|
Số
hiệu
|
Tiêu
đề
|
Tóm
tắt
|
|
25.
Chế tạo
|
|
TCVN
7678:2007
Số
trang: 26tr(A4)
|
Máy công
cụ. Điều kiện kiểm đối với máy
cắt dây tia lửa điện. Thuật ngữ và
kiểm độ chính xác
Machine
tools. Test conditions for wire electrical-discharge machines (wire EDM).
Terminology and testing of the accuracy
|
Tiêu
chuẩn này quy định các phép kiểm h́nh
học, kiểm độ chính xác và sự lặp
lại định vị của các trục điều
khiển số, với mục đích chung là kiểm
gia công và kiểm độ tṛn cho máy cắt dây tia
lửa điện cấp chính xác thông thường,
có tham chiếu các tiêu chuẩn TCVN 7011-1; TCVN 7011-2; TCVN
7011-4.
|
|
TCVN
7679:2007
Số
trang: 33tr(A4)
|
Máy công
cụ. Điều kiện kiểm đối với máy
tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy
tiện tự động một trục chính.
Kiểm độ chính xác
Machine
tools. Test conditions for horizontal spindle turret and single spindle
automatic lathes. Testing of the accuracy
|
Tiêu
chuẩn này quy định các phép kiểm h́nh
học, kiểm gia công, kiểm độ chính xác và
khả năng lặp lại định vị của
các trục điều khiển số thông dụng và
độ chính xác của máy tiện tự động
một trục chính và máy tiện rơ vôn ve có tham
chiếu các tiêu chuẩn TCVN 7011-1; TCVN 7011-2.
|
|
TCVN
7681-4:2007
Số
trang: 8tr(A4)
|
Điều
kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều
khiển số. Phần 4: Độ chính xác và sự
lặp lại định vị các trục thẳng và
trục quay
Test
conditions for numerically controlled turning machine and turning centres.
Part 4: Accuracy and repeatability of positioning of linear and rotary
axes
|
Tiêu
chuẩn này quy định dung sai áp dụng cho
kiểm định vị các trục thẳng có
chiều dài đến 2000mm và các trục quay của
các máy tiện và trung tâm điều khiển số,
có tham khảo TCVN 7011-2.
|
|
TCVN
7681-7:2007
Số
trang: 7tr(A4)
|
Điều
kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều
khiển số. Phần 7: Đánh giá đặc tính công
tua trong các mặt phẳng toạ đo
Test
conditions for numerically controlled turning machine and turning centres.
Part 7: Evaluation of contouring performance in the coordinate planes
|
Tiêu
chuẩn này mô tả phương pháp kiểm đặc
tính công tua của trung tâm tiện bằng việc
tiến hành các phép kiểm độ tṛn, bằng
đánh giá sai lệch F và sai lệch độ tṛn G,
phù hợp với TCVN 7011-4.
|
|
TCVN
7681-8:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Điều
kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều
khiển số. Phần 8: Đánh giá bien dạng
nhiệt
Test
conditions for numerically controlled turning machine and turning centres.
Part 8: Evaluation of thermal distortion
|
Tiêu
chuẩn này quy định phép kiểm có tham khảo
TCVN 7011-3 áp dụng để đánh giá các biến
dạng nhiệt của kết cấu máy và hệ
thống định vị có chiều dài đến
2000mm của máy tiện và các trung tâm tiện điều
khiển số.
|
|
29.
Điện
|
|
TCVN
5334:2007
Thay
thế: TCVN 5334:1991
Số
trang: 31tr(A4)
|
Thiết
bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm
dau mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế,
lắp đặt và sử dụng
Electrical
apparatus for petroleum and petroleum products terminal. Requirements on
safety in design, installation and operation
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu cơ bản
về an toàn khi thiết kế, lắp đặt và
quản lư sử dụng hệ thống thiết
bị điện trong kho dầu mỏ và sản
phẩm dầu mỏ nằm trên đất liền.
|
|
TCVN
7590-2-3:2007
Số
trang: 37tr(A4)
|
Bộ
điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu
cầu cụ thể đối với balát điện
tử được cấp điện từ
nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang
Lamp
controlgear. Part 2-3: Particular requirements for a.c. supplied
electronic ballasts for fluorescent lamps
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cau cụ thể
về an toàn đối với balát điện tử
được cấp điện từ nguồn xoay
chiều, điện áp đến 1000V, tần số
50Hz hoặc 60Hz, có tần số làm việc khác
với tần số nguồn, mắc với bóng đèn
huỳnh quang như quy định trong TCVN 7670 và IEC
60901, và bóng đèn huỳnh quang khác có tần số
làm việc cao.
|
|
TCVN
7670:2007
Số
trang: 184tr(A4)
|
Bóng
đèn huỳnh quang hai đầu. Yêu cầu về tính
năng
Double-capped
fluorescent lamps. Performance specifications
|
Tiêu
chuẩn nay quy định các yêu cầu về tính năng
đối với bóng đèn huỳnh quang hai đầu
dùng trong chiếu sáng thông dụng.
|
|
TCVN
7671-1:2007
Số
trang: 50tr(A4)
|
Bóng
đèn sợi đốt. Yêu cầu về an toàn.
Phần 1: Bóng đèn có sợi đốt bằng
vonfram dùng trong gia đ́nh và chiếu sáng thông dụng
tương tự
Incandescent
lamps. Safety specifications. Part 1: Tungsten filament lamps for domestic
and similar general lighting purposes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn
và khả năng lắp lẫn của bóng đèn có
sợi đốt bằng vonfram dùng trong chiếu sáng
thông dụng.
|
|
TCVN
7672:2007
Số
trang: 17tr(A4)
|
Bóng
đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông
dụng. Yêu cầu về an toàn
Self-ballasted
lamps for general lighting services. Safety requirements
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn
và khả năng lắp lẫn, cùng với các phương
pháp và điều kiện thử nghiệm yêu cầu
để chứng tỏ sự phù hợp của bóng
đèn huỳnh quang dạng ống và các bóng đèn
phóng điện trong chất khí khác, có tổ hợp
lắp liền để điều khiển khởi
động và ổn định làm việc, được
thiết kế dùng cho mục đích chiếu sáng
trong gia đ́nh và các mục đích thông dụng tương
tự.
|
|
TCVN
7673:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Bóng
đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông
dụng. Yêu cầu về tính năng
Self-ballasted
lamps for general lighting services. Performance requirements
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yeu cầu về tính năng
cùng với các phương pháp và điều kiện
thử nghiệm để chứng tỏ sự phù
hợp của bóng đèn huỳnh quang dạng ống
và các bóng đèn phóng điện trong chất khí khác
có tổ hợp lắp liền để điều
khiển khởi động và ổn định làm
việc, được thiết kế dùng cho mục
đích chiếu sán trong gia đ́nh và các mục đích
chiếu sáng thông dụng tương tự.
|
|
TCVN
7674:2007 Số trang: 147tr(A4)
|
Balát
điện tử được cấp điện
từ nguồn xoay chiều dùng cho bong đèn huỳnh
quang dang ống. Yêu cầu về tính năng
AC-supplied
electronic ballasts for tubular fluorescent lamps. Performance
requirements
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu về tính năng
đối với balát điện tử được
cấp điện từ nguồn xoay chiều, điện
áp đến 1000V, tần số 50Hz hoặc 60Hz, có
tần số làm việc khác với tần số
nguồn, mắc với bóng đèn huỳnh quang
dạng ống quy định trong TCVN 7670 và IEC 60901, và
bóng đèn huỳnh quang dạng ống khác làm
việc ở tần số cao.
|
|
TCVN
7675-0-1:2007
Số
trang: 31tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 0-1: Yêu cầu chung. Sợi dây
đồng tṛn có tráng men
Specifications
for particular types of winding wires. Part 0-1: General requirements.
