Tạp chí - Ấn phẩm thông tin

Số 01 năm 2008
Số 02 năm 2008
Số 03 năm 2008
Số 04 năm 2008
Số 05 năm 2008
Số 06 năm 2008
Số 07 năm 2008
Số 08 năm 2008
Số 09 năm 2008
Số 10 năm 2008
Số 11 năm 2008
Số 12 năm 2008

HOME

Thông tin phục vụ doanh nghiệp

Tiêu chuẩn mới trong tháng

New Page 2

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

Số hiệu

Tiêu đề

Tóm tắt

25. Chế tạo

TCVN 7678:2007  

Số trang: 26tr(A4)

Máy công cụ. Điều kiện kiểm đối với máy cắt dây tia lửa điện. Thuật ngữ và kiểm độ chính xác  

Machine tools. Test conditions for wire electrical-discharge machines (wire EDM). Terminology and testing of the accuracy

Tiêu chuẩn này quy định các phép kiểm h́nh học, kiểm độ chính xác và sự lặp lại định vị của các trục điều khiển số, với mục đích chung là kiểm gia công và kiểm độ tṛn cho máy cắt dây tia lửa điện cấp chính xác thông thường, có tham chiếu các tiêu chuẩn TCVN 7011-1; TCVN 7011-2; TCVN 7011-4.

TCVN 7679:2007  

Số trang: 33tr(A4)

Máy công cụ. Điều kiện kiểm đối với máy tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính. Kiểm độ chính xác  

Machine tools. Test conditions for horizontal spindle turret and single spindle automatic lathes. Testing of the accuracy

Tiêu chuẩn này quy định các phép kiểm h́nh học, kiểm gia công, kiểm độ chính xác và khả năng lặp lại định vị của các trục điều khiển số thông dụng và độ chính xác của máy tiện tự động một trục chính và máy tiện rơ vôn ve có tham chiếu các tiêu chuẩn TCVN 7011-1; TCVN 7011-2.

TCVN 7681-4:2007  

Số trang: 8tr(A4)

Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số. Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay

Test conditions for numerically controlled turning machine and turning centres. Part 4: Accuracy and repeatability of positioning of linear and rotary axes

Tiêu chuẩn này quy định dung sai áp dụng cho kiểm định vị các trục thẳng có chiều dài đến 2000mm và các trục quay của các máy tiện và trung tâm điều khiển số, có tham khảo TCVN 7011-2.

TCVN 7681-7:2007  

Số trang: 7tr(A4)

Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số. Phần 7: Đánh giá đặc tính công tua trong các mặt phẳng toạ đo  

Test conditions for numerically controlled turning machine and turning centres. Part 7: Evaluation of contouring performance in the coordinate planes

Tiêu chuẩn này mô tả phương pháp kiểm đặc tính công tua của trung tâm tiện bằng việc tiến hành các phép kiểm độ tṛn, bằng đánh giá sai lệch F và sai lệch độ tṛn G, phù hợp với TCVN 7011-4.

TCVN 7681-8:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số. Phần 8: Đánh giá bien dạng nhiệt  

Test conditions for numerically controlled turning machine and turning centres. Part 8: Evaluation of thermal distortion

Tiêu chuẩn này quy định phép kiểm có tham khảo TCVN 7011-3 áp dụng để đánh giá các biến dạng nhiệt của kết cấu máy và hệ thống định vị có chiều dài đến 2000mm của máy tiện và các trung tâm tiện điều khiển số.

29. Điện

TCVN 5334:2007  

Thay thế: TCVN 5334:1991

Số trang: 31tr(A4)

Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dau mỏ. Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng  

Electrical apparatus for petroleum and petroleum products terminal. Requirements on safety in design, installation and operation

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cơ bản về an toàn khi thiết kế, lắp đặt và quản lư sử dụng hệ thống thiết bị điện trong kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ nằm trên đất liền.

TCVN 7590-2-3:2007  

Số trang: 37tr(A4)

Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang  

Lamp controlgear. Part 2-3: Particular requirements for a.c. supplied electronic ballasts for fluorescent lamps

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cau cụ thể về an toàn đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều, điện áp đến 1000V, tần số 50Hz hoặc 60Hz, có tần số làm việc khác với tần số nguồn, mắc với bóng đèn huỳnh quang như quy định trong TCVN 7670 và IEC 60901, và bóng đèn huỳnh quang khác có tần số làm việc cao.

TCVN 7670:2007  

Số trang: 184tr(A4)

Bóng đèn huỳnh quang hai đầu. Yêu cầu về tính năng

Double-capped fluorescent lamps. Performance specifications

Tiêu chuẩn nay quy định các yêu cầu về tính năng đối với bóng đèn huỳnh quang hai đầu dùng trong chiếu sáng thông dụng.

TCVN 7671-1:2007  

Số trang: 50tr(A4)

Bóng đèn sợi đốt. Yêu cầu về an toàn. Phần 1: Bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong gia đ́nh và chiếu sáng thông dụng tương tự  

Incandescent lamps. Safety specifications. Part 1: Tungsten filament lamps for domestic and similar general lighting purposes

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn và khả năng lắp lẫn của bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong chiếu sáng thông dụng.

TCVN 7672:2007  

Số trang: 17tr(A4)

Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về an toàn  

Self-ballasted lamps for general lighting services. Safety requirements

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn và khả năng lắp lẫn, cùng với các phương pháp và điều kiện thử nghiệm yêu cầu để chứng tỏ sự phù hợp của bóng đèn huỳnh quang dạng ống và các bóng đèn phóng điện trong chất khí khác, có tổ hợp lắp liền để điều khiển khởi động và ổn định làm việc, được thiết kế dùng cho mục đích chiếu sáng trong gia đ́nh và các mục đích thông dụng tương tự.

TCVN 7673:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Yêu cầu về tính năng  

Self-ballasted lamps for general lighting services. Performance requirements

Tiêu chuẩn này quy định các yeu cầu về tính năng cùng với các phương pháp và điều kiện thử nghiệm để chứng tỏ sự phù hợp của bóng đèn huỳnh quang dạng ống và các bóng đèn phóng điện trong chất khí khác có tổ hợp lắp liền để điều khiển khởi động và ổn định làm việc, được thiết kế dùng cho mục đích chiếu sán trong gia đ́nh và các mục đích chiếu sáng thông dụng tương tự.

