ch́m lớn cổ vuông (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1885-76 Bulông đầu chỏm cầu cổ có ngạnh (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1886-76 Bulông đầu chỏm cầu có ngạnh (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1887-76 Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1888-76 Bulông đầu ch́m sâu (thô). Kết cấu và kích thước

TCVN 1891-76 Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

TCVN 1894-76 Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (tinh). Kết cấu và kích thước

TCVN 1901-76 Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (nửa tinh). Kết cấu và kích thước

TCVN 190-85 Xe kéo tay 250. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1909-76 Đai ốc sáu cạnh cao đặc biệt (tinh). Kết cấu và kích thước

TCVN 191-85 Xe kéo tay 250. ổ bánh và đầu trục

TCVN 193-66 Giấy. Khổ sử dụng

TCVN 1975-77 Thuật ngữ trong công tác giống gia súc

TCVN 1976-88 Đồ hộp. Phương pháp xác định hàm lựơng kim loại nặng. Quy định chung

TCVN 1984:1994 Máy biến áp điện lực. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 1985:1994 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử

TCVN 1986-77 Máy biến áp công suất nhỏ. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1990-77 Truyền động bánh răng trụ môđun m<1mm. Bánh răng trụ răng thẳng và răng nghiêng. Kiểu, thông số và kích thước cơ bản

TCVN 1991-77 Truyền động bánh răng côn. Thông số cơ bản

TCVN 1993-77 Van xe đạp. Kiểu, kích thước cơ bản

TCVN 1994-77 Ren của van dùng cho săm lốp. Profin, thông số và kích thước cơ bản, dung sai

TCVN 1995-77 Van xe đạp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2001-77 Máy doa nằm. Kiểu, thông số và kích thước cơ bản

TCVN 2003-77 Ṿng đệm cao su có mặt cắt tṛn để làm kín các thiết bị thuỷ lực và khí nén

TCVN 2035-77 Chốt ḷ xo. Kích thước

TCVN 2036-77 Chốt côn xẻ rănh. Kích thước

TCVN 2037-77 Chốt trụ xẻ rănh

TCVN 2044-77 Đo lường học. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 2047-77 Động cơ điezen. Cặp pittông và xilanh của bơm cao áp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2049-77 Dấu hiệu điện áp

TCVN 2051-77 Đầu đèn điện. Kiểu và kích thước cơ bản

TCVN 2058-77 Thép tấm dày cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 2062-86 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp dệt thoi sợi bông

TCVN 2063-86 Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy cơ khí

TCVN 2064-77 Tôm đông lạnh (ứơp đông). Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2065-77 Cá phi lê đông lạnh (ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2066-77 Cá làm sẵn đông lạnh (ướp đông). Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2068:1993 Thủy sản đông lạnh. Phương pháp thử

TCVN 209-66 Ren h́nh thang có đường kính 10-640 mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2103:1994 Dây điện bọc nhựa PVC

TCVN 2103:1994/SĐ 1:1995 Dây điện bọc nhựa PVC

TCVN 2104-90 Dây lắp ráp, cách điện bằng chất dẻo dùng trong công nghiệp điện tử

TCVN 2105-90 Dây thông tin cách điện bằng chất dẻo (BBAD điều 2.6 và 2.9)

TCVN 210-66 Dung sai của ren h́nh thang có đường kính 10-300 mm

TCVN 2112-77 Quần âu. Phân loại chất lượng cắt may bằng phương pháp cho điểm

TCVN 2113-77 Truyền động bánh răng. Thuật ngữ sai số và dung sai. Những khái niệm chung

TCVN 211-66 Ren đinh vít dùng cho gỗ. Kích thước

TCVN 2136-77 Chuẩn bị công nghệ sản xuất. Nguyên công cắt. Thuật ngữ

TCVN 214-66 Truyền động bánh răng. Tên gọi, kư hiệu, định nghĩa

TCVN 2152-77 Bộ lọc của hệ thuỷ lực và bôi trơn. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 2156-77 Nhíp ô tô. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2157-77 Bánh răng truyền lực của máy kéo. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2158-77 Động cơ điezen máy kéo và máy liên hợp. Bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2159-77 Động cơ điezen máy kéo và máy liên hợp. Máng đệm cổ trục khuỷu và cổ thanh dẫn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2160-77 Động cơ điezen và động cơ ga. Máng đệm cổ trục khuỷu và cổ thanh truyền. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2163-77 Cạp bánh lốp C-8. Lưỡi cắt

TCVN 2166-77 Bộ điều tốc bằng xích tấm. Thông số cơ bản

TCVN 2167-77 Khớp nối bi an toàn. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 2168-77 Khớp nối cam an toàn. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 2169-77 Khớp nối ma sát an toàn. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 2183:1993 Lông vịt xuất khẩu

TCVN 2186-77 Vít đầu cao có khía. Kết cấu và kích thước

TCVN 2187-77 Vít đầu thấp có khía. Kết cấu và kích thước

TCVN 2188-77 Vít đầu thấp có khía đuôi côn. Kết cấu và kích thước

TCVN 2189-77 Vít đầu thấp có khía đuôi có bậc. Kết cấu và kích thước

TCVN 2190-77 Vít đầu thấp có khía đuôi khoét lỗ. Kết cấu và kích thước

TCVN 2191-77 Vít đầu thấp có khía đuôi chỏm cầu. Kết cấu và kích thước

TCVN 2192-77 Vít đầu thấp có khía đuôi h́nh trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 2196-77 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Mặt bích. Kiểu loại

TCVN 2197-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Kích thước nối lắp và mặt kín của bích

TCVN 2198-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng gang đúc. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2199-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép đúc. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2200-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng đồng đúc. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2201-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích phẳng bằng thép, hàn chồng mí với ong. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2202-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích phẳng bằng hợp kim nhôm, hàn với ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2203-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép, hàn đối đầu với ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2204-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng đồng hàn với ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2205-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép, lap tự do với vành thép hàn trên ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2206-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép, lắp tự do với vành thép, hàn đối đầu với ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2207-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép lắp tự do với vành đồng hàn trên ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2208-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép lắp tự do với vành thép trên ống đồng bẻ mép. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2209-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép lắp tự do với vành thép trên ống thép bẻ mép. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2210-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép lắp tự do trên ống đồng bẻ mép. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2211-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng hợp kim mhôm, lắp tự do trên ống mhôm bẻ mép. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2212-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng thép, h́nh bầu dục, hàn với ống. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2213-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích đúc, h́nh bầu dục. Kích thước và yêu cầu kỹ thuat

TCVN 2214-77 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Ṿng đệm mềm. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2215-77 B́nh sứ cách điện dùng cho đường dây trần thông tin

TCVN 223-66 Hệ thống quản lư bản vẽ. Kư hiệu các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính

TCVN 2243-77 Chuyển chữ Nga sang chữ Việt

TCVN 2261-77 Then bằng. Kích thước cơ bản của then và của mặt cắt rănh then

TCVN 2264-77 Cá biển. Chiều dài kinh tế nhỏ nhất của cá được phép đánh bắt và kích thước mắt lưới rê tương ứng được phép sử dụng

TCVN 226-66 Hệ thống quản lư bản vẽ. Bản vẽ sửa chữa của sản phẩm sản xuất chính

TCVN 2281-78 Máy điện quay. Kư hiệu chữ của các kích thước lắp nối và kích thước choán chỗ

TCVN 2291-78 Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại

TCVN 2324-78 Mối ghép then hoa răng chữ nhật. Dung sai

TCVN 2325-78 Linh kiện bán dẫn. Hệ thống kư hiệu

TCVN 2326-78 Điot tiếp điểm thông dụng bán dẫn loại GD 101, 102, 103, 104 và 105. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2327-78 Biến trở màng RT. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2328-78 Môi trường lắp đặt thiết bị điện. Định nghĩa chung

TCVN 2329-78 Vật liệu cách điện rắn. Phương pháp thử. Điều kiện tiêu chuẩn của môi trường xung quanh và việc chuẩn bị mẫu

TCVN 2330-78 Vật liệu cách điện rắn. Phương pháp xác định độ bền điện với điện áp xoay chiều tần số công nghiệp

TCVN 2379-90 Động cơ điezen máy kéo. Ṿi phun. Phương phap thử

TCVN 2380-78 Động cơ diezen. B́nh lọc thô nhiên liệu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2382-78 B́nh lọc không khí động cơ máy kéo. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2396-78 Hệ thuỷ lực, khí nén và bôi trơn. Nối ống chuyển bậc ba ngả không đoi xứng có ṿng mím Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2). Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 2400-78 Hệ thuỷ lực, khí nén và bôi trơn. Nối ống cuối chuyển bậc ba ngả không đối xứng có ṿng mím Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2). Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 2414-78 Nối ống dùng cho thuỷ lực, khí nén và bôi trơn Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2). Phần nối cuối chuyển bậc ba ngả không đối xứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 2417-78 Nối ống dùng cho thuỷ lực, khí nén và bôi trơn Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2). Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả không đối xứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 2418-78 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqu 40 MN/m2 (~400 KG/cm2). Phần nối cuối chuyển bậc ba ngả không đối xứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 244-85 Máy phát điện đồng bộ có công suất đến 110 kW. Dăy công suất, dăy tốc độ quay và điện áp danh định

TCVN 2503-78 Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm

TCVN 2504-78 Vít cấy có đường kính ren lớn hơn 48 mm (tinh)