Enamelled round copper wire
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu chung cho các dây
quấn bằng đồng tṛn có tráng men, có hoặc
không có lớp kết dính.
|
|
TCVN
7675-12:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 12: Sợi dây đồng tṛn tráng
men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120
Specifications
for particular types of winding wires. Part 12: Polyvinyl acetal enamelled
round copper wire, class 120
|
Tiêu
chuẩn này quy định cac yêu cầu đối
với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng
men cấp chịu nhiệt 120, có một lớp
phủ có thành phần là nhựa Polyvinyn acetal,
nhựa này có thể thay đổi, với điều
kiện là không làm thay đổi tính đồng
nhất về hoa học của nhựa ban đầu
và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định
của sợi dây.
|
|
TCVN
7675-1:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 1: Sợi dây đồng tṛn tráng
men
Polyvinyl
acetal, cấp chịu nhiệt 105
Specifications for particular types of winding wires. Part 1:
Polyvinyl acetal enamelled round copper wire, class 105
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng
men cấp chịu nhiệt 105, có một lớp
phủ có thành phần Polyvinyl acetal, nhựa này có
thể thay đổi, với điều kiện là không
làm thay đổi tính đồng nhất về hoá
học của nhựa ban đầu và đáp ứng
tất cả các yêu cầu quy định của
sợi dây.
|
|
TCVN
7675-2:2007
Số
trang: 12tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 2: Sợi dây đồng tṛn tráng
men
Polyuretan
có thể hàn được, cấp chịu nhiệt
130, có lớp kết dính Specifications
for particular types of winding wires. Part 2: Solderable polyurethane
enamelled round copper wire, class 130, with a bonding layer
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng
men loại có thể hàn được cấp
chịu nhiệt 130, có lớp phủ kép.
|
|
TCVN
7675-3:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 3: Sợi dây đồng tṛn tráng
men
Polyeste,
cấp chịu nhiệt 155
Specifications for particular types of winding wires. Part 3:
Polyester enamelled round copper wire, class 155
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng
men cấp chịu nhiệt 155, có một lớp
phủ có thành phần là nhựa polyeste, nhựa này có
thể thay đổi, với điều kiện là không
làm thay đổi tính đồng nhất về hoá
học của nhựa ban đầu và đáp ứng
tất cả các yêu cầu quy định của
sợi dây.
|
|
TCVN
7675-4:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 4: Sợi dây đồng tṛn tráng
men
Polyuretan
có thể hàn được, cấp chịu nhiệt
130 Specifications for
particular types of winding wires. Part 4: Solderable polyurethane
enamelled round copper wire, class 130
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng
men có thể hàn được cấp chịu
nhiệt 130, có một lớp phủ có thành phần là
nhựa polyuretan, nhựa này có thể thay đổi,
với điều kiện là không làm thay đổi tính
đồng nhất về hoá học của nhựa
ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu
cầu quy định của sợi dây.
|
|
TCVN
7675-8:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Quy
định đối với các loại dây quấn
cụ thể. Phần 8: Sợi dây đồng tṛn tráng
men
Polyesteimid,
cấp chịu nhiệt 180
Specifications for particular types of winding wires. Part 8:
Polyesterimide enamelled round copper wire, class 180
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng
men cấp chịu nhiệt 180, có một lớp
phủ có thanh phần là nhựa polyesteimid, nhựa này
có thể thay đổi, với điều kiện là
không làm thay đổi tính đồng nhất về
hoá học của nhựa ban đầu và đáp
ứng tất cả các yêu cầu quy định
của sợi dây.
|
|
TCVN
7680:2007
Số
trang: 13tr(A4)
|
Phụ
kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây
nối liên kết
Electrical
accessories. Cord sets and interconnection cord sets
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với bộ dây nguồn và bộ dây nối liên
kết dùng trong gia đ́nh và thiết bị có
mục đích chung tương tự.
|
|
43.
Đường bộ
|
|
TCVN
7772:2007
Số
trang: 27tr(A4)
|
Xe máy
và thiết bị thi công di động. Phân loại
Moving
engineering construction machinery and equipment. Classification
|
Tiêu
chuẩn này quy định việc phân loại một
số loại xe, máy và thiết bị thi công di
chuyển được.
|
|
53.
Thiết bị vận chuyển vật liệu
|
|
TCVN
7549-3:2007
Số
trang: 36tr(A4)
|
Cần
trục. Sửa dụng an toàn. Phần 3: Cần
trục tháp
Cranes.
Safe use. Part 3: Tower cranes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các quy tŕnh kỹ thuật
để sử dụng an toàn các cần trục tháp.
|
|
TCVN
7549-4:2007
Số
trang: 7tr(A4)
|
Cần
trục. Sửa dụng an toàn. Phần 4: Cần
trục kiểu cần
Cranes.
Safe use. Part 4: Jib cranes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các quy tŕnh kỹ thuật
cho việc sử dụng an toàn các cần trục
kiểu cần như đă định nghĩa trong
ISO 4306-1.
|
|
TCVN
7761-1:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Cần
trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu
chỉ báo. Phần 1: Yêu cầu chung
Cranes.
Limiting and indicating devices. Part 1: General
|
Tiêu
chuẩn này quy định yêu cầu chung cho các cơ
cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo
của thiết bị nâng áp dụng cho các tải
trọng và chuyển động, tính năng và môi trường.
|
|
TCVN
7761-2:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Cần
trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu
chỉ báo. Phần 2: Cần trục di động
Cranes.
Limiting and indicating devices. Part 2: Mobile cranes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các cơ cấu hạn chế và/hoặc
chỉ báo tải trọng, chuyển động, tính
năng và môi trường của cần trục di
động.
|
|
TCVN
7761-3:2007
Số
trang: 8tr(A4)
|
Cần
trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu
chỉ báo. Phần 3: Cần trục tháp
Cranes.
Limiting and indicating devices. Part 3: Tower cranes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các cơ cấu hạn chế và cơ cấu
chỉ báo của cần trục tháp.
|
|
TCVN
7761-4:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Cần
trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu
chỉ báo. Phần 4: Cần trục kiểu cần
Cranes.
Limiting and indicating devices. Part 4: Jib cranes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các cơ cấu hạn chế và/hoặc
chỉ báo tải trọng, chuyển động, tính
năng và môi trường của các cần trục
kiểu cần như định nghĩa trong ISO 4306-1,
khác với các cần trục trên các công tŕnh ở
ngoài khơi, cần trục tháp, cần trục di
động, cần trục đường sắt
được quy định trong các phần khác
của TCVN 7761.
|
|
TCVN
7761-5:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Cần
trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu
chỉ báo. Phần 5: Cổng trục và cầu
trục
Cranes.
Limiting and indicating devices. Part 5: Overhead travelling and portal
bridge cranes
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với các cơ cấu hạn chế và/hoặc
chỉ báo tải trọng, chuyển động, tính
năng và môi trường của các cổng trục
và cầu trục.
|
|
55.