TCVN 7674:2007  Số trang: 147tr(A4)

Balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bong đèn huỳnh quang dang ống. Yêu cầu về tính năng  

AC-supplied electronic ballasts for tubular fluorescent lamps. Performance requirements

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về tính năng đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều, điện áp đến 1000V, tần số 50Hz hoặc 60Hz, có tần số làm việc khác với tần số nguồn, mắc với bóng đèn huỳnh quang dạng ống quy định trong TCVN 7670 và IEC 60901, và bóng đèn huỳnh quang dạng ống khác làm việc ở tần số cao.

TCVN 7675-0-1:2007  

Số trang: 31tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 0-1: Yêu cầu chung. Sợi dây đồng tṛn có tráng men  

Specifications for particular types of winding wires. Part 0-1: General requirements. Enamelled round copper wire

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung cho các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men, có hoặc không có lớp kết dính.

TCVN 7675-12:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 12: Sợi dây đồng tṛn tráng men Polyvinyn acetal, cấp chịu nhiệt 120  

Specifications for particular types of winding wires. Part 12: Polyvinyl acetal enamelled round copper wire, class 120

Tiêu chuẩn này quy định cac yêu cầu đối với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men cấp chịu nhiệt 120, có một lớp phủ có thành phần là nhựa Polyvinyn acetal, nhựa này có thể thay đổi, với điều kiện là không làm thay đổi tính đồng nhất về hoa học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây.

TCVN 7675-1:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 1: Sợi dây đồng tṛn tráng men

Polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105  Specifications for particular types of winding wires. Part 1: Polyvinyl acetal enamelled round copper wire, class 105

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men cấp chịu nhiệt 105, có một lớp phủ có thành phần Polyvinyl acetal, nhựa này có thể thay đổi, với điều kiện là không làm thay đổi tính đồng nhất về hoá học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây.

TCVN 7675-2:2007  

Số trang: 12tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 2: Sợi dây đồng tṛn tráng men

Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính  Specifications for particular types of winding wires. Part 2: Solderable polyurethane enamelled round copper wire, class 130, with a bonding layer

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men loại có thể hàn được cấp chịu nhiệt 130, có lớp phủ kép.

TCVN 7675-3:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 3: Sợi dây đồng tṛn tráng men

Polyeste, cấp chịu nhiệt 155  Specifications for particular types of winding wires. Part 3: Polyester enamelled round copper wire, class 155

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men cấp chịu nhiệt 155, có một lớp phủ có thành phần là nhựa polyeste, nhựa này có thể thay đổi, với điều kiện là không làm thay đổi tính đồng nhất về hoá học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây.

TCVN 7675-4:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 4: Sợi dây đồng tṛn tráng men

Polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130  Specifications for particular types of winding wires. Part 4: Solderable polyurethane enamelled round copper wire, class 130

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men có thể hàn được cấp chịu nhiệt 130, có một lớp phủ có thành phần là nhựa polyuretan, nhựa này có thể thay đổi, với điều kiện là không làm thay đổi tính đồng nhất về hoá học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây.

TCVN 7675-8:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Phần 8: Sợi dây đồng tṛn tráng men

Polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180  Specifications for particular types of winding wires. Part 8: Polyesterimide enamelled round copper wire, class 180

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các dây quấn bằng đồng tṛn có tráng men cấp chịu nhiệt 180, có một lớp phủ có thanh phần là nhựa polyesteimid, nhựa này có thể thay đổi, với điều kiện là không làm thay đổi tính đồng nhất về hoá học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định của sợi dây.

TCVN 7680:2007  

Số trang: 13tr(A4)

Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết  

Electrical accessories. Cord sets and interconnection cord sets

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết dùng trong gia đ́nh và thiết bị có mục đích chung tương tự.

43. Đường bộ

TCVN 7772:2007  

Số trang: 27tr(A4)

Xe máy và thiết bị thi công di động. Phân loại  

Moving engineering construction machinery and equipment. Classification

Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại một số loại xe, máy và thiết bị thi công di chuyển được.

53. Thiết bị vận chuyển vật liệu

TCVN 7549-3:2007  

Số trang: 36tr(A4)

Cần trục. Sửa dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp

 Cranes. Safe use. Part 3: Tower cranes

Tiêu chuẩn này quy định các quy tŕnh kỹ thuật để sử dụng an toàn các cần trục tháp.

TCVN 7549-4:2007  

Số trang: 7tr(A4)

Cần trục. Sửa dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần  

Cranes. Safe use. Part 4: Jib cranes

Tiêu chuẩn này quy định các quy tŕnh kỹ thuật cho việc sử dụng an toàn các cần trục kiểu cần như đă định nghĩa trong ISO 4306-1.

TCVN 7761-1:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 1: Yêu cầu chung  

Cranes. Limiting and indicating devices. Part 1: General

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu chung cho các cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo của thiết bị nâng áp dụng cho các tải trọng và chuyển động, tính năng và môi trường.

TCVN 7761-2:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 2: Cần trục di động  

Cranes. Limiting and indicating devices. Part 2: Mobile cranes

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các cơ cấu hạn chế và/hoặc chỉ báo tải trọng, chuyển động, tính năng và môi trường của cần trục di động.

TCVN 7761-3:2007  

Số trang: 8tr(A4)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 3: Cần trục tháp  

Cranes. Limiting and indicating devices. Part 3: Tower cranes

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo của cần trục tháp.

TCVN 7761-4:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 4: Cần trục kiểu cần  

Cranes. Limiting and indicating devices. Part 4: Jib cranes

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các cơ cấu hạn chế và/hoặc chỉ báo tải trọng, chuyển động, tính năng và môi trường của các cần trục kiểu cần như định nghĩa trong ISO 4306-1, khác với các cần trục trên các công tŕnh ở ngoài khơi, cần trục tháp, cần trục di động, cần trục đường sắt được quy định trong các phần khác của TCVN 7761.

TCVN 7761-5:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Cần trục. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phần 5: Cổng trục và cầu trục  

Cranes. Limiting and indicating devices. Part 5: Overhead travelling and portal bridge cranes

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các cơ cấu hạn chế và/hoặc chỉ báo tải trọng, chuyển động, tính năng và môi trường của các cổng trục và cầu trục.

55. Bao gói và phân phối hàng hóa

TCVN 7307:2007  

Thay thế: TCVN 7307:2003

Số trang: 9tr(A4)

Bao b́ bằng thuỷ tinh. Độ bền chịu áp lực bên trong. Phương pháp thử  

Glass containers. Internal pressure resistance. Test methods

Tiêu chuẩn này quy định hai phương pháp thử để xác định độ bền chịu áp lực bên trong của bao b́ bằng thuỷ tinh.

