|
01. Vấn đề chung. Thuật ngữ.
Tiêu chuẩn hoá. Tư
liệu
|
|
TCVN 7468:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
An toàn bức xạ.
Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hoá
|
Tiêu chuẩn này
quy định dấu hiệu dùng để báo hiệu sự tồn tại thực sự hoặc
tiềm ẩn của bức xạ ion hoá và nhận biết đối tượng, thiết bị,
vật liệu hoặc tổ hợp các vật liệu phát ra bức xạ ion hoá.
|
|
TCVN 7531-1:2005
Số trang:
19tr(A4)
|
Định nghĩa một
số thuật ngữ sử dụng trong công nghiệp lốp. Phần 1: Lốp hơi
|
Tiêu chuẩn này
định nghĩa một số thuật ngữ liên quan đến lốp hơi được sử
dụng trong ngành công nghiệp lốp, cùng với các mă số, kư hiệu
và giá trị tương ứng
|
|
TCVN 7548:2005
Số trang:
47tr(A4)
|
Cần trục. Kư
hiệu an toàn và h́nh ảnh nguy hiểm. Nguyên tắc chung
|
Tiêu chuẩn này
quy định các nguyên tắc chung cho việc thiết kế và áp dụng các
kư hiệu an toàn và các h́nh ảnh nguy hiểm được gắn cố định
thường xuyên trên cần trục như đă định nghĩa trong ISO 4306-1.
|
|
TCVN 7555:2005
Số trang:
28tr(A4)
|
Công te nơ vận
chuyển. Từ vựng
|
Tiêu chuẩn này
tŕnh bày các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến công te nơ
vận tải
|
|
TCVN 7563-1:2005
Số trang:
35tr(A4)
|
Công nghệ thông
tin. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản
|
Tiêu chuẩn này
được xây dựng nhằm thuận lợi hoá truyền thông quốc tế trong lĩnh
vực công nghệ thông tin.
|
|
TCVN 7563-4:2005
Số trang:
32tr(A4)
|
Công nghệ thông
tin. Từ vựng. Phần 4: Tổ chức dữ liệu
|
Tiêu chuẩn này
được xây dựng nhằm thuận lợi hoá truyền thông quốc tế trong lĩnh
vực công nghệ thông tin.
|
|
TCVN 7563-8:2005
Số trang:
38tr(A4)
|
Công nghệ thông
tin. Từ vựng. Phần 8: An ninh
|
Tiêu chuẩn này
được xây dựng nhằm thuận lợi hoá truyền thông quốc tế trong lĩnh
vực công nghệ thông tin.
|
|
07. Toán học. Khoa học tự nhiên
|
|
TCVN 4829:2005
Thay thế: TCVN
4829:2001
Số trang:
36tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện
Salmonella trên đĩa thạch
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch, trong
đó có Salmonella Typhi và Salmonella Paratyphi. Tiêu chuẩn này có
thể áp dụng cho: các sản phẩm dùng cho con người và thức ăn chăn
nuôi; các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực
phẩm
|
|
TCVN 4830-1:2005
Thay thế: TCVN
4830-89
Số trang:
24tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng
môi trường thạch Baird-Parker
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương
tính với coagulase trên đĩa thạch có trong các sản phẩm dùng
cho con người hoặc thức ăn chăn nuôi, bằng cách tính các khuẩn
lạc thu được trên môi trường đặc (môi trường Baird-Parker)
sau khi ủ trong điều kiện hiếu khí ở 35 độ C hoặc 37 độ C
|
|
TCVN 4830-2:2005
Thay thế: TCVN
4830-89
Số trang:
19tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng
môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương
tính với coagulase trên đĩa thạch có trong các sản phẩm dùng
cho con người hoặc thức ăn chăn nuôi, bằng cách tính các khuẩn
lạc thu được trên môi trường đặc (môi trường thạch
fibrinogen huyết tương thỏ) sau khi ủ trong điều kiện hiếu khí
ở 35 độ C hoặc 37 độ C
|
|
TCVN 4830-3:2005
Số trang:
19tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (staphylococcus
aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 3: Phát hiện và
dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số
lượng nhỏ
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp phát hiện và định lượng staphylococci có
phản ứng dương tính với coagulase trên đĩa thạch bằng kỹ thuật
đếm số có xác suất lớn nhất MPN. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các
sản phẩm dùng cho con người và thức ăn chăn nuôi và các mẫu môi
trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm. Tiêu chuẩn này
được khuyến cáo áp dụng cho các sản phẩm khi ước tính tính
staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase ban đầu là các
stapylococcus aureus nhưng staphylococcus intermedius và một số chủng
của stapylococcus hyicus cũng sinh ra coagulase
|
|
TCVN 4884:2005
Thay thế: TCVN
4884:2001
Số trang:
14tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch bằng
cách đếm khuẩn lạc phát triển trong môi trường đặc sau khi ủ
trong điều kiện hiếu khí ở 30 độ C. Tiêu chuẩn này có thể áp
dụng cho các sản phẩm dùng cho người hoặc thức ăn chăn nuôi.