Bao gói và phân phối hàng hóa
|
|
TCVN
7307:2007
Thay
thế: TCVN 7307:2003
Số
trang: 9tr(A4)
|
Bao b́
bằng thuỷ tinh. Độ bền chịu áp
lực bên trong. Phương pháp thử
Glass
containers. Internal pressure resistance. Test methods
|
Tiêu
chuẩn này quy định hai phương pháp thử
để xác định độ bền chịu áp
lực bên trong của bao b́ bằng thuỷ tinh.
|
|
TCVN
7308:2007
Thay
thế: TCVN 7308:2003
Số
trang: 10tr(A4)
|
Bao b́
bằng thuỷ tinh. Độ bền sốc nhiệt
và khả năng chịu sốc nhiệt. Phương
pháp thử
Glass
containers. Thermal shock resistance and thermal shock endurance. Test
methods
|
Tiêu
chuẩn này quy định các phương pháp thử
để xác định độ bền chịu
sốc nhiệt và khả năng chịu sốc
nhiệt của bao b́ bằng thuỷ tinh.
|
|
TCVN
7309:2007
Thay
thế: TCVN 7309:2003
Số
trang: 9tr(A4)
|
Bao b́
bằng thuỷ tinh. Xác định dung tích bằng phương
pháp khối lượng. Phương pháp thử
Glass
containers. Determination of capacity by gravimetric method. Test method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp khối lượng
để xác định dung tích của bao b́ bằng
thuỷ tinh.
|
|
TCVN
7310:2007
Thay
thế: TCVN 7310:2003
Số
trang: 7tr(A4)
|
Bao b́
bằng thuỷ tinh. Độ bền chịu tải
trọng đứng. Phương pháp thử
Glass
containers. Resistance to vertical load. Test method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
độ bền chịu lực tác động từ
bên ngoài theo hướng trục của bao b́ bằng
thuỷ tinh.
|
|
59.
Dệt và da
|
|
TCVN
5462:2007
Thay
thế: TCVN 5462:1991
Số
trang: 13tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Xơ nhân tạo. Tên gọi theo nhóm
bản chất
Textiles.
Man-made fibres. Generic names
|
Tiêu
chuẩn này liệt kê các tên gọi theo nhóm bản
chất được sử dụng để
chỉ rơ các loại xơ nhân tạo khác nhau
hiện đang được sản xuất với
quy mô công nghiệp cho ngành dệt và các mục đích
khác, cùng với các thuộc tính phân biệt tiêu
biểu cho chúng.
|
|
TCVN
7834:2007
Thay
thế: TCVN 1751:1986
Số
trang: 10tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Vải. Xác định chiều
rộng và chiều dài
Textiles.
Fabrics. Determination of width and length
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
chiều dài và chiều rộng của vải dệt
ở trạng thái không bị kéo căng.
|
|
TCVN
7835-B02:2007
Thay
thế: TCVN 5010:1989
Số
trang: 29tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần B02: Độ bền màu với ánh
sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon
Textiles.
Tests for colour fastness. Part B02: Colour fastness to artificial light:
Xenon arc fading lamp test
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
độ bền màu cua tất cả các loại
vật liệu dệt đối với tác động
của một nguồn sáng nhân tạo giống
với ánh sáng ban ngày.
|
|
TCVN
7835-C10:2007
Thay
thế:
TCVN
4537-1:2002 TCVN 4537-2:2002 TCVN 4537-3:2002 TCVN 4537-4:2002 TCVN
4537-5:2002 Số trang: 14tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần C10: Độ bền màu với
giặt bằng xà pḥng hoặc xà pḥng và soda
Textiles.
Tests for colour fastness. Part C10: Colour fastness to washing with soap
or soap and soda
|
Tieu
chuẩn này quy định năm phương pháp xác
định độ bền màu của tất cả
các loại vật liệu dệt đối với
mọi quy tŕnh giặt từ nhẹ nhàng đến
mạnh, áp dụng cho các hàng gia dụng thông thường.
|
|
TCVN
7835-F01:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 9tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng len
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F01: Specification for wool adjacent
fabric
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng len không nhuộm được sử dụng
để đánh giá sự dây màu trong phép thử
độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F02:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng bông và visco
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F02: Specification for standard adjacent
fabric: Cotton and viscose
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng bông và visco không nhuộm được
sử dụng để đánh giá sự dây màu trong
phép thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F03:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng polyamit
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F03: Specification for polyamide adjacent
fabric
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng polyamit không nhuộm được sử
dụng để đánh giá sự dây màu trong phép
thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F04:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng polyeste
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F04: Specification for polyester adjacent
fabric
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng polyeste không nhuộm được sử
dụng để đánh giá sự dây màu trong phép
thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F05:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng acrylic
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F05: Specification for acrylic adjacent
fabric
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thư kèm
bằng acrylic không nhuộm được sử
dụng để đánh giá sự dây màu trong phép
thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F06:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F06: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng tơ tằm
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F01: Specification for silk adjacent
fabric
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng tơ tằm không nhuộm được
sử dụng để đánh giá sự dây màu trong
phép thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F07:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F07: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng axetat hai lần thế
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F07: Specification for secondary acetate
adjacent fabric
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng axetat hai lần thế không nhuộm được
sử dụng để đánh giá sự dây màu trong
phép thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F08:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F08: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm bằng triaxetat
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F08: Specification for standard adjacent
fabric: Triacetate
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm
bằng triaxetat không nhuộm được sử
dụng để đánh giá sự dây màu trong phép
thử độ bền màu.
|
|
TCVN
7835-F09:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 8tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải cọ sát chuẩn: Bông
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F09: Specification for standard rubbing
cloth: Cotton
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải bông không
nhuộm được sử dụng để đánh
giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu
với ma sát.
|
|
TCVN
7835-F10:2007
Thay
thế: TCVN 4185-86
Số
trang: 10tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần F10: Yêu cầu kỹ thuật cho
vải thử kèm đa xơ
Textiles.
Tests for colour fastness. Part F10: Specification for adjacent fabric:
Multifibre
|
Tiêu
chuẩn này quy định cho vải thử kèm đa
xơ không nhuộm được sử dụng để
đánh giá sự dây màu trong phép thử độ ben
màu.
|
|
TCVN
7835-X11:2007
Thay
thế: TCVN 5011:1989
Số
trang: 9tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Phương pháp xác định độ
bền màu. Phần X11: Độ bền màu với là
ép nóng
Textiles.
Tests for colour fastness. Part X11: Colour fastness to hot pressing
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
độ bền màu của tất cả các loại
vật liệu dệt đối với quá tŕnh là
tay và với quá tŕnh là ép trong các trụ nóng.
|
|
TCVN
7836:2007
Thay
thế: TCVN 5786:1994
Số
trang: 13tr(A4)
|
Vật
liệu dệt. Xơ. Xác định lực đứt
và độ giăn dài đứt của xơ đơn
Textile
fibres. Determination of breaking force and elongation at break of
individual fibres
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp và các
điều kiện của phép thử xac định
lực đứt và độ giăn dài đứt
của xơ đơn ở trạng thái được
điều hoà hoặc trạng thái ướt.
|
|
TCVN
7837-1:2007
Thay
thế: TCVN 5827:1994
Số
trang: 7tr(A4)
|
Vải
tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định
đặc tính cuộn. Phần 1: Phương pháp xác
định chiều dài chiều rộng và khối lượng
thực
Rubber-
or plastics-coated fabrics. Determination of roll characteristics. Part 1:
Methods for determination of length, width and net mass
|
Tiêu
chuẩn này mô tả các phương pháp xác định
chiều dài, chiều rộng và khối lượng
thực của cuộn vải tráng phủ cao su
hoặc chất dẻo.
|
|
TCVN
7837-2:2007
Thay
thế: TCVN 5827:1994
Số
trang: 13tr(A4)
|
Vải
tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định
đặc tính cuộn. Phần 2: Phương pháp xác
định khối lượng tổng trên đơn
vị diện tích, khối lượng trên đơn
vị diện tích của lớp tráng phủ và
khối lượng trên đơn vị diện tích
của vải nền
Rubber-
or plastics-coated fabrics. Determination of roll characteristics. Part 2:
Methods for determination of total mass per unit area, mass per unit area
of coating and mass per unit area of substrate
|
Tiêu
chuẩn này mô tả các phương pháp xác định
khối lượng tổng trên đơn vị
diện tích, khối lượng trên đơn vị
diện tích của lớp tráng phủ và khối lượng
trên đơn vị diện tích của vải
nền của vải tráng cao su hoặc chất
dẻo.