TCVN 7308:2007  

Thay thế: TCVN 7308:2003

Số trang: 10tr(A4)

Bao b́ bằng thuỷ tinh. Độ bền sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt. Phương pháp thử  

Glass containers. Thermal shock resistance and thermal shock endurance. Test methods

Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử để xác định độ bền chịu sốc nhiệt và khả năng chịu sốc nhiệt của bao b́ bằng thuỷ tinh.

TCVN 7309:2007  

Thay thế: TCVN 7309:2003

Số trang: 9tr(A4)

Bao b́ bằng thuỷ tinh. Xác định dung tích bằng phương pháp khối lượng. Phương pháp thử  

Glass containers. Determination of capacity by gravimetric method. Test method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khối lượng để xác định dung tích của bao b́ bằng thuỷ tinh.

TCVN 7310:2007  

Thay thế: TCVN 7310:2003

Số trang: 7tr(A4)

Bao b́ bằng thuỷ tinh. Độ bền chịu tải trọng đứng. Phương pháp thử  

Glass containers. Resistance to vertical load. Test method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền chịu lực tác động từ bên ngoài theo hướng trục của bao b́ bằng thuỷ tinh.

59. Dệt và da

TCVN 5462:2007  

Thay thế: TCVN 5462:1991

Số trang: 13tr(A4)

Vật liệu dệt. Xơ nhân tạo. Tên gọi theo nhóm bản chất  

Textiles. Man-made fibres. Generic names

Tiêu chuẩn này liệt kê các tên gọi theo nhóm bản chất được sử dụng để chỉ rơ các loại xơ nhân tạo khác nhau hiện đang được sản xuất với quy mô công nghiệp cho ngành dệt và các mục đích khác, cùng với các thuộc tính phân biệt tiêu biểu cho chúng.

TCVN 7834:2007  

Thay thế: TCVN 1751:1986

Số trang: 10tr(A4)

Vật liệu dệt. Vải. Xác định chiều rộng và chiều dài  

Textiles. Fabrics. Determination of width and length

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định chiều dài và chiều rộng của vải dệt ở trạng thái không bị kéo căng.

TCVN 7835-B02:2007  

Thay thế: TCVN 5010:1989

Số trang: 29tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần B02: Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo: Phép thử bằng đèn xenon  

Textiles. Tests for colour fastness. Part B02: Colour fastness to artificial light: Xenon arc fading lamp test

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu cua tất cả các loại vật liệu dệt đối với tác động của một nguồn sáng nhân tạo giống với ánh sáng ban ngày.

TCVN 7835-C10:2007  

Thay thế:

TCVN 4537-1:2002 TCVN 4537-2:2002 TCVN 4537-3:2002 TCVN 4537-4:2002 TCVN 4537-5:2002 Số trang: 14tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C10: Độ bền màu với giặt bằng xà pḥng hoặc xà pḥng và soda  

Textiles. Tests for colour fastness. Part C10: Colour fastness to washing with soap or soap and soda

Tieu chuẩn này quy định năm phương pháp xác định độ bền màu của tất cả các loại vật liệu dệt đối với mọi quy tŕnh giặt từ nhẹ nhàng đến mạnh, áp dụng cho các hàng gia dụng thông thường.

TCVN 7835-F01:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 9tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F01: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng len  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F01: Specification for wool adjacent fabric

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng len không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F02:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F02: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng bông và visco  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F02: Specification for standard adjacent fabric: Cotton and viscose

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng bông và visco không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F03:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F03: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyamit  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F03: Specification for polyamide adjacent fabric

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng polyamit không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F04:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F04: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng polyeste  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F04: Specification for polyester adjacent fabric

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng polyeste không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F05:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F05: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng acrylic  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F05: Specification for acrylic adjacent fabric

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thư kèm bằng acrylic không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F06:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F06: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng tơ tằm  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F01: Specification for silk adjacent fabric

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng tơ tằm không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F07:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F07: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng axetat hai lần thế  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F07: Specification for secondary acetate adjacent fabric

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng axetat hai lần thế không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F08:2007

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F08: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm bằng triaxetat

Textiles. Tests for colour fastness. Part F08: Specification for standard adjacent fabric: Triacetate

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm bằng triaxetat không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu.

TCVN 7835-F09:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 8tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F09: Yêu cầu kỹ thuật cho vải cọ sát chuẩn: Bông  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F09: Specification for standard rubbing cloth: Cotton

Tiêu chuẩn này quy định cho vải bông không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ bền màu với ma sát.

TCVN 7835-F10:2007  

Thay thế: TCVN 4185-86

Số trang: 10tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần F10: Yêu cầu kỹ thuật cho vải thử kèm đa xơ  

Textiles. Tests for colour fastness. Part F10: Specification for adjacent fabric: Multifibre

Tiêu chuẩn này quy định cho vải thử kèm đa xơ không nhuộm được sử dụng để đánh giá sự dây màu trong phép thử độ ben màu.

TCVN 7835-X11:2007  

Thay thế: TCVN 5011:1989

Số trang: 9tr(A4)

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X11: Độ bền màu với là ép nóng  

Textiles. Tests for colour fastness. Part X11: Colour fastness to hot pressing

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền màu của tất cả các loại vật liệu dệt đối với quá tŕnh là tay và với quá tŕnh là ép trong các trụ nóng.

TCVN 7836:2007  

Thay thế: TCVN 5786:1994

Số trang: 13tr(A4)

Vật liệu dệt. Xơ. Xác định lực đứt và độ giăn dài đứt của xơ đơn  

Textile fibres. Determination of breaking force and elongation at break of individual fibres

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp và các điều kiện của phép thử xac định lực đứt và độ giăn dài đứt của xơ đơn ở trạng thái được điều hoà hoặc trạng thái ướt.

TCVN 7837-1:2007  

Thay thế: TCVN 5827:1994

Số trang: 7tr(A4)

Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 1: Phương pháp xác định chiều dài chiều rộng và khối lượng thực  

Rubber- or plastics-coated fabrics. Determination of roll characteristics. Part 1: Methods for determination of length, width and net mass

Tiêu chuẩn này mô tả các phương pháp xác định chiều dài, chiều rộng và khối lượng thực của cuộn vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo.

TCVN 7837-2:2007  

Thay thế: TCVN 5827:1994

Số trang: 13tr(A4)

Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 2: Phương pháp xác định khối lượng tổng trên đơn vị diện tích, khối lượng trên đơn vị diện tích của lớp tráng phủ và khối lượng trên đơn vị diện tích của vải nền  

Rubber- or plastics-coated fabrics. Determination of roll characteristics. Part 2: Methods for determination of total mass per unit area, mass per unit area of coating and mass per unit area of substrate

Tiêu chuẩn này mô tả các phương pháp xác định khối lượng tổng trên đơn vị diện tích, khối lượng trên đơn vị diện tích của lớp tráng phủ và khối lượng trên đơn vị diện tích của vải nền của vải tráng cao su hoặc chất dẻo.