TCVN 2512-78 Ổ trượt. Thân nguyên có hai lỗ để kẹp chặt

TCVN 2513-78 Ổ trượt. Thân mặt bích có hai lỗ để kẹp chặt

TCVN 2514-78 Ổ trượt. Thân mặt bích có ba lỗ để kẹp chặt

TCVN 2515-78 Ổ trượt. Thân mặt bích có 4 lỗ để kẹp chặt

TCVN 2516-78 Ổ trượt. ống lót gang cho thân nguyên và thân mặt bích

TCVN 2517-78 Ổ trượt. Thân ghép có hai lỗ để kẹp chặt

TCVN 2518-78 Ổ trượt. Thân ghép có bốn lỗ để kẹp chặt

TCVN 2519-78 Ổ trượt. Thân nghiêng ghép có hai lỗ để kẹp chặt

TCVN 2520-78 Ổ trượt. Thân nghiêng tháo được có bốn lỗ để kẹp chặt

TCVN 2521-78 Ổ trượt. ống lót gang của thân ghép

TCVN 2522-78 Ống lót kim loại của ổ trượt. Kiểu và kích thước cơ bản

TCVN 2523-78 Thân rộng-bé (RB) của ổ lăn có đường kính từ 47 đến 150mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2524-78 Thân rộng-bé (RB) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2525-78 Thân hẹp-be (HB) của ổ lăn có đường kính từ 80 đến 150mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2526-78 Thân hẹp-bé (HB) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2527-78 Thân rộng-lớn (RL) của ổ lăn có đường kính từ 90 đến 150mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2528-78 Thân rộng-lớn (RL) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2529-78 Thân hẹp-lớn (HL) của ổ lăn có đường kính từ 85 đến 150mm. Kích thước cơ bản

TCVN 253:1995 Than. Xác định hàm lượng nitơ. Phương pháp Kjeldahl đa lượng

TCVN 2530-78 Thân hẹp-lớn (HL) của ổ lăn có đường kính từ 160 đến 400mm. Kích thước cơ bản

TCVN 2531-78 Thân ghép-rộng (GR) của ổ lăn. Kích thước cơ bản

TCVN 2532-78 Thân ghép-hẹp (GH) của ổ lăn. Kích thước cơ bản

TCVN 2533-78 Thân ổ lăn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2534-78 Nắp kín. Kết cấu và kích thước

TCVN 2535-78 Nắp có ṿng bít. Kết cấu và kích thước

TCVN 2536-78 Nắp có rănh mỡ. Kết cấu và kích thước

TCVN 2544-78 Ṿng định vị bằng vít và rănh để lắp ṿng ḷ xo khóa. Kích thước

TCVN 2548-78 Sản phẩm kỹ thuật điện. Ghi nhăn. Yêu cầu chung

TCVN 2556-78 Biến trở thay đổi. Dăy trị số điện trở danh nghĩa

TCVN 2557-78 Điện trở. Dăy công suất tổn hao danh định

TCVN 2558-78 Điện trở không đổi. Kư hiệu bằng màu

TCVN 2563-78 Động cơ xăng. Bộ chế ḥa khí. Phương pháp thử điển h́nh

TCVN 2564-78 Động cơ điezen máy kéo và máy liên hợp. Thân xylanh và hộp trục khuỷu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2566-78 Động cơ điezen máy kéo và máy liên hợp. Nắp xylanh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2567-78 Máy kéo và máy liên hợp. Nửa trục bánh xe dẫn động. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 2568-78 Máy kéo. Trục then hoa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2569-78 Động cơ máy kéo và máy liên hợp. Két làm mát dầu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2570-78 Động cơ điezen máy kéo và máy liên hợp. Đĩa ḷ xo xupap. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2591-78 Phụ tùng đường ong tàu thủy. Van một chiều, nối bích, bằng gang. Kích thước cơ bản

TCVN 2595-78 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Van xoay nối bích. Kích thước cơ bản

TCVN 2596-78 Dấu sửa bài

TCVN 2597-78 Bản thảo đánh máy cho sách và tạp chí của nhà xuất bản

TCVN 259-86 Kích thước góc

TCVN 2600-78 Kiểm tra thống kê chất lượng. Kiểm tra nghiệm thu định tính. Phương pháp nhị phân

TCVN 2607-78 Quần áo bảo hộ lao động. Phân loại

TCVN 2608-78 Giày bảo hộ lao động bằng da và vai. Phân loại

TCVN 2609-78 Kính bảo hộ lao động. Phân loại

TCVN 2610-78 Quần áo bảo hộ lao động. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng

TCVN 261-67 Lỗ suốt đế lắp chi tiết kẹp chặt. Kích thước

TCVN 2636:1993 Dầu thực vật. Phương pháp xác định hàm lượng tro

TCVN 2638:1993 Dầu thực vật. Phương pháp xác định hàm lượng xà pḥng

TCVN 2643-88 Thủy sản đông lạnh. Ghi nhăn

TCVN 2644:1993 Mực đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2646-78 Cá biển ướp nước đá. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2652-78 Nước uống. Phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu

TCVN 2653-78 Nước uống. Phương pháp xác định mùi, vị, màu sắc và độ đục

TCVN 2654-78 Nước uống. Phương pháp xác định nhiệt độ

TCVN 2655-78 Nước uống. Phương pháp xác định độ pH

TCVN 2671-78 Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 2672-78 Nước uống. Phương pháp xác định độ cứng tổng số

TCVN 2673-78 Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng clo tự do

TCVN 2675-78 Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng molypđen

TCVN 2676-78 Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng ch́ và kẽm trong cùng một mẫu

TCVN 2677-78 Nước uống. Phương pháp xác định hàm lượng bạc

TCVN 2678-78 Nước uống. Phương pháp phân tích hoá học. Đơn vị đo độ cứng

TCVN 2679-78 Nước uống. Phương pháp phân tích vi sinh vật. Lấy mẫu

TCVN 2707-78 Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định độ nhớt quy ước

TCVN 271-68 Mai

TCVN 2733-84 Than dùng cho mục đích sinh hoạt. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2734-84 Than dùng để nung gạch ngói. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 273-68 Xẻng xúc. Kích thước cơ bản

TCVN 2-74 Hệ thống tài liệu thiết kế. Khổ giấy

TCVN 2740-86 Thuốc trừ sâu. BHC 6% dạng hạt

TCVN 2749-78 Ṿng đệm cao su dùng cho máy biến áp

TCVN 2750-78 Ṿng đệm cao su dùng trong các thiết bị máy móc. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2751-78 Ṿng đệm cao su dùng trong các hệ thống hăm. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2753-78 Calip nút hai phía có bạc lót và đầu đo đường kính từ 0,1 đến nhỏ hơn 1mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2754-78 Calip nút hai phía có đầu đo lắp ghép đường kính từ 0,3 đến nhỏ hơn 1mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2755-78 Calip nút qua có đầu đo đường kính từ 0,3 đến nhỏ hơn 1mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2756-78 Calip nút không qua có đầu đo đường kính từ 0,3 đến nhỏ hơn 1mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2757-78 Calip nút hai phía có đường kính từ 0,3 đến nhỏ hơn 1mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2758-78 Calip nút, tay cầm hai phía. Kết cấu và kích thước

TCVN 2759-78 Calip nút, tay cầm hai phía đầu lắp đường kính 1mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2760-78 Calip nút hai phía có đầu đo đường kính từ 1 đến 6mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2761-78 Calip nút qua có đầu đo đường kính từ 1 đến 6mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2762-78 Calip nút không qua có đầu đo đường kính từ 1 đến 6mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2763-78 Calip nút hai phía có đầu đo đường kính trên 3 đến 50mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2764-78 Calip nút hai phía không qua có đầu đo khuyết đường kính trên 6 đến 50mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2765-78 Calip nút qua có đầu đo đường kính trên 50 đến 75mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2766-78 Calip nút không qua có đầu đo đường kính trên 50 đến 75mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2767-78 Calip nút không qua có đầu đo khuyết đường kính trên 50 đến 75mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2768-78 Calip nút qua có đầu đo đường kính trên 50 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2769-78 Calip nút không qua có đầu đo đường kính trên 50 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2770-78 Calip nút dập qua có đầu đo đường kính tren 50 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2771-78 Calip nút dập không qua có đầu đo đường kính trên 50 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2772-78 Calip nút không qua có đầu đo khuyết đường kính trên 50 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2773-78 Calip nút dập qua có đầu đo khuyết đường kính trên 100 đến 600mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2774-78 Calip nút dập không qua có đầu đo khuyết đường kính trên 75 đến 160mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2775-78 Calip nút qua có đầu đo khuyết đường kính trên 100 đến 300mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2776-78 Calip nút không qua có đầu đo khuyết đường kính trên 75 đến 300mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2777-78 Calip nút qua có đầu đo khuyet đường kính trên 160 đến 360mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2778-78 Calip nút không qua có đầu đo khuyết đường kính trên 160 đến 360mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2779-78 Calip nút tấm một phía đường kính trên 50 đến 250mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2780-78 Calip đo trong có chỏm cầu không qua đường kính trên 100 đến 360mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2781-78 Calip hàm lắp ghép kích thước từ 1 đến 6mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2782-78 Calip hàm lắp ghép hai phía cho kích thước từ 1 đến 6mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2783-78 Calip hàm tấm hai phía cho kích thước từ 3 đến 10mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2784-78 Calip hàm tấm cho kích thước từ 3 đến 10mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2785-78 Calip hàm tấm cho kích thước trên 10 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2786-78 Calip hàm tấm cho kích thước trên 100 đến 180mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 278-68 Cuốc chim

TCVN 2787-78 Calip hàm tấm cho kích thước trên 180 đến 260mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2788-78 Calip hàm tấm, mỏ đo thay thế được cho kích thước trên 100 đến 180mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2789-78 Calip hàm tấm, mỏ đo thay thế được cho kích thước trên 180 đến 360mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2790-78 Calip hàm dập cho kích thước trên 10 đến 50mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2791-78 Calip hàm dập cho kích thước trên 50 đến 180 mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2792-78 Calip hàm. ốp tay cầm. Kết cấu va kích thước