|
|
TCVN
7837-3:2007
Thay
thế: TCVN 5827:1994
Số
trang: 9tr(A4)
|
Vải
tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định
đặc tính cuộn. Phần 3: Phương pháp xác
định độ dày
Rubber-
or plastics-coated fabrics. Determination of roll characteristics. Part 3:
Method for determination of thickness
|
Tiêu
chuẩn này mô tả các phương pháp xác định
độ dày dưới lực nén quy định
của vải tráng phủ cao su và chất dẻo, không
phụ thuộc loại vải nền được
sử dụng.
|
|
TCVN
7838-1:2007
Số
trang: 24tr(A4)
|
Vải
tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ
bọc. Phần 1: Vải dệt kim tráng phủ PVC. Yêu
cầu kỹ thuật
Plastics-coated
fabrics for upholstery. Part 1: Specification for PVC-coated knitted
fabrics
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật cho vải tráng phủ dùng để phủ
bọc các đồ dùng trong nhà, được
sản xuất bằng cách phủ lên một mặt
của vải dệt kim đan ngang một lớp
phủ liên tục polyme vinylclorua đă hoá dẻo
hoặc chất đồng trùng hợp có thành
phần chính là vinylclorua.
|
|
TCVN
7838-2:2007
Số
trang: 14tr(A4)
|
Vải
tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ
bọc. Phần 2: Vải dệt thoi tráng phủ PVC. Yêu
cầu kỹ thuật
Plastics-coated
fabrics for upholstery. Part 2: Specification for PVC-coated woven fabrics
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật cho vải tráng phủ dùng để phủ
bọc các đồ dùng trong nhà, được
sản xuất bằng cách phủ lên một mặt
của vải dệt thoi một lớp phủ liên
tục polyme vinylclorua đă hoá dẻo hoặc chất
đồng trùng hợp có thành phần chính là
vinylclorua.
|
|
TCVN
7838-3:2007
Số
trang: 13tr(A4)
|
Vải
tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ
bọc. Phần 3: Vải dệt thoi tráng phủ
polyuretan. Yêu cầu kỹ thuật
Plastics-coated
fabrics for upholstery. Part 3: Specification for polyurethane-coated
woven fabrics
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật cho vải tráng phủ dùng để phủ
bọc các đồ dùng trong nhà, được
sản xuất bằng cách phủ lên một mặt
của vải dệt thoi một lớp phủ liên
tục có thành phần polyuretan.
|
|
67.
Thực phẩm
|
|
TCVN
1454:2007
Thay
thế: TCVN 1454-93
Số
trang: 8tr(A4)
|
Chè
đen. Định nghĩa và các yêu cầu cơ
bản
Black
tea. Definition and basic requirements
|
Tiêu
chuẩn này quy định các bộ phận của loài
thực vật đă được định danh thích
hợp cho việc sản xuất chè đen để
dùng làm đồ uống và đưa ra các yêu
cầu hoá học đối với chè đen, dùng
để chỉ ra chè có nguồn gốc sản
xuất phù hợp với thực hành sản xuất
tốt.
|
|
TCVN
1870:2007
Thay
thế: TCVN 1870-76
Số
trang: 10tr(A4)
|
Mứt
cam, quưt
Citrus
marmalade
|
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho sản phẩm thường
được gọi là "Mứt" được
chế biến từ các loại quả cam, quưt và
gồm các quy định chung và quy định riêng.
|
|
TCVN
1873:2007
Thay
thế: TCVN 1873-86
Số
trang: 12tr(A4)
|
Cam tươi
Oranges
|
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho cam thương phẩm có
nguồn gốc từ Citrus sinensis (L.) Osbeck, thuộc
họ Rutaceae, sau khi sơ chế được bao gói
để bán cho người tiêu dùng dưới
dạng tươi.
|
|
TCVN
2080:2007
Thay
thế: TCVN 2080-86
Số
trang: 12tr(A4)
|
ớt
chilli và ớt capsicum, nguyên quả hoặc xay (dạng
bột). Các yêu cầu
Chillies
and capsicums, whole or ground (powdered). Specification
|
Tiêu
chuẩn này đưa ra các yêu cầu đối
với ớt chilli và ớt capsicum, dạng nguyên
quả hoặc xay (dạng bột).
|
|
TCVN
3974:2007
Thay
thế: TCVN 3974-84
Số
trang: 15tr(A4)
|
Muối
thực phẩm
Food
grade salt
|
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho muối được dùng
cho thực phẩm, dùng để bán trực tiếp
cho người tiêu dùng và để sản xuất
thực phẩm.
|
|
TCVN
4844:2007
Thay
thế: TCVN 4844-89
Số
trang: 10tr(A4)
|
Dưa
chuột tươi
Cucumbers
|
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho dưa chuột có nguồn
gốc từ Cucumis sativus L. để bán cho người
tiêu dùng dưới dạng tươi.
|
|
TCVN
4888:2007
Thay
thế: TCVN 4888-89
Số
trang: 23tr(A4)
|
Gia
vị. Tên gọi
Spices
and condiments. Botanical nomenclature
|
Tiêu
chuẩn này đưa ra danh mục tên khoa học, tên
thường gọi bằng tiếng Anh và tiếng
Việt của các loài thực vật hoặc các
bộ phận của thực vật được
sử dụng làm gia vị.
|
|
TCVN
5536:2007
Thay
thế: TCVN 5536-91
Số
trang: 12tr(A4)
|
Sữa
đặc có đường. Xác định hàm lượng
sucroza. Phương pháp đo phân cực
Sweetened
condensed milk. Determination of sucrose content. Polarimetric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp đo phân
cực để xác định sucroza trong sữa
đặc có đường.
|
|
TCVN
5610:2007
Thay
thế: TCVN 5610-91
Số
trang: 9tr(A4)
|
Chè. Xác
định hàm lượng chất chiết trong nước
Tea.
Determination
of water extract
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng chất chiết trong nước
của chè.
|
|
TCVN
5611:2007
Thay
thế: TCVN 5611-91
Số
trang: 7tr(A4)
|
Chè. Xác
định tro tổng số
Tea.
Determination
of total ash
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
tro tổng số của chè.
|
|
TCVN
5612:2007
Thay
thế: TCVN 5612-91
Số
trang: 7tr(A4)
|
Chè. Xác
định tro không tan trong axit
Tea.
Determination of acid-insoluble ash
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
tro không tan trong axit của chè.
|
|
TCVN
5613:2007
Thay
thế: TCVN 5613-91
Số
trang: 7tr(A4)
|
Chè. Xác
định hao hụt khối lượng ở 103
độ C
Tea.