Khả năng áp dụng của tiêu chuẩn này bị hạn chế khi kiểm tra các
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi đă lên men. Để kiểm tra các
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi đă lên men th́ các môi trường
và/hoặc các điều kiện ủ khác có thể thích hợp hơn
|
|
TCVN 4991:2005
Thay thế: TCVN
4991-89
Số trang:
24tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp định lượng clostridium perfringens có khả
năng mọc trên đĩa thạch. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho: các
sản phẩm dùng cho con người và thức ăn động vật, và các mẫu
môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm
|
|
TCVN 4992:2005
Thay thế: TCVN
4992-89
Số trang:
21tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng
Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ở 30 độ C
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp định lượng Bacillus cereus có khả năng mọc
được trên đĩa thạch. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho: các
sản phẩm dùng cho con người và thức ăn động vật, và các mẫu
môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm
|
|
TCVN 6507-1:2005
Thay thế: TCVN
6507:1999
Số trang:
10tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra
vi sinh vật. Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù
ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và
các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật trong các
sản phẩm dùng cho con người hoặc thức ăn chăn nuôi. Tiêu chuẩn
này có thể áp dụng cho các trường hợp chung, trừ các sản phẩm
đă đề cập trong TCVN 6705-2
|
|
TCVN 6507-2:2005
Thay thế: TCVN
4833-2:2002
Số trang:
23tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra
vi sinh vật. Phần 2: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu
thịt và sản phẩm thịt
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và
sản phẩm thuỷ sản và huyền phù của chúng để kiểm tra vi sinh vật
khi đ̣i hỏi các mẫu phải được chuẩn bị khác với phương pháp
mô tả trong TCVN 6507-1. TCVN 6705-1 quy định các nguyên tắc chung
để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Tiêu chuẩn này chỉ mô tả các phương
pháp chuẩn bị mà có thể áp dụng đồng thời cho một số loại vi
sinh vật. Tiêu chuẩn không bao gồm phương pháp chuẩn bị chỉ áp
dụng cho việc phát hiện và/hoặc định lượng một vi sinh vật
đơn lẻ trong khi phương pháp chuẩn bị này đă được mô tả
trong tiêu chuẩn liên quan đến loại vi sinh vật đó. Tiêu chuẩn
này có thể áp dụng cho thịt tươi, thịt nguyên liệu, thịt chế
biến, thịt gia cầm và các sản phẩm của chúng
|
|
TCVN 6507-3:2005
Số trang:
18tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra
vi sinh vật. Phần 3: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu
thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và
sản phẩm thuỷ sản và huyền phù của chúng để kiểm tra vi sinh vật
khi đ̣i hỏi các mẫu phải được chuẩn bị khác với phương pháp
mô tả trong TCVN 6507-1. TCVN 6705-1 quy định các nguyên tắc chung
để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Tiêu chuẩn này chỉ mô tả các phương
pháp chuẩn bị mà có thể áp dụng đồng thời cho một số loại vi
sinh vật. Tiêu chuẩn không bao gồm phương pháp chuẩn bị chỉ áp
dụng cho việc phát hiện và/hoặc định lượng một vi sinh vật
đơn lẻ trong khi phương pháp chuẩn bị này đă được mô tả
trong tiêu chuẩn liên quan đến loại vi sinh vật đó. Tiêu chuẩn
này có thể áp dụng cho thuỷ sản, động vật có vỏ và các sản
phẩm của chúng ở dạng nguyên liệu, đă chế biến, đă nấu chín
hoặc đông lạnh.