TCVN 2793-78 Calip hàm tấm gắn hợp kim cứng cho kích thước từ 3 đến 10mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2794-78 Calip hàm tấm gắn hợp kim cứng cho kích thước từ 10,5 đến 100mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2795-78 Calip hàm tấm gắn hợp kim cứng cho kích thước từ 102 đến 180mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2796-78 Calip nút qua có đầu đo bằng hợp kim cứng đường kính từ 1 đến 6mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 279-68 Dao chặt

TCVN 2797-78 Calip nút hai phía có đầu đo bằng hợp kim cứng đường kính từ 1 đến 6 mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2798-78 Calip nút hai phía có đầu đo bằng hợp kim cứng đường kính từ 6,3 đến 50mm

TCVN 2799-78 Calip nút. Tay cầm tṛn và sáu cạnh. Kết cấu và kích thước

TCVN 2800-78 Calip nút, tay cầm một phía. Kết cấu và kích thước

TCVN 2801-78 Calip nút lắp ghép, tay cầm một phía bằng chất dẻo. Kết cấu và kích thước

TCVN 2802-78 Calip nút khuyết. Tay cầm lắp ghép. Kết cấu và kích thước

TCVN 2803-78 Calip đo trong h́nh cầu. Tay cầm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2804-78 Calip hàm tấm một phía cho kích thước trên 10 đến 360mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2805-78 Calip hàm tấm hai phía cho kích thước trên 10 đến 360mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 2806-78 Calip hàm tay cầm ống kích thước trên 300 đến 500mm. Kết cấu và kích thước

TCVN 280-68 Đồ hộp rau qủa. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật

TCVN 2807-78 Calip hàm trơn không điều chỉnh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2808-78 Calip hàm trơn điều chỉnh

TCVN 2809-78 Calip trơn cho kích thước đến 500mm. Kích thước chế tạo

TCVN 2810-78 Calip giới hạn cho lỗ và trục có kích thước đến 500mm. Dung sai

TCVN 2811-78 Calip giới hạn đo độ sâu và độ cao. Dung sai

TCVN 2830-79 Thịt lợn. Pha lọc và phân hạng trong thương nghiệp bán lẻ

TCVN 2843-79 Chè đọt tươi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 284-68 Đinh tán mũ côn ghép chắc. Kích thước

TCVN 2855-79 Đầu trục chính của máy cưa đĩa đe cưa gỗ xẻ. Kích thước cơ bản

TCVN 2856-79 Máy cưa đĩa để cắt ngang gỗ xẻ. Thông số cơ bản

TCVN 2857-79 Máy cưa đĩa để xẻ dọc gỗ tṛn và gỗ hộp. Thông số cơ bản

TCVN 2858-79 Máy cưa đĩa để lạng dọc gỗ xẻ. Thông số cơ bản

TCVN 2859-79 Máy cưa đĩa xén cạnh để xén dọc gỗ xẻ. Thông số cơ bản

TCVN 2860-79 Máy cưa ṿng để làm mộc. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 2864-79 Bộ lọc tách ẩm khí, Pdn = 100 N/cm2

TCVN 2865-79 Bộ lọc lưới ống thẳng dùng cho mỡ bôi trơn

TCVN 2866-79 Bộ lọc lá có độ tinh lọc 25-80 Mm áp suất đến 1600 N/cm2

TCVN 2867-79 Phần tử lọc bằng bột kim loại

TCVN 2869-79 Van tiết lưu khí nén có van một chiều, Pdn = 100 N/cm2

TCVN 2870-79 Rơle áp suất Pdn đến 100 N/cm2

TCVN 289-68 Đinh tán mũ chỏm cầu cổ côn ghép chắc kín. Kích thước

TCVN 3011-79 Dao tiện suốt đầu cong gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3012-79 Dao tiện suốt đầu thẳng gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3013-79 Dao tiện vai gắn hợp kim cứng

TCVN 3014-79 Dao tiện mặt mút đầu cong gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3015-79 Dao tiện tinh rộng bản gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3016-79 Dao tiện lỗ thông với phi=60o gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3017-79 Dao tiện lỗ không thông gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3018-79 Dao tiện cắt đứt gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3019-79 Dao tiện suốt đầu cong gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3020-79 Dao tiện suốt đầu thẳng gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3021-79 Dao tiện vai suốt gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3022-79 Dao tiện mặt mút gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3023-79 Dao tiện lỗ thông gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3024-79 Dao tiện lỗ không thông gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3025-79 Dao tiện rănh và cắt đứt gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3026-79 Dao bào suốt đầu cong gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3027-79 Dao bào tinh rộng bản đầu cong gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3028-79 Dao bào mặt mút gắn thép gió. Kết cau và kích thước

TCVN 3029-79 Dao bào cắt rănh và cắt đứt đầu cong gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3030-79 Dao bào suốt gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3031-79 Dao bào tinh rộng bản đầu cong gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3032-79 Dao bào mặt mút gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3033-79 Dao bào rănh và cắt đứt đầu cong gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3034-79 Dao thép gió. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3035-79 Dao hợp kim cứng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3036-79 Phần chuôi dụng cụ cắt. Đường kính đuôi vuông, đuôi rănh vát và lỗ mộng vuông. Kích thước

TCVN 3037-79 Răng khía và góc nghiêng của mảnh dao và rănh dụng cụ cắt. Kích thước

TCVN 3038-79 Mũi khoan xoắn chuôi trụ. Loạt ngắn. Kích thước cơ bản

TCVN 3039-79 Mũi khoan xoắn chuôi trụ. Loạt trung b́nh. Kích thước cơ bản

TCVN 3043-79 Mũi khoan xoắn chuôi côn. Kích thước cơ bản

TCVN 3045-79 Mũi khoan tâm tổ hợp

TCVN 3046-79 Mũi khoan xoắn côn 1:50, chuôi trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 3047-79 Mũi khoan xoắn côn 1:50, chuôi côn. Kết cấu và kích thước

TCVN 3048-79 Mũi khoan xoắn côn 1:50. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3049-79 Mui khoan xoắn đường kính từ 0,1 đến 1 mm. Chuôi trụ lớn

TCVN 3051-79 Mũi khoét nguyên. Kết cấu và kích thước

TCVN 3052-79 Mũi khoét chuôi lắp răng chắp bằng thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3053-79 Mũi khoét gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3054-79 Mũi khoét răng chắp hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3055-79 Mảnh dao hợp kim cứng dùng cho mũi khoét. Kết cấu và kích thước

TCVN 3056-79 Mảnh dao thép gió dùng cho mũi khoét chuôi lắp. Kết cấu và kích thước

TCVN 3057-79 Chêm dùng cho mũi khoét răng chắp. Kết cấu và kích thước

TCVN 3058-79 Mũi khoét nguyên và mũi khoét răng chắp bằng thép gió. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3060-79 Mũi khoét côn

TCVN 3064-79 Mũi doa máy răng chắp bằng thép gió. Kết cấu và kích thước

TCVN 3065-79 Mũi doa máy gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

TCVN 3068-79 Mũi doa máy gắn hợp kim cứng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3069-79 Mũi doa côn 1:30 chuôi trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 3070-79 Mũi doa côn 1:30 chuôi côn. Kết cấu và kích thước

TCVN 3071-79 Mũi doa côn moóc chuôi trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 3072-79 Mũi doa côn moóc ngắn. Kết cấu và kích thước

TCVN 3074-79 Mui doa côn hệ mét 1:20 chuôi trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 3075-79 Mũi doa côn hệ mét 1:20 chuôi côn. Kết cấu và kích thước

TCVN 3076-79 Mũi doa côn 1:7. Kết cấu và kích thước

TCVN 3077-79 Mũi doa côn 1:10. Kết cấu và kích thước

TCVN 3078-79 Mũi doa lỗ làm ren côn 1:16. Kết cấu và kích thước

TCVN 3079-79 Mũi doa côn 1:50 chuôi trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 3080-79 Mũi doa lỗ chốt côn 1:50 chuôi côn. Kích thước cơ bản

TCVN 3081-79 Mũi doa côn chuôi côn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3082-79 Mũi doa côn tay chuôi trụ. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3084-79 Tarô. Kích thước sử dụng

TCVN 3085-79 Tarô đai ốc. Kết cấu và kích thước

TCVN 3086-79 Tarô đai ốc chuôi cong. Kết cấu và kích thước

TCVN 3087-79 Tarô. Dung sai ren

TCVN 3088-79 Tarô cắt ren côn

TCVN 3089-79 Tarô cắt ren tṛn

TCVN 3090-79 Tarô cắt ren ống trụ. Dung sai ren

TCVN 3091-79 Tarô máy cắt ren hệ mét đường kính từ 0,25 đến 0,9 mm

TCVN 3094-79 Bàn ren tṛn cắt ren hệ mét. Dung sai ren

TCVN 3095-79 Bàn ren tṛn cắt ren côn

TCVN 3096-79 Bàn ren tṛn cắt ren tṛn

TCVN 3097-79 Bàn ren cắt ren hệ mét đường kính từ 0,25 đến 0,9 mm

TCVN 3098-79 Bàn cán ren phẳng

TCVN 3100-79 Dây thép tṛn dùng làm cốt thép bê tông ứng lực trước

TCVN 3132-79 Bảo quản gỗ. Phương pháp xử lư bề mặt bằng thuốc BQG1

TCVN 3133-79 Bảo quản gỗ. Phương pháp ngâm thường bằng thuốc LN2

TCVN 3134-79 Bảo quản gỗ. Phương pháp pḥng mục và moi mọt cho gỗ tṛn sau khi khai thác