Determination of loss in mass at 103 degrees C
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hao hụt khối lượng khi chè được
sấy bằng không khí ở nhiệt độ 103
độ C.
|
|
TCVN
6268-1:2007
Thay
thế: TCVN 6268:1997
Số
trang: 21tr(A4)
|
Sữa
và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng
nitrat và nitrit. Phần 1: Phương pháp khử
bằng cadimi và đo phổ
Milk
and milk products. Determination of nitrate and nitrite contents. Part 1:
Method using cadmium reduction and spectrometry
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng nitrat và nitrit trong sữa và sản
phẩm sữa bằng cách khử cadimi và đo
phổ.
|
|
TCVN
6268-2:2007
Số
trang: 21tr(A4)
|
Sữa
và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng
nitrat va nitrit. Phần 2: Phương pháp phân tích ḍng
phân đoạn (phương pháp thông thường)
Milk
and milk products. Determination of nitrate and nitrite contents. Part 2:
Method using segmented flow analysis (Routine method)
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp thông thường
để xác định hàm lượng nitrat và nitrit
trong sữa và sản phẩm sữa bằng phân tích
ḍng phân đoạn.
|
|
TCVN
6268-3:2007
Số
trang: 17tr(A4)
|
Sữa
và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng
nitrat và nitrit. Phần 3: Phương pháp khử
bằng cadimi và phân tích bơm ḍng có thẩm tách
nối tiếp (phương pháp thông thường)
Milk
and milk products. Determination of nitrate and nitrite contents. Part 3:
Method using cadmium reduction and flow injection analysis with in-line
dialysis (Routine method)
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp thông thường
để xác định hàm lượng nitrat và nitrit
trong sữa và sản phẩm sữa bằng khử
cadimi và phân tích bơm ḍng.
|
|
TCVN
6271:2007
Thay
thế: TCVN 6271:1997
Số
trang: 12tr(A4)
|
Sữa.
Xác định hàm lượng phospho tổng số. Phương
pháp đo phổ hấp thụ phân tử
Milk.
Determination of total phosphorus content. Method using molecular
absorption spectrometry
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng phospho tổng số trong sữa và
đo phổ hấp thụ phân tử.
|
|
TCVN
6403:2007
Thay
thế: TCVN 6403:1998
Số
trang: 9tr(A4)
|
Sữa
đặc có đường
Sweetened
condensed milk
|
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho sữa đặc có
đường, được sử dụng trực
tiếp hoặc chế biến tiếp theo, phù hợp
với mô tả tại điều 2 của tiêu
chuẩn này.
|
|
TCVN
6428:2007
Thay
thế: TCVN 6428:1998
Số
trang: 11tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of benzoic acid content.
Spectrophotometric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng axit benzoic trong rau, quả và sản
phẩm rau quả.
|
|
TCVN
6506-1:2007
Thay
thế: TCVN 6506-1:1999
Số
trang: 18tr(A4)
|
Sữa
và sản phẩm sữa. Xác định hoạt tính
phosphataza kiềm. Phần 1: Phương pháp đo
huỳnh quang đối với sữa và đồ
uống từ sữa
Milk
and milk products. Determination of alkaline phosphatase activity. Part 1:
Fluorimetric method for milk and milk-based drinks
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hoạt tính phosphataza kiềm trong sữa nguyên
chất, sữa tách một phần chất béo,
sữa gầy và sữa có bổ sung hương
liệu đă thanh trùng bằng đo huỳnh quang.
|
|
TCVN
6686-2:2007
Thay
thế: TCVN 6686-2:2000
Số
trang: 21tr(A4)
|
Sữa.
Định lượng tế bào xôma. Phần 2: Hướng
dẫn vận hành máy đếm huỳnh quang điện
tử
Milk.
Enumeration of somatic cells. Part 2: Guidance on the operation of
fluoro-opto-electronic counters
|
Tiêu
chuẩn này đưa ra hướng dẫn về
điều kiện vận hành máy đếm tế bào
xôma trong sữa nguyên liệu và sữa được
bảo quản bằng hoá chất, sử dụng máy
đếm tế bào xôma huỳnh quang điện
tử, trong đó sử dụng kỹ thuật
đĩa quay hoặc đo mật độ lưu lượng
tế bào trong vùng đếm.
|
|
TCVN
6837:2007
Thay
thế: TCVN 6837:2001
Số
trang: 16tr(A4)
|
Sữa
xử lư nhiệt. Xác định hàm lượng
lactuloza. Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng
cao
Surface
active agents. Water dispersing power in dry cleaning solvents
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng lactuloza trong sữa, sữa gầy,
sữa đă tách một phần chất béo hoặc
sữa nguyên chất đă được xử lư
nhiệt, sử dụng sắc kư lỏng hiệu năng
cao, để phân biệt sữa tiệt trùng bằng
xử lư siêu nhiệt với sữa tiệt trùng
đóng trai.
|
|
TCVN
7728:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Sản
phẩm chất béo sữa. Xác định hàm lượng
nước. Phương pháp Karl Fischer
Milk
fat products. Determination of water content. Karl Fischer method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng nước trong các sản phẩm
chất béo sữa bằng phương pháp Karl Fischer.
|
|
TCVN
7729:2007
Số
trang: 13tr(A4)
|
Sữa
bột. Xác định độ ẩm (Phương
pháp chuẩn)
Dried
milk. Determination of moisture content (Reference method)
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
độ ẩm của tất cả các loại
sữa bột.
|
|
TCVN
7730:2007
Số
trang: 12tr(A4)
|
Sữa
và sữa cô đặc đóng hộp. Xác định
hàm lượng thiếc. Phương pháp đo
phổ
Milk
and canned evaporated milk. Determination of tin content. Spectrometric
method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng thiếc trong sữa cô đặc
đóng hộp bằng đo phổ. Giới hạn xác
định của phương pháp là 5mg/kg.
|
|
TCVN
7746:2007
Số
trang: 16tr(A4)
|
Thực
phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng phương
pháp đo cường độ phát quang do kích thích
ánh sáng
Foodstuffs.
Detection of irradiated food using photostimulated luminescence
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp phát
hiện chiếu xạ bằng cách đo cường
độ phát quang do kích thích ánh sáng.
|
|
TCVN
7747:2007
Số
trang: 12tr(A4)
|
Thực
phẩm. Phát hiện chiếu xạ đối với
thực phẩm chứa đường tinh thể
bằng phương pháp đo phổ ESR
Foodstuffs.
Detection of irradiated food containing crystalline sugar by ESR
spectroscopy
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp phát
hiện chiếu xạ đối với thực
phẩm có chứa đường tinh thể đă
xử lư bằng bức xạ ion hoá, bằng cách phân
tích phổ cộng hưởng spin điện tử
hay c̣n được gọi là phổ cộng hưởng
thuận từ điện tử của thực
phẩm đó.
|
|
TCVN
7748:2007
Số
trang: 20tr(A4)
|
Thực
phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng kỹ
thuật lọc huỳnh quang bề mặt trực
tiếp/đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí
(DEFT/APAC). Phương pháp sàng lọc
Foodstuffs.
Detection of irradiated food using direct epifluorescent filter
technique/Aerobic plate count (DEFT/APC). Screening method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp sàng
lọc vi sinh vật để phát hiện chiếu
xạ đối với thảo mộc và gia vị
bằng cách sử dụng kết hợp kỹ
thuật lọc huỳnh quang bề mặt trực
tiếp (DEFT) với đếm đĩa vi sinh vật
hiếu khí (APC).
|
|
TCVN
7749:2007
Số
trang: 22tr(A4)
|
Thực
phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng phép
thử sao chổi ADN. Phương pháp sàng lọc
Foodstuffs.