|
|
TCVN 6507-4:2005
Số trang:
20tr(A4)
|
Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra
vi sinh vật. Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các sản
phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa, thịt và sản phẩm thịt thuỷ
sản và sản phẩm thuỷ sản
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và
sản phẩm thuỷ sản và huyền phù của chúng để kiểm tra vi sinh vật
khi đ̣i hỏi các mẫu phải được chuẩn bị khác với phương pháp
mô tả trong TCVN 6507-1. TCVN 6705-1 quy định các nguyên tắc chung
để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Tiêu chuẩn này chỉ mô tả các phương
pháp chuẩn bị mà có thể áp dụng đồng thời cho một số loại vi
sinh vật. Tiêu chuẩn không bao gồm phương pháp chuẩn bị mẫu chỉ
để phát hiện và/hoặc định lượng một vi sinh vật đơn lẻ
trong khi phương pháp chuẩn bị này đă được mô tả trong tiêu
chuẩn liên quan đến loại vi sinh vật đó
|
|
11. Chăm sóc sức khoẻ
|
|
TCVN 7391-2:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Đánh giá sinh
học trang thiết bị y tế. Phần 2: Yêu cầu sử dụng động vật
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu tối thiểu để sử dụn động vật trong thử
nghiệm sinh học.
|
|
TCVN 7391-3:2005
Số trang:
28tr(A4)
|
Đánh giá sinh
học trang thiết bị y tế. Phần 3: Phép thử độc tính di truyền,
khả năng gây ung thư và độc tính sinh sản
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương thức để nhận biết nguy cơ và các phép thử trên
trang thiết bị y tế với các khía cạnh sinh học: độc tính di
truyền; khả năng gây ung thư, và độc tính sinh sản và phát triển.
|
|
TCVN 7391-4:2005
Số trang:
54tr(A4)
|
Đánh giá sinh
học trang thiết bị y tế. Phần 4: Chọn phép thử tương tác với máu
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu chung để đánh giá các tương tác của
trang thiết bị y tế với máu.
|
|
TCVN 7391-5:2005
Số trang:
17tr(A4)
|
Đánh giá sinh
học trang thiết bị y tế. Phần 5: Phép thử độc tính tế bào in
vitro.
|
Tiêu chuẩn này
mô tả các phương pháp thử để đánh giá độc tính tế bào in
vitro của trang thiết bị y tế.
|
|
TCVN 7444-10:2005
Số trang:
8tr(A4)
|
Xe lăn. Phần
10: Xác định khả năng trèo qua vật cản của xe lăn điện
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định khả năng trèo qua vật cản của
xe lăn điện.
|
|
TCVN 7444-14:2005
Số trang:
41tr(A4)
|
Xe lăn. Phần
14: Hệ thống nguồn và hệ thống điều khiển của xe lăn điện. Yêu
cầu và phương pháp thử
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu đối với hệ thống nguồn và hệ thống điều
khiển của xe lăn điện, kể cả bộ nạp ắc quy, và các phương pháp
tương ứng.