TCVN 3135-79 Bảo quản gỗ. Phương pháp pḥng trừ mối, mọt cho đồ gỗ bằng thuốc BQG1

TCVN 3137-79 Bảo quản gỗ. Phương pháp pḥng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy

TCVN 3144-79 Sản phẩm kỹ thuật điện. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 3150-79 Phương pháp đo tiếng ồn tại chỗ làm việc trong các gian sản xuất

TCVN 3151-79 Các phương pháp xác định các đặc tính ồn của máy

TCVN 3155-79 Giày bảo hộ lao động bằng da và vải. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng

TCVN 3156-79 Phương tiện bảo vệ tay. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 315-85 Động cơ điện không đồng bộ ba pha có công suất từ 110 đến 1000 kW. Dăy công suất, dăy tốc độ quay và điện áp danh định

TCVN 3164-79 Các chất độc hại. Phân loại và những yêu cầu chung về an toàn

TCVN 316-85 Máy phát điện đồng bộ có công suất từ 110 đến 1000 kW. Dăy công suất, dăy tốc độ quay và điện áp danh định

TCVN 3192-79 Điot bán dẫn. Các thông số điện chung. Thuật ngữ, định nghĩa và kư hiệu bằng chữ

TCVN 3193-79 Năng lượng học và điện khí hóa nền kinh tế quốc dân. Khái niệm cơ bản. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3194-79 Máy điện quay. Đặc tính,thông số tính toán và chế độ làm việc. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3205-79 Khớp nối trục đàn hồi có đĩa h́nh sao. Kết cấu. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 3206-79 Khớp nối trục bản lề. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 3207-79 Chốt nối

TCVN 3212-79 Đai truyền h́nh thang dùng cho máy nông nghiệp

TCVN 3213-79 Bánh đai thang dùng cho máy nông nghiệp

TCVN 3221-90 Ghế tựa xếp xuất khẩu

TCVN 3222-79 Ghế xếp xuất khẩu G3/75

TCVN 3224-79 Bóng đèn điện dùng cho ôtô

TCVN 3225-79 Giấy và cactông. Phương pháp xác định độ axit hoặc kiềm

TCVN 3227-79 Giấy. Phương pháp xác định độ thấm khô

TCVN 3234-79 Vật liệu cách điện rắn. Phương pháp xác định điện trở bằng điện ap một chiều

TCVN 3250-88 Cá biển tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng

TCVN 3253-79 Tờ in typo. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3259:1992 Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn

TCVN 3260-79 Calip nút ren có profil ren hoàn toàn đường kính từ 1 đến 100 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3261-79 Calip nút ren có profil ren cắt ngắn đường kính từ 1 đến 100 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3262-79 Calip nút ren đầu đo hai phía đường kính từ 2 đến 50mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3263-79 Calip nút ren có profil ren hoàn toàn đường kính từ 52 đến 100 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3264-79 Calip nút ren có profil cắt ngắn đường kính từ 52 đến 100 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3265-79 Calip nút ren có profil ren hoàn toàn đường kính từ 105 đến 300 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3266-79 Calip nút ren có profil ren cắt ngắn đường kính từ 105 đến 300 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3267-79 Calip ṿng ren có profil ren hoàn toàn đường kính từ 1 đến 100 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3268-79 Calip ṿng ren có profil ren cắt ngắn đường kính từ 2 đến 100 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3269-79 Calip ṿng ren có profil ren hoàn toàn đường kính từ 105 đến 300 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3270-79 Calip ṿng ren có profil ren cắt ngắn đường kính từ 105 đến 300 mm. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3271-79 Calip nút và calip ṿng. Kết cấu và kích thước cơ bản

TCVN 3272-79 Calip ren (nút và ṿng). Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3273-79 Calip ren tựa. Kích thước chế tạo

TCVN 3274-79 Calip ren hệ mét đầu đo qua gắn hợp kim cứng. Kích thước cơ ban và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3275-79 Calip ren Vitvo côn góc profin 60o. Kiểu, kích thước cơ bản và dung sai

TCVN 3276-79 Calip ren qua không điều chỉnh. Chiều dài phần cắt ren

TCVN 3277-79 Calip ren hệ mét. Dung sai

TCVN 3278-79 Calip đoi với ren hệ mét đường kính từ 0,25 đến 0,9 mm. Dung sai

TCVN 3279-79 Calip ren hệ mét lắp ghép có độ dôi. Dung sai

TCVN 3280-79 Calip ren Vitvo

TCVN 3281-88 Calip ren thang. Dung sai

TCVN 3282-88 Calip ren ống trụ. Dung sai

TCVN 3283-88 Calip ren ống côn. Dung sai

TCVN 3284-88 Calip ren tựa. Dung sai

TCVN 3285-79 Calip ren tựa chịu lực. Dung sai

TCVN 3287-79 Đồ hộp rau qủa. Các qúa tŕnh công nghệ. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3292-80 Linh kiện bán dẫn thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật chung. Phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu

TCVN 3293-80 Tranzito ST 301, ST 303

TCVN 3302-80 Phụ tùng ô tô. Chốt nhíp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3303-80 Phụ tùng ô tô. Trục bơm nước. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 332-69 Đai ốc tṛn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 333-69 Mũ ốc. Kích thước

TCVN 334-86 Mũ ốc thép

TCVN 335-86 Đai ốc cánh

TCVN 349-70 Ṿng đệm hăm có cựa. Kích thước

TCVN 351-70 Ṿng đệm hăm. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 352-70 Ṿng đệm hăm có răng. Kích thước

TCVN 353-70 Ṿng đệm hăm h́nh côn có răng. Kích thước

TCVN 3568-81 Hàng hoá rời chở bằng tàu biển. Phương pháp xác định khối lượng theo mức nước

TCVN 3577-81 Trâu ḅ sữa. Kiểm tra khả năng xuất sữa

TCVN 3579-81 Kính bảo hộ lao động. Mắt kính không màu

TCVN 3581-81 Kính bảo hộ lao động. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử

TCVN 3603-81 Xilanh khí nén. áp suất danh nghĩa 100 N/cm2

TCVN 3620:1992 Máy điện quay. Yêu cầu an toàn

TCVN 3622-81 Máy điện quay. Dung sai các kích thước lắp đặt và ghép nối

TCVN 3628-81 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Phần nối ống mềm dẫn khí nén cho bộ nâng tàu

TCVN 3629-81 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Phần nối ống qua vách, nối bích, bằng thép

TCVN 3630-81 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Tấm đệm hàn để bắt bích phần nối qua vách

TCVN 3631-81 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Phần nối ống mềm dẫn khí nén vào phao nổi

TCVN 3632-81 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Phần nối ống qua vách, nối bích, bằng hợp kim mầu, đúc và hàn

TCVN 3633-81 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Nối ba chạc, nối tiếp bích đúc và hàn. Kích thước cơ bản

TCVN 3634-81 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Nối bốn chạc, nối tiếp bích, đúc. Kích thước cơ bản

TCVN 3635-81 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Nối góc, nối tiếp bích, đúc. Kích thước cơ bản

TCVN 3669-81 Lợn cái giống Thuộc nhiêu (heo trắng). Phân cấp chất lượng

TCVN 3680-81 Khuếch đại từ. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3687-81 Máy biến áp điện lực. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3688-81 Sản phẩm cơ điện dùng trong gia đ́nh. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3696-81 Cá nước ngọt. Cá thịt

TCVN 3713-82 Thuốc trừ dịch hại. Metyla parathion 50% dạng nhũ dầu

TCVN 3715-82 Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000 kVA, điện áp đến 20 kV. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3721:1994 Thuốc bảo quản gỗ BQG-1

TCVN 3723-82 Máy điện quay. Dăy công suất danh định

TCVN 3726-89 Tôm nguyên liệu tươi

TCVN 3737-82 Thảm cói xe xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3738-82 Thảm cói bện xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3-74 Hệ thống tài liệu thiết kế. Tỷ lệ

TCVN 3767-83 Tranzito ST 601, ST 603, ST 605

TCVN 3768-83 Tranzito lưỡng cực. Thuật ngữ, định nghĩa và kư hiệu bằng chữ các thông số

TCVN 3772-83 Trại nuôi lợn. Yêu cầu thiết kế

TCVN 3773-83 Trại nuôi gà. Yêu cầu thiết kế

TCVN 3774-83 Trại giống lúa cấp 1. Yêu cầu thiết kế

TCVN 3775-83 Nhà ủ phân chuồng. Yêu cầu thiết kế

TCVN 3786:1994 Ống sành thoát nước và phụ tùng

TCVN 3828-83 Thảm len dày dệt tay. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3829-83 Thảm len dày dệt tay. Bao gói, ghi nhăn, vận chuyển và bảo quản

TCVN 3836:1993 Xe đạp. Yên

TCVN 3837-88 Xe đạp. Cọc yên

TCVN 3838-88 Xe đạp. Nan hoa và đai ốc nan hoa

TCVN 3841:1993 Xe đạp. ổ lái

TCVN 3842-88 Xe đạp. ổ trục giữa

TCVN 3843-88 Xe đạp. Đùi đĩa và chốt đùi

TCVN 3845:1993 Xe đạp. Líp

TCVN 3846:1993 Xe đạp. Bàn đạp

TCVN 3847-91 Xe đạp. Phanh

TCVN 3851-83 Chữ in, đường kẻ, vật liệu chèn

TCVN 386-70 Mẫu đúc. Độ nghiêng thoát khuôn

TCVN 3874-83 Điện trở và tụ điện không đổi. Dăy trị số điện trở và điện dung danh định