DNA Comet Assay for the detection of irradiated foodstuffs. Screening
method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp sàng
lọc đối với thực phẩm có chứa
ADN. Phương pháp này dựa trên vi bản gel điện
di của các tế bào đơn hoặc các nhân
tế bào để phát hiện sự đứt
mạch ADN được cho là do xử lư chiếu
xạ [1] đến [8].
|
|
TCVN
7765:2007
Số
trang: 8tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định tro không tan trong axit
clohydric
Fruit
and vegetable products. Determination of ash insoluble in hydrochloric
acid
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
tro không tan trong axit clohydric trong sản phẩm rau
quả.
|
|
TCVN
7766:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng ch́. Phương pháp đo phổ hấp
thụ nguyên tử không ngọn lửa
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of lead content. Flameless
atomic absorption spectrometric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng ch́ trong rau, quả và sản phẩm
rau, quả bằng đo phổ hấp thụ nguyên
tử không ngọn lửa.
|
|
TCVN
7767:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng nitrat và nitrit. Phương pháp đo
phổ hấp thụ phân tử
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of nitrite and nitrate
content. Molecular absorption spectrometric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng nitrit và nitrat trong rau, quả và sản
phẩm rau, quả.
|
|
TCVN
7768-1:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng cadimi. Phần 1: Phương pháp đo
phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ graphit
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of cadmium content. Part 1:
Method using graphite furnace atomic absorption spectrometry
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng cadimi trong rau, quả và sản phẩm
rau, quả bằng đo phổ hấp thụ nguyên
tử dùng ḷ graphit.
|
|
TCVN
7768-2:2007
Số
trang: 12tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng cadimi. Phần 2: Phương pháp đo
phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of cadmium content. Part 2:
Method using flame atomic absorption spectrometry
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng cadimi trong rau, quả và sản phẩm
rau, quả bằng đo phổ hấp thụ nguyên
tử ngọn lửa.
|
|
TCVN
7769:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng
thiếc. Phương pháp đo phổ hấp thụ
nguyên tử ngọn lửa
Fruit
and vegetable products. Determination of tin content. Method using flame
atomic absorption spectrometry
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng thiếc trong rau, quả có dải
nồng độ từ 10mg/kg đến 500mg/kg,
bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử
ngọn lửa.
|
|
TCVN
7770:2007
Số
trang: 15tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng asen. Phương pháp đo phổ hấp
thụ nguyên tử giải phóng hydrua
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of arsenic content. Method
using hydride generation atomic absorption spectrometry
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng asen trong rau, quả và sản phẩm
rau, quả bằng đo pho hấp thụ nguyên tử
giải phóng hydrua.
|
|
TCVN
7771:2007
Số
trang: 14tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định chất rắn hoà
tan. Phương pháp khúc xạ
Fruit
and vegetable products. Determination of soluble solids. Refractometric
method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
chất rắn hoà tan trong sản phẩm rau, quả
bằng khúc xạ.
|
|
TCVN
7774:2007
Số
trang: 14tr(A4)
|
Sữa.
Xác định hàm lượng protein. Phương pháp
nhuộn đen amido (phương pháp thông thường)
Milk.
Determination of protein content. Amido black dye-binding method (Routine
method)
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp nhuộm
đen amido để xác định hàm lượng
protein trong sữa như một phương pháp thông
thường.
|
|
TCVN
7785:2007
Số
trang: 17tr(A4)
|
Sữa
và sữa bột. Xác định hàm lượng
aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc kư ái lực
miễn dịch và xác định bằng sắc kư
lớp mỏng
Milk
and milk powder. Determination of aflatoxin M1 content. Clean-up by
immunoaffinity chromatography and determination by thin-layer
chromatography
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng aflatoxin M1 trong sữa và sữa bột
bằng phương pháp bao gồm bước làm
sạch bằng sắc kư ái lực miễn dịch
rồi đo bằng sắc kư lớp mỏng.
|
|
TCVN
7786:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Sữa
và sản phẩm sữa. Hướng dẫn mô
tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch
enzim cạnh tranh. Xác định hàm lượng
aflatoxin M1
Milk
and milk products. Guidelines for a standardized description of
competitive enzyme immunoassays. Determination of aflatoxin M1 content
|
Tiêu
chuẩn này đưa ra các hướng dẫn về
sử dụng các phương pháp sàng lọc dùng
để xác định hàm lượng aflatoxin M1
trong sữa và sản phẩm sữa, dựa vào các phép
phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh.
|
|
TCVN
7787:2007
Số
trang: 18tr(A4)
|
Sữa
bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin D
bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao
Dried
skimmed milk. Determination of vitamin D content using high-performance
liquid chromatography
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng vitamin D trong mẫu thử chứa ít
nhất là 10 micro vitamin D trên 100g bằng sắc kư
lỏng hiệu năng cao.
|
|
TCVN
7788:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Đồ
hộp thực phẩm. Xác định hàm lượng
thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp
thụ nguyên tử
Canned
foods. Determination of tin content by atomic absorption
spectrophotometric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng thiếc trong thưc phẩm đóng
hộp bằng phương pháp quang phổ hấp
thụ nguyên tử.
|
|
TCVN
7804:2007
Số
trang: 8tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định chất rắn không
tan trong nước
Fruit
and vegetable products. Determination of water-insoluble solids
|
Tieu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng chất rắn không tan trong nước
có trong các phần sử dụng được
của sản phẩm rau, quả.
|
|
TCVN
7805:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng
tạp chất khoang
Fruit
and vegetable products. Determination of mineral impurities content
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng tạp chất khoáng (có nguồn
gốc chủ yếu từ đất) trong sản
phẩm rau, quả.
|
|
TCVN
7806:2007
Số
trang: 8tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định độ pH
Fruit
and vegetable products -- Determination of pH
|
Tiêu
chuẩn này quy định xác định độ pH
của sản phẩm rau, quả bằng điện
thế.
|
|
TCVN
7807:2007
Số
trang: 14tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng axit sorbic
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of sorbic acid content
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp tách
chiết axit sorbic có trong rau, quả và sản phẩm
rau, quả và hai kỹ thuật xác định lượng
axit sorbic tách chiết được.
|
|
TCVN
7808:2007
Số
trang: 15tr(A4)
|
Hành tây
khô. Các yêu cầu
Dehydrated
onion (Allium cepa Linnaeus). Specification
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với hành khô ở các dạng thương mại khác
nhau.
|
|
TCVN
7809:2007
Số
trang: 15tr(A4)
|
Tỏi
tây khô. Các yêu cầu
Dehydrated
garlic (Allium sativum L.). Specification
|
Tiêu
chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với tỏi tây khô.
|
|
TCVN
7810:2007
Số
trang: 11tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit
benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200 mg trên
lít hoặc trên kilogam). Phương pháp đo phổ
hấp thụ phân tử
Fruit
and vegetable products. Determination of benzoic acid content (benzoic
acid contents greater than 200 mg per litre or per kilogram). Molecular
absorption spectrometric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng axit benzoic trong sản phẩm rau,
quả.
|
|
TCVN
7811-1:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng kẽm. Phần 1: Phương pháp phân tích
cực phổ
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of zinc content. Part 1:
Polarographic method
|
Tiêu
chuẩn này quy định xác định hàm lượng
kẽm trong rau, quả và sản phẩm rau, quả
bằng phân tích cực phổ.
|
|
TCVN
7811-3:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Rau,
quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm
lượng kẽm. Phần 3: Phương pháp đo
phổ dithizon
Fruits,
vegetables and derived products. Determination of zinc content. Part 3:
Dithizone spectrometric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định xác định hàm lượng
kẽm trong rau, quả và sản phẩm rau, quả
bằng đo phổ dithizon.
|
|
TCVN
7812-1:2007
Số
trang: 10tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit
formic. Phần 1: Phương pháp khối lượng
Fruit
and vegetable products. Determination of formic acid content. Part 1:
Gravimetric method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
khối lượng để xác định hàm lượng
axit formic trong sản phẩm rau quả.
|
|
TCVN
7812-2:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Sản
phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit
formic. Phần 2: Phương pháp chuẩn độ
Fruit
and vegetable products. Determination of formic acid content. Part 2:
Routine method
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng axit formic trong sản phẩm rau,
quả bằng chuẩn độ.
|
|
TCVN
7813:2007
Số
trang: 9tr(A4)
|
Ngô và
đậu hà lan tươi, đông lạnh nhanh. Xác
định hàm lượng chất rắn không tan
trong cồn
Fresh
and quick-frozen maize and peas. Determination of alcohol-insoluble solids
content
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
hàm lượng chất rắn không tan trong cồn
của ngô và đâu Hà lan ở dạng tươi
hoặc đông lạnh nhanh, cũng như ngô hạt.
|
|
TCVN
7814:2007
Số
trang: 18tr(A4)
|
Thực
phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc
nitrit. Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat
trong rau và sản phẩm rau bằng sắc kư lỏng
hiệu năng cao/trao đổi ion
Foodstuffs.