TCVN 7837-3:2007  

Thay thế: TCVN 5827:1994

Số trang: 9tr(A4)

Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo. Xác định đặc tính cuộn. Phần 3: Phương pháp xác định độ dày  

Rubber- or plastics-coated fabrics. Determination of roll characteristics. Part 3: Method for determination of thickness

Tiêu chuẩn này mô tả các phương pháp xác định độ dày dưới lực nén quy định của vải tráng phủ cao su và chất dẻo, không phụ thuộc loại vải nền được sử dụng.

TCVN 7838-1:2007  

Số trang: 24tr(A4)

Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 1: Vải dệt kim tráng phủ PVC. Yêu cầu kỹ thuật  

Plastics-coated fabrics for upholstery. Part 1: Specification for PVC-coated knitted fabrics

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cho vải tráng phủ dùng để phủ bọc các đồ dùng trong nhà, được sản xuất bằng cách phủ lên một mặt của vải dệt kim đan ngang một lớp phủ liên tục polyme vinylclorua đă hoá dẻo hoặc chất đồng trùng hợp có thành phần chính là vinylclorua.

TCVN 7838-2:2007  

Số trang: 14tr(A4)

Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 2: Vải dệt thoi tráng phủ PVC. Yêu cầu kỹ thuật  

Plastics-coated fabrics for upholstery. Part 2: Specification for PVC-coated woven fabrics

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cho vải tráng phủ dùng để phủ bọc các đồ dùng trong nhà, được sản xuất bằng cách phủ lên một mặt của vải dệt thoi một lớp phủ liên tục polyme vinylclorua đă hoá dẻo hoặc chất đồng trùng hợp có thành phần chính là vinylclorua.

TCVN 7838-3:2007  

Số trang: 13tr(A4)

Vải tráng phủ chất dẻo dùng làm vải phủ bọc. Phần 3: Vải dệt thoi tráng phủ polyuretan. Yêu cầu kỹ thuật  

Plastics-coated fabrics for upholstery. Part 3: Specification for polyurethane-coated woven fabrics

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cho vải tráng phủ dùng để phủ bọc các đồ dùng trong nhà, được sản xuất bằng cách phủ lên một mặt của vải dệt thoi một lớp phủ liên tục có thành phần polyuretan.

67. Thực phẩm

TCVN 1454:2007  

Thay thế: TCVN 1454-93

Số trang: 8tr(A4)

Chè đen. Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản  

Black tea. Definition and basic requirements

Tiêu chuẩn này quy định các bộ phận của loài thực vật đă được định danh thích hợp cho việc sản xuất chè đen để dùng làm đồ uống và đưa ra các yêu cầu hoá học đối với chè đen, dùng để chỉ ra chè có nguồn gốc sản xuất phù hợp với thực hành sản xuất tốt.

TCVN 1870:2007  

Thay thế: TCVN 1870-76

Số trang: 10tr(A4)

Mứt cam, quưt  

Citrus marmalade

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm thường được gọi là "Mứt" được chế biến từ các loại quả cam, quưt và gồm các quy định chung và quy định riêng.

TCVN 1873:2007  

Thay thế: TCVN 1873-86

Số trang: 12tr(A4)

Cam tươi  

Oranges

Tiêu chuẩn này áp dụng cho cam thương phẩm có nguồn gốc từ Citrus sinensis (L.) Osbeck, thuộc họ Rutaceae, sau khi sơ chế được bao gói để bán cho người tiêu dùng dưới dạng tươi.

TCVN 2080:2007  

Thay thế: TCVN 2080-86

Số trang: 12tr(A4)

ớt chilli và ớt capsicum, nguyên quả hoặc xay (dạng bột). Các yêu cầu  

Chillies and capsicums, whole or ground (powdered). Specification

Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu đối với ớt chilli và ớt capsicum, dạng nguyên quả hoặc xay (dạng bột).

TCVN 3974:2007  

Thay thế: TCVN 3974-84

Số trang: 15tr(A4)

Muối thực phẩm  

Food grade salt

Tiêu chuẩn này áp dụng cho muối được dùng cho thực phẩm, dùng để bán trực tiếp cho người tiêu dùng và để sản xuất thực phẩm.

TCVN 4844:2007  

Thay thế: TCVN 4844-89

Số trang: 10tr(A4)

Dưa chuột tươi  

Cucumbers

Tiêu chuẩn này áp dụng cho dưa chuột có nguồn gốc từ Cucumis sativus L. để bán cho người tiêu dùng dưới dạng tươi.

TCVN 4888:2007  

Thay thế: TCVN 4888-89

Số trang: 23tr(A4)

Gia vị. Tên gọi  

Spices and condiments. Botanical nomenclature

Tiêu chuẩn này đưa ra danh mục tên khoa học, tên thường gọi bằng tiếng Anh và tiếng Việt của các loài thực vật hoặc các bộ phận của thực vật được sử dụng làm gia vị.

TCVN 5536:2007  

Thay thế: TCVN 5536-91

Số trang: 12tr(A4)

Sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng sucroza. Phương pháp đo phân cực  

Sweetened condensed milk. Determination of sucrose content. Polarimetric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo phân cực để xác định sucroza trong sữa đặc có đường.

TCVN 5610:2007  

Thay thế: TCVN 5610-91

Số trang: 9tr(A4)

Chè. Xác định hàm lượng chất chiết trong nước  Tea.

Determination of water extract

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng chất chiết trong nước của chè.

TCVN 5611:2007  

Thay thế: TCVN 5611-91

Số trang: 7tr(A4)

Chè. Xác định tro tổng số  Tea.

Determination of total ash

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tro tổng số của chè.

TCVN 5612:2007  

Thay thế: TCVN 5612-91

Số trang: 7tr(A4)

Chè. Xác định tro không tan trong axit  

Tea. Determination of acid-insoluble ash

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tro không tan trong axit của chè.

TCVN 5613:2007  

Thay thế: TCVN 5613-91

Số trang: 7tr(A4)

Chè. Xác định hao hụt khối lượng ở 103 độ C  

Tea. Determination of loss in mass at 103 degrees C

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hao hụt khối lượng khi chè được sấy bằng không khí ở nhiệt độ 103 độ C.