TCVN 3875-83 Điện trở và tụ điện. Dăy sai số cho phép trị số điện trở và điện dung

TCVN 3876-83 Tụ điện có điện dung không đổi. Dăy trị số điện áp danh định

TCVN 3882-83 Calip kiểm tra vị trí bề mặt. Dung sai

TCVN 3883-83 Calip kiểm tra côn dụng cụ

TCVN 3884-83 Calip kiểm tra độ côn 7:24. Kích thước cơ bản

TCVN 3910-84 Công cụ lao động phổ thông. Lưỡi cuốc bàn

TCVN 3911-84 Công cụ lao động phổ thông. Lưỡi xẻng

TCVN 3920-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Van xoay hai cửa bằng gang có đệm, nối ren Pqư 100 N/cm2. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3921-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Van xoay hai cửa bằng gang, có đệm, nối bích, Pqư 100 N/cm2. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3922-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Van xoay hai cửa bằng đồng thau, có đệm nối ren, Pqư 100 N/cm2. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3923-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Nắp ép đệm cuả van xoay hai cửa, có Pqư 100 N/cm2. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3924-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Lơi của van xoay hai cửa, có đệm, nối ren và bích, bằng gang với Pqư 100 N/cm2. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3925-84 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Bulông ép đệm của van xoay hai cửa, bằng gang, có đệm, nối ren và nối bích, Pqư 100 N/cm2. Kích thước cơ bản

TCVN 3926-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Tay vặn tṛn lơm. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3927-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Tay quay chữ L. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3928-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Nút xả. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3929-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Biển tên thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3930-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Đệm bắt bích hàn và tán đinh

TCVN 3931-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Van phân phối không khí cho thợ lặn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3932-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Ḷ sưởi hơi nước kiểu lá tản nhiệt

TCVN 3933-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. B́nh phân ly dầu nước trong không khí nén cao áp

TCVN 3934-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. ống thuỷ dẹt bằng đồng thau dùng cho nồi hơi phụ, kiểu đứng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3935-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Lỗ thông quy ước tương đương của hệ thống đường ống thông gió

TCVN 3936-84 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích. Ghi nhăn, bao gói, vận chuyển, bảo quản

TCVN 3945-84 Linh kiện bán dẫn. Phương pháp thử nghiệm và đánh giá độ tin cậy trong điều kiện nóng ẩm

TCVN 3946-84 Điện trở và tụ điện thông dụng có trị số không đổi. Phương pháp thử nghiệm và đánh giá độ tin cậy trong điều kiện nóng ẩm

TCVN 3949-84 Than dùng cho ḷ hơi phun than trong nhà máy nhiệt điện. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3950-84 Than dùng cho lo hơi ghi xích trong nhà máy nhiệt điện. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3951-84 Than dùng cho sản xuất clinke bằng ḷ quay. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3952-84 Than dùng cho ḷ ṿng sản xuất gạch chịu lửa samốt B và C. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3953-84 Than dùng cho nung vôi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3954-84 Than nấu thủy tinh thông thường đốt trực tiếp trong các ḷ bể thủ công. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3955-84 Than dùng cho sản xuất đất đèn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3971-84 Điện năng. Mức chất lượng điện năng ở các thiết bị tiêu thụ điện năng nối vào lưới điện công dụng chung

TCVN 3997-85 Trại nuôi trâu ḅ. Yêu cầu thiết kế

TCVN 4024-85 Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Đầu nối ren có vai tỳ và đầu nối ren thông thường. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4025-85 Phụ tùng đường ống tàu thủy. Bơm ly tâm dùng chung. Kiểu và thông số cơ bản

TCVN 4026-85 Thiết bị tàu thuỷ. Nồi hơi phụ ống lửa, kiểu đứng

TCVN 4027-85 Tranzito ST 351, ST 353

TCVN 4028-85 Điot nắn điện bán dẫn SD 261 A -- SD 267 A, SD 264 B -- SD 267 B

TCVN 4034-85 Máy nông nghiệp. Cày chảo

TCVN 4047-85 Đất trồng trọt. Phương pháp chuẩn bị đất để phân tích

TCVN 4051-85 Đất trong trọt. Phương pháp xác định tổng số nitơ

TCVN 4052-85 Đất trồng trọt. Phương pháp xác định tổng số photpho

TCVN 4086-85 An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung

TCVN 4093-85 Gỗ chống ḷ. Bảo quản bằng phương pháp ngâm thừơng với thuốc LN2

TCVN 4129-85 Phụ tùng đường ống. Van nút bằng gang có đệm, nối ren và nối bích có Pqư = 1 MPa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4130-85 Phụ tùng đường ống. Van côn bằng latông ch́, ghép căng nối ren có Pqư = 0,6MPa

TCVN 4131-85 Phụ tùng đường ống. Van nút xả bằng latông ch́ có đệm Pqư = 1MPa

TCVN 4133-85 Phụ tùng đường ống. Van một chiều kiểu một đĩa quay bằng thép có Pqư = 4MPa

TCVN 4135-85 Phụ tùng đường ống. Van một chiều kiểu một đĩa quay bằng thép có Pqư = 6,4MPa

TCVN 4136-85 Phụ tùng đường ống. Van một chiều kiểu một đĩa quay bằng thép có Pqư = 10MPa

TCVN 4137-85 Phụ tùng đường ống. Van một chiều kiểu một đĩa quay, bằng thép có Pqư = 16MPa

TCVN 4139-85 Phụ tùng đường ống. Van nắp chặn bằng gang rèn, nối bích Pqư = 1,6MPa

TCVN 4140-85 Phụ tùng đường ống. Van nắp chặn bằng gang rèn, nối bích Pqư = 2,5 và 4MPa

TCVN 4145-85 Ô tô khách. Thông số và kích thước cơ bản

TCVN 4166-85 Máy biến áp điện lực và máy kháng điện. Cấp bảo vệ

TCVN 4186-86 Tôm và mực đông lạnh. Chỉ tiêu vi sinh vật

TCVN 4187-86 Kẹo chuối xuất khẩu

TCVN 4214-86 Mối ghép then vát. Kích thước, dung sai và lắp ghép

TCVN 4215-86 Mối ghép then tiếp tuyến. Kích thước, dung sai và lắp ghép

TCVN 4216-86 Mối ghép then bằng dẫn hướng được cố định vào trục. Kích thước, dung sai và lắp ghép

TCVN 4217-86 Mối ghép then bán nguyệt. Kích thước, dung sai và lắp ghép

TCVN 4218-86 Mối ghép then bằng cao. Kích thước, dung sai và lắp ghép

TCVN 4219-86 Truyền động trục vít trụ mođun nhỏ. Dung sai

TCVN 4222-86 Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu cổ vuông dùng cho kim loại. Kết cấu và kích thước

TCVN 4246-86 Chè hương. Phương pháp thử

TCVN 4259-86 Máy điện đồng bộ. Phương pháp thử

TCVN 4262-86 Quạt trần. Trục, khớp nối, ống treo. Kích thước cơ bản

TCVN 4263-86 Quạt trần. Cánh. Kích thước cơ bản

TCVN 4264:1994 Quạt điện sinh hoạt. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

TCVN 4266-86 Quạt bàn. Cánh. Kích thước cơ bản

TCVN 4267-86 Quạt bàn. Bộ chuyển hướng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4268-86 Quạt bàn. Bộ đổi tốc độ. Phân loại và kích thước cơ bản

TCVN 4269-86 Quạt bàn. Bạc đỡ trục

TCVN 4270-86 Quạt bàn. Trục động cơ. Kích thước cơ bản

TCVN 4272-86 Máy ổn áp xoay chiều OX-1500 VA

TCVN 4285-86 Thuốc lá điếu. Phương pháp thử

TCVN 4291-86 Chai thuỷ tinh đựng bia xuất khẩu loại 500 ml

TCVN 4308-86 Than cho ḷ rèn thủ công. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4309-86 Than cho ḷ rèn phản xạ. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4310-86 Than dùng nấu gang cho đúc. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4311-86 Than dùng cho nhà máy nhiệt điện Phả lại. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4323-86 Áo sơmi nam xuất khẩu

TCVN 4324-86 Bút máy nắp kim loại

TCVN 4339-86 Gỗ tṛn làm bản bút ch́. Loại gỗ, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4371-86 Xe kéo tay 350

TCVN 4372-86 Xe kéo tay 350. ổ bánh và trục

TCVN 4376-86 Cát xay dựng. Phương pháp xác định hàm lượng mica

TCVN 4379-86 Thủy sản đông lạnh xuất khẩu. Cá. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4409-87 Đồ hộp. Phương pháp lấy mẫu

TCVN 4410-87 Đồ hộp. Phương pháp thử cảm quan

TCVN 4416-87 Độ tin cậy trong ky thuật. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 4420-87 Than dùng để sản xuất clinke bằng ḷ đứng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4421-87 Than dùng cho sấy thuốc lá tươi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4432-87 Điện trở. Yêu cầu chung khi đo các thông số điện

TCVN 4433-87 Tụ điện. Yêu cầu chung khi đo các thông số điện

TCVN 4437-87 Phương tiện đo khối lượng. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4438-87 Phương tiện đo áp suất dư đến 2500.10 mũ 5 Pa. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4439-87 Bao b́ vận chuyển. Ḥm cactông đựng hàng xuất khẩu

TCVN 4446-87 Bao b́ vận chuyển. Ḥm gỗ đựng hàng xuất khẩu

TCVN 4455-87 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc ghi kích thước, chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ

TCVN 4456-87 Hỗn hợp thấm cacbon thể rắn dùng than củi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4457-87 Độ tin cậy trong kỹ thuật. Lập phương án thử nghiệm

TCVN 4461-87 Ô tô khách. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4462-87 Ô tô khách. Phương pháp thử