Determination of nitrate and/or nitrite content. Part 2: HPLC/LC method
for the determination of nitrade content of vegetables and vegetable
products
|
Tiêu
chuẩn này quy định xác định hàm lượng
nitrat trong rau và sản pham rau, bằng sắc kư
lỏng hiệu năng cao/ trao đổi ion.
|
|
TCVN
7865:2007
Số
trang: 13tr(A4)
|
Dứa
động lạnh. Phân hạng
Grades
of frozen pineapple
|
Tiêu
chuẩn này quy định cách phân hạng và đánh
giá theo thang điểm cho dứa đông lạnh.
|
|
Số
hiệu
|
Tiêu
đề
|
Tóm
tắt
|
|
75.
Dầu mỏ
|
|
TCVN
252:2007
Thay
thế: TCVN 252:1999
Số
trang: 21tr(A4)
|
Than. Phương
pháp xác định đặc tính khả tuyển
Coal. Test method for determining the washability characteristics
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
tính khả tuyển của than cục và than cám.
Mỗi mẫu htử có thể gồm nhiều
cấp cỡ hạt than cục và than cám.
|
|
TCVN
4919:2007
Thay
thế: TCVN 4919-89
Số
trang: 8tr(A5)
|
Nhiên
liệu khoáng rắn. Cốc. Xác định độ
ẩm trong mẫu phân tích chung
Solid mineral fuels. Coke. Determination of moisture in the general
analysis test sample
|
Qui
định phương pháp xác định độ
ẩm trong mẫu phân tích chung của cốc.
|
|
TCVN
5225:2007
Thay
thế: TCVN 5225-90
Số
trang: 9tr(A4)
|
Cốc
(kích thước danh nghĩa lớn nhất lớn hơn
20mm). Phân tích cỡ hạt bằng sàng
Coke (nominal top size greater than 20 mm). Size analysis by
sieving
|
Tiêu
chuẩn này qui định phương pháp phân tích
cỡ hạt bằng sàng thủ công đối
với côd có kích thước danh nghĩa lớn
nhất lớn hơn 20mm.
|
|
TCVN
5227:2007
Thay
thế: TCVN 5227-90
Số
trang: 7tr(A4)
|
Cốc.
Xác định tỷ khối trong thùng chứa nhỏ
Coke. Determination of bulk density in a small container
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
tỷ khối của cốc trong thùng chứa h́nh
khối có thể tích 0,2m3.
|
|
TCVN
5228:2007
Thay
thế: TCVN 5228-90
Số
trang: 7tr(A4)
|
Cốc.
Xác định tỷ khối trong thùng chứa lớn
Coke. Determination of bulk density in a large container
|
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp xác định
tỷ khối của cốc trong thùng chứa lớn
như toa xe hoặc thùng skíp.
|
|
TCVN
7716:2007
Số
trang: 45tr(A4)
|
Etanol
nhiên liệu biến tính dùng để trộn
với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động
cơ đánh lửa. Yêu cầu kỹ thuật
Denatured fuel ethanol for blending with gasolines for use as
automotive spark-ignition engine fuel. Specification
|
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho etanol nhiên liệu biến tính
khan danh nghĩa để trộn với xăng không
ch́ với thể tích từ 1 phần trăm đến
10 phần trăm, sử dụng làm nhiên liệu cho
động cơ đánh lửa.
|
|
TCVN
7717:2007
Số
trang: 16tr(A4)
|
Nhiên
liệu điêzen sinh học gốc (B100). Yêu cầu
kỹ thuật Biodiesel
fuel blend stock (B100). Specification
|
Tiêu
chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng
của nhiên liệu điêzen sinh học (B100), sử
dụng như một thành phần để pha
trộn với nhiên liệu điêzen dầu mỏ quy
định theo TCVN 5689.
|
|
|
|
|
|
|
Số
hiệu
|
Tiêu
đề TA
|
Tiêu
đề TV (Tham khảo)
|
|
JIS A
5702:2007
Thay
thế: JIS A 5702:1993
Số
trang: 10(A4)
|
Rigid
PVC corrugated sheets
|
Tấm
sóng PVC cứng
|
|
JIS A
9401:2007
Số
trang: 14(A4)
|
Recycled
plastics medial strip block
|
Dải
nhựa tái chế
|
|
JIS A
9402:2007
Số
trang: 12(A4)
|
Recycled
plastics buffers for parking
|
Vật
đệm bằng nhựa tái chế dung cho băi đỗ
xe
|
|
JIS B
125-1:2007
Thay
thế: JIS B 0125:2001
Số
trang: 101(A4)
|
Fluid
power systems and components. Graphic symbols and circuit diagrams. Part
1: Graphic symbols for conventional use and data processing applications
|
Hệ
thống thuỷ lực và phụ kiện. Kư hiệu
minh hoạ và đồ thị. Phần 1. Kư hiệu
minh họa cho các ứng dụng xử lư số
liệu và sử dụng thông thường
|
|
JIS B
9710:2006
Số
trang: 43(A4)
|
Safety
of machinery.Interlocking devices associated with guards. Principles for
design and selection
|
An toàn
máy móc- Thiết bị khóa liên động có bảo
vệ. Nguyên tắc thiết kế và lựa chọn
|
|
JIS B
8473:2007
Thay
thế: JIS B 8473:1994
Số
trang: 9(A4)
|
Fuel oil
pipe line. Solenoid valves
|
Đường
ống dầu nhiên liệu - Van sôlênôit
|
|
JIS B
8818:2007
Thay
thế: JIS B 8818:1997
Số
trang: 21
|
Webbing
slings for lifting purposes
|
Băng
đeo vải dùng để nâng
|
|
JIS C
60068-2-18:2007
Số
trang: 34(A4)
|
Environmental
testing. Part 2-18: Tests.Test R and guidance: Water
|
Thử
môi trường. Phần 2-18: Các phép thử. Thử R
và hướng dẫn: Nước
|
|
JIS D
109:2007
Thay
thế: JIS D 0109:1990
Số
trang: 67
|
Motorcycles
and mopeds. Vocabulary
|
Xe máy
và xe đạp máy. Thuật ngữ
|
|
JIS D
9452:2007
Thay
thế: JIS D 9452:1995
Số
trang: 14
|
Bicycles.Reflex
reflectors
|
Xe
đạp. Gương phản xạ
|
|
JIS D
9453:2007
Thay
thế: JIS D 9453:1996
Số
trang: 17
|
Bicycles.Luggage
carriers and stands
|
Xe
đạp. Giá đèo hàng và chân chống
|
|
JIS D
9454:2007
Thay
thế: JIS D 9454:1983
Số
trang: 6
|
Bicycles.