TCVN 6268-1:2007  

Thay thế: TCVN 6268:1997

Số trang: 21tr(A4)

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phần 1: Phương pháp khử bằng cadimi và đo phổ  

Milk and milk products. Determination of nitrate and nitrite contents. Part 1: Method using cadmium reduction and spectrometry

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sữa và sản phẩm sữa bằng cách khử cadimi và đo phổ.

TCVN 6268-2:2007  

Số trang: 21tr(A4)

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat va nitrit. Phần 2: Phương pháp phân tích ḍng phân đoạn (phương pháp thông thường)  

Milk and milk products. Determination of nitrate and nitrite contents. Part 2: Method using segmented flow analysis (Routine method)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thông thường để xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sữa và sản phẩm sữa bằng phân tích ḍng phân đoạn.

TCVN 6268-3:2007  

Số trang: 17tr(A4)

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phần 3: Phương pháp khử bằng cadimi và phân tích bơm ḍng có thẩm tách nối tiếp (phương pháp thông thường)  

Milk and milk products. Determination of nitrate and nitrite contents. Part 3: Method using cadmium reduction and flow injection analysis with in-line dialysis (Routine method)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thông thường để xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sữa và sản phẩm sữa bằng khử cadimi và phân tích bơm ḍng.

TCVN 6271:2007  

Thay thế: TCVN 6271:1997

Số trang: 12tr(A4)

Sữa. Xác định hàm lượng phospho tổng số. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử  

Milk. Determination of total phosphorus content. Method using molecular absorption spectrometry

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng phospho tổng số trong sữa và đo phổ hấp thụ phân tử.

TCVN 6403:2007  

Thay thế: TCVN 6403:1998

Số trang: 9tr(A4)

Sữa đặc có đường  

Sweetened condensed milk

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa đặc có đường, được sử dụng trực tiếp hoặc chế biến tiếp theo, phù hợp với mô tả tại điều 2 của tiêu chuẩn này.

TCVN 6428:2007  

Thay thế: TCVN 6428:1998

Số trang: 11tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of benzoic acid content. Spectrophotometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic trong rau, quả và sản phẩm rau quả.

TCVN 6506-1:2007  

Thay thế: TCVN 6506-1:1999

Số trang: 18tr(A4)

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hoạt tính phosphataza kiềm. Phần 1: Phương pháp đo huỳnh quang đối với sữa và đồ uống từ sữa  

Milk and milk products. Determination of alkaline phosphatase activity. Part 1: Fluorimetric method for milk and milk-based drinks

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hoạt tính phosphataza kiềm trong sữa nguyên chất, sữa tách một phần chất béo, sữa gầy và sữa có bổ sung hương liệu đă thanh trùng bằng đo huỳnh quang.

TCVN 6686-2:2007  

Thay thế: TCVN 6686-2:2000

Số trang: 21tr(A4)

Sữa. Định lượng tế bào xôma. Phần 2: Hướng dẫn vận hành máy đếm huỳnh quang điện tử  

Milk. Enumeration of somatic cells. Part 2: Guidance on the operation of fluoro-opto-electronic counters

Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn về điều kiện vận hành máy đếm tế bào xôma trong sữa nguyên liệu và sữa được bảo quản bằng hoá chất, sử dụng máy đếm tế bào xôma huỳnh quang điện tử, trong đó sử dụng kỹ thuật đĩa quay hoặc đo mật độ lưu lượng tế bào trong vùng đếm.

TCVN 6837:2007  

Thay thế: TCVN 6837:2001

Số trang: 16tr(A4)

Sữa xử lư nhiệt. Xác định hàm lượng lactuloza. Phương pháp sắc kư lỏng hiệu năng cao  

Surface active agents. Water dispersing power in dry cleaning solvents

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng lactuloza trong sữa, sữa gầy, sữa đă tách một phần chất béo hoặc sữa nguyên chất đă được xử lư nhiệt, sử dụng sắc kư lỏng hiệu năng cao, để phân biệt sữa tiệt trùng bằng xử lư siêu nhiệt với sữa tiệt trùng đóng trai.

TCVN 7728:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Sản phẩm chất béo sữa. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp Karl Fischer  

Milk fat products. Determination of water content. Karl Fischer method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng nước trong các sản phẩm chất béo sữa bằng phương pháp Karl Fischer.

TCVN 7729:2007  

Số trang: 13tr(A4)

Sữa bột. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)  

Dried milk. Determination of moisture content (Reference method)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ ẩm của tất cả các loại sữa bột.

TCVN 7730:2007  

Số trang: 12tr(A4)

Sữa và sữa cô đặc đóng hộp. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ  

Milk and canned evaporated milk. Determination of tin content. Spectrometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng thiếc trong sữa cô đặc đóng hộp bằng đo phổ. Giới hạn xác định của phương pháp là 5mg/kg.

TCVN 7746:2007  

Số trang: 16tr(A4)

Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng phương pháp đo cường độ phát quang do kích thích ánh sáng  

Foodstuffs. Detection of irradiated food using photostimulated luminescence

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện chiếu xạ bằng cách đo cường độ phát quang do kích thích ánh sáng.

TCVN 7747:2007  

Số trang: 12tr(A4)

Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ đối với thực phẩm chứa đường tinh thể bằng phương pháp đo phổ ESR  

Foodstuffs. Detection of irradiated food containing crystalline sugar by ESR spectroscopy

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện chiếu xạ đối với thực phẩm có chứa đường tinh thể đă xử lư bằng bức xạ ion hoá, bằng cách phân tích phổ cộng hưởng spin điện tử hay c̣n được gọi là phổ cộng hưởng thuận từ điện tử của thực phẩm đó.

TCVN 7748:2007  

Số trang: 20tr(A4)

Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng kỹ thuật lọc huỳnh quang bề mặt trực tiếp/đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí (DEFT/APAC). Phương pháp sàng lọc  

Foodstuffs. Detection of irradiated food using direct epifluorescent filter technique/Aerobic plate count (DEFT/APC). Screening method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sàng lọc vi sinh vật để phát hiện chiếu xạ đối với thảo mộc và gia vị bằng cách sử dụng kết hợp kỹ thuật lọc huỳnh quang bề mặt trực tiếp (DEFT) với đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí (APC).

TCVN 7749:2007  

Số trang: 22tr(A4)

Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng phép thử sao chổi ADN. Phương pháp sàng lọc  

Foodstuffs. DNA Comet Assay for the detection of irradiated foodstuffs. Screening method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sàng lọc đối với thực phẩm có chứa ADN. Phương pháp này dựa trên vi bản gel điện di của các tế bào đơn hoặc các nhân tế bào để phát hiện sự đứt mạch ADN được cho là do xử lư chiếu xạ [1] đến [8].