TCVN 4464-87 Tụ điện biến đổi điện môi màng

TCVN 4465-87 Điện trở màng than. Thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4466-87 Tụ hoá nhôm. Thông số, kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4467-87 Tụ điện gốm nhóm I. Phan loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4468-87 Tụ điện gốm nhóm II. Phân loại, thông số cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4478-91 Xe đạp. Tay lái và cọc lái

TCVN 4479-88 Xe đạp. ổ bánh

TCVN 4480-88 Phương tiện đo điện trở. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4481-88 Phương tiện đo điện cảm. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4482-88 Kính hiển vi công cụ. Quy tŕnh kiểm định

TCVN 4483-88 Kính hiển vi đo vạn năng. Quy tŕnh kiểm định

TCVN 4492-88 Điot nắn điện bán dẫn có ḍng điện nhỏ hơn hoặc bằng 1A. Phương pháp đo các thông số điện

TCVN 4493-88 Điot bán dẫn. Thuật ngữ, định nghĩa và kư hiệu bằng chữ các thông số

TCVN 4494-88 Linh kiện bán dẫn và vi mạch tổ hợp. Yêu cầu chung về đo các thông số điện

TCVN 4495-88 Tranzito. Phương pháp đo hệ số truyền đạt ḍng tĩnh trong mạch emitơ chung

TCVN 4496-88 Tranzito. Phương pháp đo ḍng ngược colectơ-bazơ, ḍng ngược colectơ-emitơ, ḍng ngược emitơ-bazơ

TCVN 4497-88 Tranzito. Phương pháp đo môđun hệ số truyền đạt ḍng trong mạch emitơ chung và tần số giới hạn của hệ số truyền đạt ḍng

TCVN 4508-87 Thép. Phương pháp kim tương đánh giá tổ chức tế vi của thép tấm và thép băng

TCVN 4515-88 Nhà ăn công cộng. Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 4518-88 Trạm cơ khí nông nghiệp huyện. Xưởng sửa chữa. Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 4520-88 Đại lượng vật lư và đơn vị của đại lượng vật lư. Các vấn đề chung

TCVN 4522-88 Đại lượng vật lư và đơn vị của đại lượng vật lư. Đại lượng và đơn vị cơ

TCVN 4526-86 Đại lượng vật lư và đơn vị đo của đại lượng vật lư. Đại lượng và đơn vị không gian, thời gian và các hiện tượng tuần hoàn

TCVN 4532-88 Phương tiện đo thể tích chất lỏng. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4541-88 Thuốc trừ sâu. Azođrin 50% dạng dung dịch

TCVN 4544-88 Tôm tươi. Phân loại theo giá trị sử dụng

TCVN 4550-88 Thống kê ứng dụng. Độ lặp lại và độ tái lập các phương pháp thử. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 4556-88 Nước thải. Phương pháp lấy mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu

TCVN 4559-88 Nước thải. Phương pháp xác định độ pH

TCVN 4561-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit

TCVN 4562-88 Nước thải. Phương pháp xác định ham lượng nitrat

TCVN 4563-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng amoniac

TCVN 4564-88 Nước thải. Phương pháp xác định độ oxy ḥa tan

TCVN 4565-88 Nước thải. Phương pháp xác định độ oxy hoá

TCVN 4566-88 Nước thải. Phương pháp xác định nhu cầu sinh hóa oxy

TCVN 4567-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng sunfua và sunfat

TCVN 4568-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng florua

TCVN 4569-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng Brom

TCVN 4570-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng iođua

TCVN 4571-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng asen

TCVN 4572-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng đồng

TCVN 4573-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng ch́

TCVN 4574-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng crom

TCVN 4575-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng kẽm

TCVN 4576-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng coban

TCVN 4577-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng niken

TCVN 4578-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng mangan

TCVN 4579-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

TCVN 4580-88 Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân

TCVN 4581-88 Nước thải. Phương pháp xac định hàm lượng phenolx

TCVN 4596-88 Chuỗi kích thước. Phương pháp tính chuỗi phẳng

TCVN 4600:1994 Viên than tổ ong. Yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường

TCVN 4623-88 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc lập bản vẽ vật rèn

TCVN 4624-88 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc lập hồ sơ thủy lực và khí nén

TCVN 4625-88 Hệ thống tài liệu thiết kế. Biểu diễn đệm kín trên bản vẽ lắp

TCVN 4626-88 Hệ thống tài liệu thiết kế. Sơ đồ. Dạng và loại. Yêu cầu chung về cách lập

TCVN 4633-88 Ổ lăn. Ṿng đệm và đai ốc hăm trên ống kẹp

TCVN 4672-89 Calip ren h́nh thang nhiều mối. Dạng, kích thước cơ bản và dung sai

TCVN 4675-89 Cán kẹp có độ côn 7:24 dùng cho chuôi côn có ống lót và trục gá điều chỉnh. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4679-89 Máy nâng hạ. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4682-89 Mối ghép then hoa răng thân khai có góc profin 30o. Kích thước, dung sai và đại lượng đo

TCVN 4696-89 Sản phẩm kỹ thuật điện điện áp thấp. Yêu cầu về cách điện

TCVN 4698-89 Quạt điện. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4699-89 Động cơ điện. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4705-89 Tranzito ST 301, ST 303, ST 305

TCVN 4706-89 Linh kiện bán dẫn thông dụng. Yêu cầu kỹ thuật chung, phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu

TCVN 4707-89 Tranzito. Phương pháp đo điện băo ḥa

TCVN 4708-89 Tranzito. Phương pháp đo điện dung chuyển tiếp colectơ và emitơ

TCVN 4709-89 Thiết bị điện tử dân dụng. Kư hiệu bằng h́nh vẽ thay chữ viết

TCVN 4711-89 Phương tiện đo độ dài. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4712-89 Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng anhyđrit sunfua

TCVN 4715-89 Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C (axit ascorbic)

TCVN 4720-89 Phương tiện đo sức điện động và điện áp. Sơ đồ kiểm định

TCVN 4727-89 Phân khoáng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4728-89 Xà pḥng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4734-89 Giấy in. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4736-89 Bao b́. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4746-89 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc sao

TCVN 4747-89 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc lập sơ đồ và bản vẽ sản phẩm quang

TCVN 4748-89 Hệ thống tài liệu thiết kế. Quy tắc thống kê và lưu trữ

TCVN 4756-89 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện

TCVN 4757-89 Máy phát điện đồng bộ ba pha công suất lớn hơn 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4758-89 Máy phát điện đồng bộ công suất đến 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4762-89 Cáp điện lực. Điện áp danh định

TCVN 47-63 Phần cuối của bulông, vít và vít cấy. Kích thước

TCVN 4764-89 Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp đo điện trở của ruột dẫn điện

TCVN 4765-89 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp đo điện trở cách điện

TCVN 4766-89 Cáp dây dẫn và dây dẫn mềm. Ghi nhăn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

TCVN 4767-89 Đầu và đai cáp. Kích thước cơ bản

TCVN 4768-89 Cáp, dây dẫn và dây dẫn mềm. Phương pháp xác định độ co ngót của cách điện làm bằng polietilen và polivinilclorit

TCVN 4769-89 Biến trở. Phương pháp đo điện trở cực tiểu.

TCVN 4770-89 Biến trở. Phương pháp kiểm tra đặc tính hàm của sự thay đổi điện trở

TCVN 4771-89 Điện trở không đổi. Phương pháp đo độ phi tuyến của điện trở

TCVN 4773-89 Sản phẩm cáp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4783-89 Thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4784-89 Thịt lạnh đông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4786-89 Chất tẩy rửa tổng hợp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4788-89 Linh kiện điện tử. Quy tắc nghiệm thu

TCVN 4789-89 Dụng cụ đo-kiểm tra của ô tô. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử

TCVN 4790-89 Dụng cụ đo-kiểm tra của ô tô. Kích thước lắp nối

TCVN 4791-89 Đèn chiếu sáng chính của ô tô. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 4799-89 Thịt và sản phẩm thịt. Quy tắc nghiệm thu

TCVN 4810-89 Gỗ. Phương pháp thử cơ lư. Thuật ngữ và định nghĩa (phần đầu)

TCVN 4813-89 Mực tươi. Xếp loại theo giá trị sử dụng

TCVN 4816-89 Máy điện quay. Cổ góp và vành tiếp xúc. Kích thước đường kính

TCVN 4817-89 Máy điện quay. Sự phối hợp chiều cao tâm trục, đường kính. Vành trượt và kích thước chổi than

TCVN 4818-89 Máy điện quay. Tấm cách điện cổ góp. Dăy chiều dày

TCVN 4819-89 Máy điện quay. Giá chổi than. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử

TCVN 4820-89 Giá chổi than máy điện. Cửa sổ. Kích thước

TCVN 4821-89 Giá chổi than kép máy điện. Kích thước lắp đặt và kích thước bao

TCVN 4822-89 Chổi than máy điện. Kích thước

TCVN 4823-89 Chổi than máy điện. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4824-89 Chổi than máy điện. Phương pháp thử

TCVN 4875-89 Ghi nhăn hàng vận chuyển. Nguyên tắc chung

TCVN 4881-89 Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về cách pha chế các dung dịch pha loăng để kiểm nghiệm vi sinh vật

TCVN 4887-89 Sản phẩm thực phẩm và gia vị. Chuẩn bị mẫu để phân tích vi sinh vật

TCVN 4910-89 Thiết bị điện và thiết trí điện. Phương pháp thử điện áp cao

TCVN 4915-89 Than đá. Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích. Phương pháp thể tích trực tiếp