Chain cases
|
Xe
đạp. Xích
|
|
JIS E
1123:2007
Thay
thế: JIS E 1123:1989
Số
trang: 8
|
End
hardened rails
|
Thanh
đường ray cứng
|
|
JIS G
3313:2007
Thay
thế: JIS G 3313:2005 Số trang: 43(A4)
|
Electrolytic
zinc-coated steel sheet and strip
|
Tấm
và cuộn thép mạ kẽm điện phân
|
|
JIS G
3321:2007
Thay
thế: JIS G 3321:2005
Số
trang: 31(A4)
|
Hot-dip
55 aluminium-zinc alloy-coated steel sheets and coils
|
Tấm
và cuộn thép mạ 55 phần trăm hợp kim nhôm
kẽm nhúng nóng
|
|
JIS H
8250:2007
Thay
thế: JIS H 8250:2005
Số
trang: 4(A4)
|
Graphical
symbol for thermal spraying
|
Kư
hiệu h́nh vẽ dùng cho phun nhiệt
|
|
JIS H
4630:2007
Thay
thế: JIS H 4630:2001JIS H 4637:2000
Số
trang: 10(A4)
|
Titanium
and titanium alloys. Seamless pipes
|
Titan và
hợp kim titan. Ống kim loại
|
|
JIS H
8260:2007
Số
trang: 22(A4)
|
Powders
for thermal spraying
|
Bột
dùng cho phun nhiệt
|
|
JIS H
8261:2007
Số
trang: 19(A4)
|
Wires,
rods and cords for flame and arc thermal spraying
|
Dây,
que và thanh dùng cho phun bằng nhiệt quang và ngọn
lửa
|
|
JIS H
4600:2007
Thay
thế: JIS H 4600:2001
Số
trang: 15(A4)
|
Titanium
and titanium alloys. Sheets, plates and strips
|
Titan và
hợp kim titan. Thanh, tấm và dải
|
|
JIS H
4650:2007
Thay
thế: JIS H 4650:2001
Số
trang: 8
|
Titanium
and titanium alloys. Rods and bars
|
Titan và
hợp kim titan. Thanh và thỏi
|
|
JIS H
4657:2007
Thay
thế: JIS H 4657:2001
Số
trang: 6(A4)
|
Titanium
and titanium alloys. Forgings
|
Titan và
hợp kim titan. Vật rèn
|
|
JIS H
4670:2007
Thay
thế: JIS H 4670:2001
Số
trang: 7(A4)
|
Titanium
and titanium alloys. Wires
|
Titan và
hợp kim titan. Dây
|
|
JIS H
511:2007
Thay
thế: JIS H 0511:1990
Số
trang: 9
|
Titanium.
Sponge titanium. Testing methods for brinell hardness
|
Titan.
Titan xốp. Phương pháp thử độ cứng
ngâm trong nước biển
|
|
JIS K
450-60-10:2007
Số
trang: 33(A4)
|
Testing
method for individual 4-nonylphenol isomers in industrial water and
wastewater
|
Phương
pháp thử chất đồng phân 4-nonylphenol riêng
biệt trong nước thải và nước công
nghiệp
|
|
JIS K
6770:2008
Thay
thế: Một phần JIS K 6770:1999
Số
trang: 1(A4)
|
Crosslinked
polyethylene (XPE) pipe fittings (Amendment 1)
|
Thiết
bị lắp ráp ống PE-X nối chéo (Sửa đổi
1)
|
|
JIS K
1351:2007
Số
trang: 28(A4)
|
Acetic
acid
|
Axit
axetic
|
|
JIS K
2202:2007
Thay
thế: JIS K 2202:2004
Số
trang: 4
|
Motor
gasoline
|
Xăng
động cơ
|
|
JIS K
7191-1:2007
Thay
thế: JIS K 7191-1:1996
Số
trang: 11(A4)
|
Plastics.Determination
of temperature of deflection under load. Part 1: General test method
|
Chất
dẻo. Xác định nhiệt độ khi bị
chệch hướng v́ tải trọng. Phần 1: Phương
pháp thử chung
|
|
JIS K
7191-2: 2007
Thay
thế: JIS K 7191-2:1996
Số
trang: 10
|
Plastics.
Determination of temperature of deflection under load. Part 2: Plastics
and ebonite
|
Chất
dẻo. Xác định nhiệt độ khi bị
chệch hướng v́ tải trọng. Phần 2:
Chất dẻo và ebonit
|
|
JIS K
7191-3:2007
Thay
thế: JIS K 7191-3:1996
Số
trang: 5
|
Plastics.Determination
of temperature of deflection under load. Part 3: High-strength
thermosetting laminates and long-fibre-reinforced plastics
|
Chất
dẻo. Xác định nhiệt độ khi bị
chệch hướng v́ tải trọng. Phần 2:
Chất dẻo phản ứng nhiệt cán mỏng,
độ bền cao và gia cường sợi dài
|
|
JIS Q
14063:2007
Số
trang: 32(A4)
|
Environmental
management. Environmental communication. Guidelines and examples
|
Quản
lư môi trường. Truyền thông môi trường. Hướng
dẫn và ví dụ
|
|
JIS R
1703-1:2007
Số
trang: 9(A4)
|
Fine
ceramics (advanced ceramics, advanced technical ceramics). Test method for
self-cleaning performance of photocatalytic materials. Part 1: Measurement
of water contact angle
|
Sứ
tinh luyện (sứ cao cấp, sứ kỹ thuật
cao cấp). Phương pháp thử tính năng tự
lau chùi của vật liệu quang xúc tác. Phần 1:
đo góc tiếp xúc với nước
|
|
JIS R
1703-2:2007
Số
trang: 10(A4)
|
Fine
ceramics (advanced ceramic, advanced technical ceramics). Test method for
self-cleaning performance of photocatalytic materials. Part 2:
Decomposition of wet methylene blue
|
Sứ
tinh luyện (sứ cao cấp, sư kỹ thuật cao
cấp). Phương pháp thử tính năng tự lau
chùi của vật liệu quang xúc tác. Phần 2: Phân
hủy xanh metylen ướt
|
|
JIS R
1709:2007
Số
trang: 4(A4)
|
Light
source for test of photocatalytic materials used under ultraviolet
|
Nguồn
sáng dùng để thử vật liệu quang xúc tác
sử dụng dưới tia tử ngoại
|
|
JIS R
3108:2007
Số
trang: 8(A4)
|
Glass in
building. Forced-entry security glazing. Test and classification by
repetitive ball drop
|
Kính xây
dựng. Lắp kính an toàn lối vào bắt buộc.
Thử và phân loại bằng búa thả h́nh cầu
lặp đi lặp lại
|
|
JIS S
6005:2007
Thay
thế: JIS S 6005:2000
Số
trang: 20(A4)
|
Leads
for mechanical pencils
|
Ch́ dùng
cho bút ch́ cơ khí
|
|
JIS S
6006:2007
Thay
thế: JIS S 6006:2000
Số
trang: 22(A4)
|
Pencil,
coloured pencils and leads for them
|
Bút ch́,
bút ch́ màu và ch́ dùng cho bút
|
|
JIS T
1022:2007
Thay
thế: Một phần JIS T 1022:2006
Số
trang: 1(A4)
|
Safety
requirements of electrical installations for medically used rooms in
hospitals and clinics (Amendment 1)
|
Yêu
cầu về an toàn đối với các thiết
bị điện dùng trong các pḥng ở bệnh
viện và pḥng khám (Sửa đổi 1)
|
|
JIS T
8133: 2007
Thay
thế: JIS T 8133:2000
Số
trang: 35(A4)
|
Protective
helmets for motor vehicle users
|
Mũ
bảo hiểm cho người đi xe mô tô
|
|
JIS T
8134:2007
Thay
thế: JIS T 8134:1995
Số
trang: 23
|
Protective
helmets for bicycle users
|
Mũ
bảo hiểm cho người đi xe đạp
|