TCVN 7765:2007  

Số trang: 8tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định tro không tan trong axit clohydric  

Fruit and vegetable products. Determination of ash insoluble in hydrochloric acid

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tro không tan trong axit clohydric trong sản phẩm rau quả.

TCVN 7766:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng ch́. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of lead content. Flameless atomic absorption spectrometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng ch́ trong rau, quả và sản phẩm rau, quả bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.

TCVN 7767:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of nitrite and nitrate content. Molecular absorption spectrometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat trong rau, quả và sản phẩm rau, quả.

TCVN 7768-1:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng cadimi. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ graphit  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of cadmium content. Part 1: Method using graphite furnace atomic absorption spectrometry

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng cadimi trong rau, quả và sản phẩm rau, quả bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng ḷ graphit.

TCVN 7768-2:2007  

Số trang: 12tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng cadimi. Phần 2: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of cadmium content. Part 2: Method using flame atomic absorption spectrometry

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng cadimi trong rau, quả và sản phẩm rau, quả bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

TCVN 7769:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa  

Fruit and vegetable products. Determination of tin content. Method using flame atomic absorption spectrometry

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng thiếc trong rau, quả có dải nồng độ từ 10mg/kg đến 500mg/kg, bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

TCVN 7770:2007  

Số trang: 15tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of arsenic content. Method using hydride generation atomic absorption spectrometry

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng asen trong rau, quả và sản phẩm rau, quả bằng đo pho hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua.

TCVN 7771:2007  

Số trang: 14tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định chất rắn hoà tan. Phương pháp khúc xạ  

Fruit and vegetable products. Determination of soluble solids. Refractometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định chất rắn hoà tan trong sản phẩm rau, quả bằng khúc xạ.

TCVN 7774:2007  

Số trang: 14tr(A4)

Sữa. Xác định hàm lượng protein. Phương pháp nhuộn đen amido (phương pháp thông thường)  

Milk. Determination of protein content. Amido black dye-binding method (Routine method)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp nhuộm đen amido để xác định hàm lượng protein trong sữa như một phương pháp thông thường.

TCVN 7785:2007  

Số trang: 17tr(A4)

Sữa và sữa bột. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc kư ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc kư lớp mỏng  

Milk and milk powder. Determination of aflatoxin M1 content. Clean-up by immunoaffinity chromatography and determination by thin-layer chromatography

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng aflatoxin M1 trong sữa và sữa bột bằng phương pháp bao gồm bước làm sạch bằng sắc kư ái lực miễn dịch rồi đo bằng sắc kư lớp mỏng.

TCVN 7786:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Sữa và sản phẩm sữa. Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzim cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1  

Milk and milk products. Guidelines for a standardized description of competitive enzyme immunoassays. Determination of aflatoxin M1 content

Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn về sử dụng các phương pháp sàng lọc dùng để xác định hàm lượng aflatoxin M1 trong sữa và sản phẩm sữa, dựa vào các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh.

TCVN 7787:2007  

Số trang: 18tr(A4)

Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao  

Dried skimmed milk. Determination of vitamin D content using high-performance liquid chromatography

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng vitamin D trong mẫu thử chứa ít nhất là 10 micro vitamin D trên 100g bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao.

TCVN 7788:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Đồ hộp thực phẩm. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử  

Canned foods. Determination of tin content by atomic absorption spectrophotometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng thiếc trong thưc phẩm đóng hộp bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN 7804:2007  

Số trang: 8tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định chất rắn không tan trong nước  

Fruit and vegetable products. Determination of water-insoluble solids

Tieu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng chất rắn không tan trong nước có trong các phần sử dụng được của sản phẩm rau, quả.

TCVN 7805:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng tạp chất khoang  

Fruit and vegetable products. Determination of mineral impurities content

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng tạp chất khoáng (có nguồn gốc chủ yếu từ đất) trong sản phẩm rau, quả.

TCVN 7806:2007  

Số trang: 8tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định độ pH  

Fruit and vegetable products -- Determination of pH

Tiêu chuẩn này quy định xác định độ pH của sản phẩm rau, quả bằng điện thế.

TCVN 7807:2007  

Số trang: 14tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit sorbic  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of sorbic acid content

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp tách chiết axit sorbic có trong rau, quả và sản phẩm rau, quả và hai kỹ thuật xác định lượng axit sorbic tách chiết được.

TCVN 7808:2007  

Số trang: 15tr(A4)

Hành tây khô. Các yêu cầu  

Dehydrated onion (Allium cepa Linnaeus). Specification

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với hành khô ở các dạng thương mại khác nhau.

TCVN 7809:2007  

Số trang: 15tr(A4)

Tỏi tây khô. Các yêu cầu  

Dehydrated garlic (Allium sativum L.). Specification

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với tỏi tây khô.

TCVN 7810:2007  

Số trang: 11tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200 mg trên lít hoặc trên kilogam). Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử  

Fruit and vegetable products. Determination of benzoic acid content (benzoic acid contents greater than 200 mg per litre or per kilogram). Molecular absorption spectrometric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic trong sản phẩm rau, quả.

TCVN 7811-1:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng kẽm. Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of zinc content. Part 1: Polarographic method

Tiêu chuẩn này quy định xác định hàm lượng kẽm trong rau, quả và sản phẩm rau, quả bằng phân tích cực phổ.

TCVN 7811-3:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Rau, quả và sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng kẽm. Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon  

Fruits, vegetables and derived products. Determination of zinc content. Part 3: Dithizone spectrometric method

Tiêu chuẩn này quy định xác định hàm lượng kẽm trong rau, quả và sản phẩm rau, quả bằng đo phổ dithizon.

TCVN 7812-1:2007  

Số trang: 10tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit formic. Phần 1: Phương pháp khối lượng  

Fruit and vegetable products. Determination of formic acid content. Part 1: Gravimetric method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khối lượng để xác định hàm lượng axit formic trong sản phẩm rau quả.

TCVN 7812-2:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng axit formic. Phần 2: Phương pháp chuẩn độ  

Fruit and vegetable products. Determination of formic acid content. Part 2: Routine method

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng axit formic trong sản phẩm rau, quả bằng chuẩn độ.

TCVN 7813:2007  

Số trang: 9tr(A4)

Ngô và đậu hà lan tươi, đông lạnh nhanh. Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn  

Fresh and quick-frozen maize and peas. Determination of alcohol-insoluble solids content

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn của ngô và đâu Hà lan ở dạng tươi hoặc đông lạnh nhanh, cũng như ngô hạt.