TCVN 4922-89 Tiếng ồn. Xác định các đặc tính ồn của máy trong trường âm tự do trên mặt phẳng phản xạ âm. Phương pháp đo kỹ thuật

TCVN 4957-89 Xe đạp. Chốt đùi và bo phận trục giữa chốt đùi

TCVN 4962-89 Mảnh hợp kim cứng dạng A, B, C, D, E. Kích thước

TCVN 4963-89 Mảnh hợp kim cứng dạng AA và BA. Kích thước

TCVN 4964-89 Mảnh hợp kim cứng dạng AB và BB. Kích thước

TCVN 4965-89 Mảnh hợp kim cứng dạng AC và BC. Kích thước

TCVN 4966-89 Mảnh hợp kim cứng dạng CA và CB. Kích thước

TCVN 4967-89 Mảnh hợp kim cứng dạng CC. Kích thước

TCVN 4968-89 Mảnh hợp kim cứng dạng CD. Kích thước

TCVN 4969-89 Mảnh hợp kim cứng dạng DA. Kích thước

TCVN 4970-89 Mảnh hợp kim cứng dạng EA. Kích thước

TCVN 4971-89 Mảnh hợp kim cứng dạng M. Kích thước

TCVN 4972-89 Mảnh hợp kim cứng dạng P. Kích thước

TCVN 4973-89 Mảnh hợp kim cứng dạng R. Kích thước

TCVN 4974-89 Mảnh hợp kim cứng dạng TA. Kích thước

TCVN 4975-89 Mảnh hợp kim cứng dạng UA. Kích thước

TCVN 4976-89 Mảnh hợp kim cứng dạng V. Kích thước

TCVN 4977-89 Mảnh hợp kim cứng dạng U. Kích thước

TCVN 4978-89 Mảnh hợp kim cứng dạng T. Kích thước

TCVN 4979-89 Mảnh hợp kim cứng dạng NA và NB. Kích thước

TCVN 4980-89 Mảnh hợp kim cứng dạng G, H, J. Kích thước

TCVN 4981-89 Mảnh hợp kim cứng dạng GA và HA. Kích thước

TCVN 4982-89 Mảnh hợp kim cứng dạng GB và HB. Kích thước

TCVN 4983-89 Mảnh hợp kim cứng dạng GC và HC. Kích thước

TCVN 4984-89 Mảnh hợp kim cứng dạng JA. Kích thước

TCVN 4999-89 Khoai tây. Phương pháp lấy mẫu và xác định chất lượng

TCVN 5012-89 Vật liệu dệt. Sản phẩm dệt kim. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 5020-89 Thiết bị điện và thiết trí điện. Thuật ngữ, định nghĩa và điều kiện chung khi thử cao áp

TCVN 5021-89 Linh kiện bán dẫn công suất. Kích thước bao và kích thước lắp nối

TCVN 5028-89 Sản phẩm kỹ thuật điện tử. Ghi nhăn

TCVN 5029-89 Điện trở không đổi. Phương pháp xác định sự thay đổi điện trở do thay đổi điện áp

TCVN 5031-89 Tranzito. Phương pháp đo hằng số thời gian mạch phản hồi

TCVN 5032-89 Tranzito. Phương pháp đo hệ số ồn

TCVN 5033-89 Tụ điện có điện dung không đổi. Phương pháp đo tổng trở

TCVN 5034-89 Tụ điện có điện dung không đổi. Phương pháp thử nạp-phóng

TCVN 5035-89 Ô tô và rơmooc. Cơ cấu, móc nối của ôtô và rơmooc. Kích thước lắp nối

TCVN 5036-89 Ô tô, rơmooc và bán rơmooc. Móc nối điện khí nén và thủy lực. Vị trí lắp đặt

TCVN 5037-89 Ô tô, rơmooc và nửa rơmooc. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5041-90 Tín hiệu báo nguy ở nơi làm việc. Tín hiệu âm thanh báo nguy

TCVN 5042:1994 Nước giải khát. Yêu cầu vệ sinh. Phương pháp thử

TCVN 5057-90 Linh kiện bán dẫn. Photođiốt. Phương pháp đo ḍng quang

TCVN 5059-90 Tranzito lưỡng cực công suất. Các giá trị giới hạn cho phép của các thông số và các đặc tính

TCVN 5075-90 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Phương pháp xác định hàm lượng dioxit

TCVN 5114-90 Kiểm tra không phá hủy. Kiểm tra siêu âm. Mẫu chuẩn số 1

TCVN 5157-90 Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện virut dịch tả lợn

TCVN 5162-90 Bộ nguồn một chiều. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5163-90 Linh kiện điện tử. Yêu cầu chung về độ tin cậy và phương pháp kiểm tra

TCVN 5170-90 Sứ cách điện kiểu xuyên điện áp đến 35 kV. Quy tắc nghiệm thu va phương pháp thử

TCVN 5211-90 Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ tṛn của sản phẩm mẫu

TCVN 5212-90 Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ song song của hai bề mặt phẳng của sản phẩm mẫu

TCVN 5213-90 Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm tra độ vuông góc của hai bề mặt phẳng của sản phẩm mẫu

TCVN 5214-90 Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm độ đảo mặt mút của các bộ phận làm việc

TCVN 5215-90 Máy tự động dập tấm có dẫn động ở dưới. Mức chính xác

TCVN 5216-90 Máy ép vít. Mức chính xác

TCVN 5217-90 Máy cắt kim loại. Phương pháp kiểm dời chổ danh nghiă nhỏ nhất của bộ phận làm việc khi định vị liên tiếp các vị trí của nó

TCVN 5229-90 Than đá. Phương pháp xác định hàm lượng oxy

TCVN 5231-90 Nhiên liệu khoáng sản rắn. Xác định clo bằng phương pháp đốt ở nhiệt độ cao

TCVN 5246-90 Sản phẩm rau và quả chế biến. Phương pháp chuẩn độ và so màu xác định hàm lượng axit oxalic (Vitamin C)

TCVN 5297:1995 Chất lượng đất. Lấy mẫu. Yêu cầu chung

TCVN 5368-91 Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp quang phổ

TCVN 5371-91 Mỡ lợn rán

TCVN 5379-91 Sitlac. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5380-91 Senlac tẩy trắng. Yêu cầu ky thuật

TCVN 53-86 Vít đầu h́nh trụ có chỏm cầu. Kết cấu và kích thước

TCVN 5387-91 Guồng tuốt lúa đạp chân. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5395-91 Dụng cụ bán dẫn công suất. Giá trị giới hạn cho phép và đặc tính

TCVN 5396-91 Dung cụ bán dẫn công suất. Bộ tản nhiệt của hệ thống làm mát bằng không khí. Kích thước bao và kích thước lắp ráp

TCVN 5410-91 Máy điện quay. Kư hiệu đầu ra và chiều quay

TCVN 5418-91 Ô tô chạy bằng động cơ điezen. Độ khói của khí xả. Mức và phương pháp đo

TCVN 5427-91 Máy biến áp điện lực. Thiết bị chuyển đổi đầu phân nhánh cuộn dây dưới tải. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5428-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp đo cường độ phóng điện cục bộ ở điện áp xoay chiều

TCVN 5429-91 Máy biến áp điện lực và máy kháng điện. Yêu cầu đối với độ bền điện của cách điện

TCVN 5430-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền điện của cách điện bên trong xung chuyển mạch

TCVN 5431-91 Máy biến áp điện lực dầu thông dụng. Tải cho phép

TCVN 5433-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử độ bền khi ngắn mạch

TCVN 5434-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp thử phát nóng

TCVN 5435-91 Máy biến áp điện lực. Phương pháp đo thông số điện môi của cách điện

TCVN 5446-91 Đường mía thô. Phương pháp xác định cỡ hạt

TCVN 5447-91 Đường. Phương pháp xác định độ màu

TCVN 5449-91 Đồ hộp. Chuẩn bị dung dịch thuốc thử, thuốc nhuộm, chỉ thị và môi trường dinh dưỡng dùng cho phân tích vi sinh

TCVN 5450-91 Đồ hộp thịt. Thịt trong nước xốt thịt. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5497-91 Ḅ để giết mổ. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 5499:1995 Chất lượng nước. Phương pháp Uyncle (Winkler) xác định oxy hoà tan

TCVN 5511-91 Xe đạp. Khung và càng lái

TCVN 5512:1991 Bao b́ vận chuyển. Thùng cactông đựng hàng thủy sản xuất khẩu

TCVN 5524:1995 Chất lượng nước. Yêu cầu chung về bảo vệ nước mặt khỏi nhiễm bẩn

TCVN 5541:1991 Sản phẩm sữa. Bao gói, bảo quản và vận chuyển

TCVN 5556:1991 Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật

TCVN 5558:1991 Đại lượng vật lư và đơn vị của đại lượng vật lư. Đại lượng và đơn vị hóa lư và vật lư nguyên tử

TCVN 5590:1991 Nước bề mặt. Quy tắc chung về mức nước

TCVN 5599:1991 Lốp bơm hơi diagonal và radial dùng cho xe tải nhẹ. Kư hiệu, kích thước cơ bản, chế độ sử dụng và ghi nhăn

TCVN 5600:1991 Lốp bơm hơi diagonal và radial dùng cho xe tải nhẹ. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

TCVN 5601:1991 Lốp bơm hơi radial dùng cho xe tải, xe buưt và rơmooc. Kư hiệu, kích thước cơ bản, chế độ sử dụng và ghi nhăn

TCVN 5602:1991 Lốp bơm hơi radial dùng cho xe tải, xe buưt và rơmooc. Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

TCVN 5608:1991 Đồ hộp quả. Xa lát quả nhiệt đới

TCVN 5658:1999 Ô tô. Hệ thống phanh. Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử

TCVN 5680:2000 Dấu phù hợp tiêu chuẩn

TCVN 5682:1992 Đồ chơi trẻ em trước tuổi học. Yêu cầu an toàn

TCVN 5690:1998 Xăng ch́. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5699-2-63:2001 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. Phần 2-63: Yêu cầu cu thể đối với thiết bị dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại

TCVN 5723:1993 Phương tiện đo điện dung. Sơ đồ kiểm định

TCVN 5743:1993 Xe vận chuyển cỡ nhỏ. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 5748:1993 Xe chở khách ba bánh. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 5749:1999 Ô tô khách. Yêu cầu an toàn chung

TCVN 5763:1993 Khoá xe đạp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5769:1993 Sứ máy biến áp điện lực điện áp đến 35kV

TCVN 5770:1993 Máy biến áp dân dụng

TCVN 5774:1993 Má phanh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5775:1993 Má phanh. Phương pháp thử

TCVN 5-78 Hệ thống tài liệu thiết kế. H́nh biểu diễn, h́nh chiếu, h́nh cắt, mặt cắt

TCVN 5812:1994 Vải dệt thoi may quần áo bảo hộ lao động

TCVN 5835:1994 Tôm thịt đông lạnh IQF xuất khẩu

TCVN 5861:1994 Lơi anten. Phương pháp đo

TCVN 5883:1995 Mũi doa trụ răng liền

TCVN 5950-1:1995 Hướng dẫn đánh giá hệ thống chất lượng. Phần 1: Đánh giá

TCVN 5950-2:1995 Hướng dẫn đánh giá hệ thống chất lượng. Phần 2: Các chuẩn mực về tŕnh độ đối với chuyên gia đánh giá hệ thống chất lượng

TCVN 5950-3:1995 Hướng dẫn đánh giá hệ thống chất lượng. Phần 3: Quản lư chương tŕnh đánh giá

TCVN 5951:1995 Hướng dẫn xây dựng sổ tay chất lượng

TCVN 5953:1995 Yêu cầu chung đối với việc đánh giá và công nhận các tổ chức chứng nhận

TCVN 5954:1995 Hệ thống công nhận pḥng thử nghiệm và hiệu chuẩn. Yêu cầu chung về hoạt động va thừa nhận

TCVN 5955:1995 Yêu cầu chung đối với tổ chức điều hành hệ thống chứng nhận sản phẩm

TCVN 5957:1995 Yêu cầu chung để công nhận các tổ chức kiểm tra/giám định

TCVN 5965:1995 Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. áp dụng các giới hạn tiếng ồn

TCVN 6012:1995 Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp đo khí ô nhiễm do mô tô lắp động cơ xăng thải ra

TCVN 60-77 Vít định vị đầu có rănh, đuôi khoét lỗ. Kết cấu và kích thước

TCVN 61-86 Vít định vị đuôi khoét lỗ, đầu có lỗ sáu cạnh. Kết cấu và kích thước

TCVN 6205:1996 Phương tiện giao thông đường bộ. Đo độ khói của khí xả từ động cơ đốt trong nén cháy (điezen). Thử ở một tốc độ ổn định

TCVN 6206:1996 Phương tiện giao thông đường bộ. Đo độ khói của khí xả từ động cơ đốt trong nén cháy (ĐIEZEN). Thử ở chế độ giảm tốc nhanh

TCVN 6207:1996 Phương tiện giao thông đường bộ. Phương pháp đo khí ô nhiễm do xe máy lắp động cơ xăng thải ra

TCVN 6209:1996 Phương tiện giao thông đường bộ. Dụng cụ đo độ khói của khí xả từ động cơ điêzen

TCVN 6210:1996 Phương tiện giao thông đường bộ. Dụng cụ đo độ khói của khí xả từ động cơ điezen làm việc ở điều kiện trạng thai ổn định

TCVN 6254:1997 Than. Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích. Phương pháp khối lượng trực tiếp

TCVN 6262-1:1997 Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC

TCVN 6262-2:1997 Sữa và các sản phẩm sữa. Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất ở 30oC (MPN)

TCVN 62-77 Vít định vị đầu vuông đuôi khoét lỗ. Kết cấu và kích thước

TCVN 6298:1997 Hướng dẫn cho nước quả hỗn hợp

TCVN 6299:1997 Hướng dẫn cho necta quả hỗn hợp

TCVN 6377:1998 Chi tiết lắp xiết. Bulông và vít có đường kính danh nghĩa từ 1 đến 10 mm. Thử xoắn và momen xoắn nhỏ nhất

TCVN 63-86 Vít định vị đuôi khoét lỗ đầu vuông nhỏ. Kết cấu và kích thước

TCVN 6399:1998 Âm học. Mô tả và đo tiếng ồn môi trường. Cách lấy các dữ liệu thích hợp để sử dụng vùng đất

TCVN 6406:1998 Sử dụng bao b́ trong sản xuất. Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 6431:1998 Phương tiện giao thông đường bo. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ ô tô và mô tô lắp động cơ xăng. Yêu cầu phát thải trong thử công nhận kiểu

TCVN 6432:1998 Phương tiện giao thông đường bộ; Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ ô tô lắp động cơ xăng; Phương pháp đo trong thử công nhận kiểu

TCVN 6433:1998 Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô lắp động cơ xăng. Phương pháp đo trong thử công nhận kiểu

TCVN 6441:1998 Mô tô. Phanh và cơ cấu phanh. Thử và phương pháp đo

TCVN 6442:1998 Mô tô hai bánh. Độ ổn định khi đỗ của chân chống bên và chân chống giữa

TCVN 64-77 Vít định vị đầu vuông, đuôi chỏm cầu. Kết cấu và kích thước

TCVN 6505-3:1999 Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng E.Coli giả định. Phần 3. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc

TCVN 6536:1999 Cà phê nhân. Xác định độ ẩm (phương pháp thông thường)

TCVN 6566:1999 Phương tiện giao thông đường bộ. ô tô lắp động cơ cháy do nén. Phương pháp đo khí thải gây ô nhiễm trong thử công nhận kiểu

TCVN 6612A:2000 Bổ sung lần thứ nhất cho TCVN 6612:2000. Ruột dẫn của cáp cách điện. Hướng dẫn về giới hạn kích thước của ruột dẫn tṛn

TCVN 66-86 Vít định vị đuôi h́nh trụ đầu vuông nhỏ. Kết cấu và kích thước

TCVN 6686-3:2000 Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 3: Phương pháp huỳnh quang điện tử

TCVN 6699-1:2000 Anten thu tín hiệu phát thanh và truyền h́nh quảng bá trong dải tần từ 30 MHz đến 1 GHz. Phần 1: Đặc tính điện và cơ

TCVN 67-77 Vít định vị sáu cạnh, đuôi h́nh trụ. Kết cấu và kích thước

TCVN 6-85 Hệ thống tài liệu thiết kế. Chữ viết trên bản vẽ thiết kế

TCVN 68-86 Vít định vị đuôi h́nh trụ vát côn đầu vuông. Kết cấu và kích thước

TCVN 6980:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

TCVN 6981:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

TCVN 6982:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước

TCVN 6983:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước

TCVN 6984:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

TCVN 6985:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

TCVN 69-86 Vít định vị đuôi h́nh trụ vát côn, đầu vuông nhỏ. Kết cấu và kích thước

TCVN 6986:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

TCVN 6987:2001 Chất lượng nước. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước

TCVN 7010-1:2002 Máy thở dùng trong y tế. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7056:2002 Phương tiện giao thông đường bộ. Mô tô. Lắp giảm xóc sau

TCVN 70-77 Vít định vị đầu sáu cạnh, đuôi có bậc. Kết cấu và kích thước

TCVN 71-63 Vít dùng cho kim loại. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7215:2002 Hoạt động ngân hàng. Mẫu xác định hợp đồng vay/gửi

TCVN 7233:2003 Mô tô, xe máy. Nan hoa. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7235:2003 Mô tô, xe máy. Chân phanh. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7236:2003 Mô tô, xe máy. Tay phanh. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7237:2003 Mô tô, xe máy. Dây phanh, dây ga, dây côn. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

TCVN 7266:2003 Quy phạm thực hành đối với thuỷ sản đóng hộp

TCVN 7354:2003 Mô tô, xe máy hai bánh. Tay lái. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 81-63 Bulông thô đầu vuông. Kích thước

TCVN 82-63 Bulông thô đau vuông nhỏ. Kích thước

TCVN 83-63 Bulông thô đầu vuông to. Kích thước

TCVN 84-63 Bulông thô đầu vuông kiểu ch́m. Kích thước

TCVN 87-63 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh to. Kích thước

TCVN 88-63 Bulông nửa tinh đầu sáu cạnh có cổ định hướng. Kích thước

TCVN 93-86 Bulông đầu chỏm cầu lớn có ngạnh. Kết cấu và kích thước

TCVN 94-63 Bulông nửa tinh đầu chỏm cầu to có ngạnh dùng cho gỗ. Kích thước

TCVN 99-63 Bulông tinh đầu vuông. Kích thước

TCVN ISO 14010:1997 Hướng dẫn đánh giá môi trường. Nguyên tắc chung

TCVN ISO 14011:1997 Hướng dẫn đánh giá môi trường. Thủ tục đánh giá. Đánh giá hệ thống quản lư môi trường

TCVN ISO 14012:1997 Hướng dẫn đánh giá môi trường. Chuẩn cứ tŕnh đo đối với chuyên gia đánh giá môi trường 

 

top

© 2000 Directorate for Standards and Quality. All rights reserved.
Hoang Quoc Viet - Cau Giay - Ha noi. Tel: (04) 7562608 - Fax: (04) 8361556
Contact us : tttt@tcvn.gov.vn .