TCVN 7814:2007

Số trang: 18tr(A4)

Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit. Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion  

Foodstuffs. Determination of nitrate and/or nitrite content. Part 2: HPLC/LC method for the determination of nitrade content of vegetables and vegetable products

Tiêu chuẩn này quy định xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản pham rau, bằng sắc kư lỏng hiệu năng cao/ trao đổi ion.

TCVN 7865:2007  

Số trang: 13tr(A4)

Dứa động lạnh. Phân hạng  

Grades of frozen pineapple

Tiêu chuẩn này quy định cách phân hạng và đánh giá theo thang điểm cho dứa đông lạnh.

Số hiệu

Tiêu đề

Tóm tắt

75. Dầu mỏ

TCVN 252:2007 

Thay thế: TCVN 252:1999

Số trang: 21tr(A4)

Than. Phương pháp xác định đặc tính khả tuyển  Coal. Test method for determining the washability characteristics

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tính khả tuyển của than cục và than cám. Mỗi mẫu htử có thể gồm nhiều cấp cỡ hạt than cục và than cám.

TCVN 4919:2007 

Thay thế: TCVN 4919-89

Số trang: 8tr(A5)

Nhiên liệu khoáng rắn. Cốc. Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung  Solid mineral fuels. Coke. Determination of moisture in the general analysis test sample

Qui định phương pháp xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung của cốc.

TCVN 5225:2007 

Thay thế: TCVN 5225-90

Số trang: 9tr(A4)

Cốc (kích thước danh nghĩa lớn nhất lớn hơn 20mm). Phân tích cỡ hạt bằng sàng  Coke (nominal top size greater than 20 mm). Size analysis by sieving

Tiêu chuẩn này qui định phương pháp phân tích cỡ hạt bằng sàng thủ công đối với côd có kích thước danh nghĩa lớn nhất lớn hơn 20mm.

TCVN 5227:2007 

Thay thế: TCVN 5227-90

Số trang: 7tr(A4)

Cốc. Xác định tỷ khối trong thùng chứa nhỏ  Coke. Determination of bulk density in a small container

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tỷ khối của cốc trong thùng chứa h́nh khối có thể tích 0,2m3.

TCVN 5228:2007 

Thay thế: TCVN 5228-90

Số trang: 7tr(A4)

Cốc. Xác định tỷ khối trong thùng chứa lớn  Coke. Determination of bulk density in a large container

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tỷ khối của cốc trong thùng chứa lớn như toa xe hoặc thùng skíp.

TCVN 7716:2007 

Số trang: 45tr(A4)

Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa. Yêu cầu kỹ thuật  Denatured fuel ethanol for blending with gasolines for use as automotive spark-ignition engine fuel. Specification

Tiêu chuẩn này áp dụng cho etanol nhiên liệu biến tính khan danh nghĩa để trộn với xăng không ch́ với thể tích từ 1 phần trăm đến 10 phần trăm, sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa.

TCVN 7717:2007 

Số trang: 16tr(A4)

Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100). Yêu cầu kỹ thuật  Biodiesel fuel blend stock (B100). Specification

Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu điêzen sinh học (B100), sử dụng như một thành phần để pha trộn với nhiên liệu điêzen dầu mỏ quy định theo TCVN 5689.

 

 

 

 

* Tiêu chuẩn Nhật (JIS)

 

Số hiệu

Tiêu đề TA

Tiêu đề TV (Tham khảo)

JIS A 5702:2007

Thay thế: JIS A 5702:1993

Số trang: 10(A4)

Rigid PVC corrugated sheets

Tấm sóng PVC cứng

JIS A 9401:2007

Số trang: 14(A4)

Recycled plastics medial strip block

Dải nhựa tái chế

JIS A 9402:2007

Số trang: 12(A4)

Recycled plastics buffers for parking

Vật đệm bằng nhựa tái chế dung cho băi đỗ xe

JIS B 125-1:2007

Thay thế: JIS B 0125:2001

Số trang: 101(A4)

Fluid power systems and components. Graphic symbols and circuit diagrams. Part 1: Graphic symbols for conventional use and data processing applications

Hệ thống thuỷ lực và phụ kiện. Kư hiệu minh hoạ và đồ thị. Phần 1. Kư hiệu minh họa cho các ứng dụng xử lư số liệu và sử dụng thông thường

JIS B 9710:2006

Số trang: 43(A4)

Safety of machinery.Interlocking devices associated with guards. Principles for design and selection

An toàn máy móc- Thiết bị khóa liên động có bảo vệ. Nguyên tắc thiết kế và lựa chọn

JIS B 8473:2007

Thay thế: JIS B 8473:1994

Số trang: 9(A4)

Fuel oil pipe line. Solenoid valves

Đường ống dầu nhiên liệu - Van sôlênôit

JIS B 8818:2007

Thay thế: JIS B 8818:1997

Số trang: 21

Webbing slings for lifting purposes

Băng đeo vải dùng để nâng

JIS C 60068-2-18:2007

Số trang: 34(A4)

Environmental testing. Part 2-18: Tests.Test R and guidance: Water

Thử môi trường. Phần 2-18: Các phép thử. Thử R và hướng dẫn: Nước

JIS D 109:2007

Thay thế: JIS D 0109:1990

Số trang: 67

Motorcycles and mopeds. Vocabulary

Xe máy và xe đạp máy. Thuật ngữ

JIS D 9452:2007

Thay thế: JIS D 9452:1995

Số trang: 14

Bicycles.Reflex reflectors

Xe đạp. Gương phản xạ

JIS D 9453:2007

Thay thế: JIS D 9453:1996

Số trang: 17

Bicycles.Luggage carriers and stands

Xe đạp. Giá đèo hàng và chân chống

JIS D 9454:2007

Thay thế: JIS D 9454:1983

Số trang: 6

Bicycles. Chain cases 

Xe đạp. Xích

JIS E 1123:2007

Thay thế: JIS E 1123:1989

Số trang: 8

End hardened rails

Thanh đường ray cứng

JIS G 3313:2007

Thay thế: JIS G 3313:2005 Số trang: 43(A4)

Electrolytic zinc-coated steel sheet and strip

Tấm và cuộn thép mạ kẽm điện phân

JIS G 3321:2007

Thay thế: JIS G 3321:2005

Số trang: 31(A4)

Hot-dip 55 aluminium-zinc alloy-coated steel sheets and coils

Tấm và cuộn thép mạ 55 phần trăm hợp kim nhôm kẽm nhúng nóng

JIS H 8250:2007

Thay thế: JIS H 8250:2005

Số trang: 4(A4)

Graphical symbol for thermal spraying

Kư hiệu h́nh vẽ dùng cho phun nhiệt

JIS H 4630:2007

Thay thế: JIS H 4630:2001JIS H 4637:2000

Số trang: 10(A4)

Titanium and titanium alloys. Seamless pipes

Titan và hợp kim titan. Ống kim loại

JIS H 8260:2007

Số trang: 22(A4)

Powders for thermal spraying

Bột dùng cho phun nhiệt

JIS H 8261:2007

Số trang: 19(A4)

Wires, rods and cords for flame and arc thermal spraying

Dây, que và thanh dùng cho phun bằng nhiệt quang và ngọn lửa

JIS H 4600:2007

Thay thế: JIS H 4600:2001

Số trang: 15(A4)

Titanium and titanium alloys. Sheets, plates and strips

Titan và hợp kim titan. Thanh, tấm và dải

JIS H 4650:2007

Thay thế: JIS H 4650:2001

 Số trang: 8

Titanium and titanium alloys. Rods and bars

Titan và hợp kim titan. Thanh và thỏi

JIS H 4657:2007

Thay thế: JIS H 4657:2001

Số trang: 6(A4)

Titanium and titanium alloys. Forgings

Titan và hợp kim titan. Vật rèn

JIS H 4670:2007

Thay thế: JIS H 4670:2001

Số trang: 7(A4)

Titanium and titanium alloys. Wires

Titan và hợp kim titan. Dây

JIS H 511:2007

Thay thế: JIS H 0511:1990

Số trang: 9

Titanium. Sponge titanium. Testing methods for brinell hardness

Titan. Titan xốp. Phương pháp thử độ cứng ngâm trong nước biển

JIS K 450-60-10:2007

Số trang: 33(A4)

Testing method for individual 4-nonylphenol isomers in industrial water and wastewater

Phương pháp thử chất đồng phân 4-nonylphenol riêng biệt trong nước thải và nước công nghiệp

JIS K 6770:2008

Thay thế: Một phần JIS K 6770:1999

Số trang: 1(A4)

Crosslinked polyethylene (XPE) pipe fittings (Amendment 1)

Thiết bị lắp ráp ống PE-X nối chéo (Sửa đổi 1)

JIS K 1351:2007

Số trang: 28(A4)

Acetic acid

Axit axetic 

JIS K 2202:2007

Thay thế: JIS K 2202:2004

Số trang: 4

Motor gasoline

Xăng động cơ

JIS K 7191-1:2007

Thay thế: JIS K 7191-1:1996

Số trang: 11(A4)

Plastics.Determination of temperature of deflection under load. Part 1: General test method

Chất dẻo. Xác định nhiệt độ khi bị chệch hướng v́ tải trọng. Phần 1: Phương pháp thử chung

JIS K 7191-2: 2007

Thay thế: JIS K 7191-2:1996

Số trang: 10

Plastics. Determination of temperature of deflection under load. Part 2: Plastics and ebonite

Chất dẻo. Xác định nhiệt độ khi bị chệch hướng v́ tải trọng. Phần 2: Chất dẻo và ebonit

JIS K 7191-3:2007

Thay thế: JIS K 7191-3:1996

Số trang: 5

Plastics.Determination of temperature of deflection under load. Part 3: High-strength thermosetting laminates and long-fibre-reinforced plastics

Chất dẻo. Xác định nhiệt độ khi bị chệch hướng v́ tải trọng. Phần 2: Chất dẻo phản ứng nhiệt cán mỏng, độ bền cao và gia cường sợi dài

JIS Q 14063:2007

Số trang: 32(A4)

Environmental management. Environmental communication. Guidelines and examples

Quản lư môi trường. Truyền thông môi trường. Hướng dẫn và ví dụ

JIS R 1703-1:2007

Số trang: 9(A4)

Fine ceramics (advanced ceramics, advanced technical ceramics). Test method for self-cleaning performance of photocatalytic materials. Part 1: Measurement of water contact angle

Sứ tinh luyện (sứ cao cấp, sứ kỹ thuật cao cấp). Phương pháp thử tính năng tự lau chùi của vật liệu quang xúc tác. Phần 1: đo góc tiếp xúc với nước

JIS R 1703-2:2007

Số trang: 10(A4)

Fine ceramics (advanced ceramic, advanced technical ceramics). Test method for self-cleaning performance of photocatalytic materials. Part 2: Decomposition of wet methylene blue

Sứ tinh luyện (sứ cao cấp, sư kỹ thuật cao cấp). Phương pháp thử tính năng tự lau chùi của vật liệu quang xúc tác. Phần 2: Phân hủy xanh metylen ướt

JIS R 1709:2007

Số trang: 4(A4)

Light source for test of photocatalytic materials used under ultraviolet

Nguồn sáng dùng để thử vật liệu quang xúc tác sử dụng dưới tia tử ngoại

JIS R 3108:2007

Số trang: 8(A4)

Glass in building. Forced-entry security glazing. Test and classification by repetitive ball drop

Kính xây dựng. Lắp kính an toàn lối vào bắt buộc. Thử và phân loại bằng búa thả h́nh cầu lặp đi lặp lại

JIS S 6005:2007

Thay thế: JIS S 6005:2000

Số trang: 20(A4)

Leads for mechanical pencils

Ch́ dùng cho bút ch́ cơ khí

JIS S 6006:2007

Thay thế: JIS S 6006:2000

Số trang: 22(A4)

Pencil, coloured pencils and leads for them

Bút ch́, bút ch́ màu và ch́ dùng cho bút

JIS T 1022:2007

Thay thế: Một phần JIS T 1022:2006

Số trang: 1(A4)

Safety requirements of electrical installations for medically used rooms in hospitals and clinics (Amendment 1)

Yêu cầu về an toàn đối với các thiết bị điện dùng trong các pḥng ở bệnh viện và pḥng khám (Sửa đổi 1)

JIS T 8133: 2007

Thay thế: JIS T 8133:2000

Số trang: 35(A4)

Protective helmets for motor vehicle users

Mũ bảo hiểm cho người đi xe mô tô

JIS T 8134:2007

Thay thế: JIS T 8134:1995

Số trang: 23

Protective helmets for bicycle users

Mũ bảo hiểm cho người đi xe đạp

 

 

 

 

top

© 2000 Directorate for Standards and Quality. All rights reserved.
Hoang Quoc Viet - Cau Giay - Ha noi. Tel: (04) 7562608 - Fax: (04) 8361556
Contact us : tttt@tcvn.gov.vn .