|
|
TCVN 7444-7:2005
Số trang:
53tr(A4)
|
Xe lăn. Phần 7:
Đo các kích thước của ghế ngồi và bánh xe
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp đo các kích thước của ghế ngồi và bánh
xe của xe lăn. Tiêu chuẩn áp dụng cho các xe lăn và các phương
tiện đi lại trong nhà và ngoài
nhà với vận tốc đến 15k/h của người tàn tật có khối lượng
không vượt quá 120 kg. Các xe lăn và phương tiện đi lại này
được phân loại theo ISO 9999:1992. Tiêu chuẩn không áp dụng cho
xe lăn có chiều rộng ghế ngồi nhỏ hơn 212 mm. Tiêu chuẩn không
quy định các kích thước danh nghĩa của ghế ngồi và bánh xe của
xe lăn
|
|
TCVN 7444-8:2005
Số trang:
67tr(A4)
|
Xe lăn. Phần 8:
Yêu cầu và phương pháp thử độ bền tĩnh, độ bền va đập và
độ bền mỏi
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu đối với độ bền tĩnh, độ bền va đập và
bền mỏi của xe lăn, bao gồm cả xe scutơ dùng cho người sử dụng
có khối lượng không vượt quá 100 kg. Tiêu chuẩn quy định các
phương pháp thử để xác định các yêu cầu về độ bền có
được đáp ứng hay không. Tiêu chuẩn cũng quy định các yêu cầu
về việc công bố các kết quả thử
|
|
TCVN 7444-9:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Xe lăn. Phần 9:
Thử khí hậu đối với xe lăn điện
|
Xe lăn có thể
được sử dụng và bảo quản trong điều kiện môi trường có hại,
có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới chức năng vận hành của xe và
đôi khi c̣n làm tăng mức độ nguy hiểm đối với xe lăn. Các phép
thử khí hậu đă được triển khai để xác định xem xe lăn có bị
ảnh hưởng đến hư hỏng hay không và mức độ ảnh hưởng dẫn
đến hư hỏng đối với điều
kiện môi trường. Thử nghiệm được tiến hành trong các điều kiện
trời mưa, nóng và lạnh để mô phỏng cho việc sử dung trong những
vùng khí hậu có sự thay đổi rất khác nhau trên toàn thế giới
|
|
13. Bảo vệ môi trường và sức khoẻ. An toàn
|
|
TCVN 3718-1:2005
Thay thế: TCVN
3718:82
Số trang:
52tr(A4)
|
Quản lư an toàn
trong trường bức xạ tần số rađio. Phần 1: Mức phơi nhiễm lớn
nhất trong dải tần từ 3 kHz đến 300 GHz
|
Tiêu chuẩn này
quy định các giới hạn về mức hấp thụ riêng, và các mức trường
dẫn xuất đối với việc phơi nhiễm một phần hoặc toàn bộ cơ thể
con người trong trường tần số rađio (RF) ở dải tần từ 3 kHz
đến 300 GHz.
|
|
TCVN 7469:2005
Số trang:
27tr(A4)
|
An toàn bức xạ.
Đo hoạt độ vật liệu rắn được coi như chất thải không phóng
xạ để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất
|
Tiêu chuẩn này
quy định các hướng dẫn và phương pháp cơ bản để đo hoạt
độ phóng xạ của các vật liệu để tái chế, tái sử dụng hoặc
chôn cất khi chúng được coi là chất thải không phóng xạ từ các
cơ sở hạt nhân khi vận hành hoặc tháo rỡ, để chỉ ra sự phù hợp
với các tiêu chí đă được thiết lập đối với việc thải không
hạn chế.
|
|
TCVN 7484:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Vật liệu chịu
lửa. Gạch cao alumin
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho các loại gạch chịu lửa alumin có hàm lượng nhôm
oxit không nhỏ hơn 45 phần trăm theo TCVN 5441:2004, sử dụng trong
các thiết bị nhiệt.
|
|
TCVN 7488:2005
Số trang:
29tr(A4)
|
Ecgônômi. Phép
đo cơ bản cơ thể người dùng cho thiết kế kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
cung cấp sự mô tả phép đo nhân trắc dùng làm căn cứ để so sánh
các nhóm dân cư.
|
|
TCVN 7489:2005
Số trang:
26tr(A4)
|
Ecgônômi. Ecgônômi
môi trường nhiệt. Đánh giá ảnh hưởng của môi trường nhiệt bằng
thang đánh giá chủ quan
|
Tiêu chuẩn này
bao gồm việc xây dựng và sử dụng thang đánh giá (thang chấp nhận
nhiệt, thoải mái nhiệt, nhiệt độ ưa thích, mẫu biểu hiện chấp
nhận và thang chịu đựng) trong việc đưa ra các dữ liệu so sánh
được và đáng tin cậy trên phương diện chủ quan của thoải mái
nhiệt hoặc căng thẳng nhiệt
|
|
TCVN 7490:2005
Số trang:
12tr(A4)
|
Ecgônômi. Bàn
ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở. Yêu cầu về kích thước
cơ bản theo chỉ số nhân trắc học của học sinh
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu về kích thước cơ bản của bàn ghế học
sinh tiểu học và trung học cơ sở (từ lớp 1 đến lơp 9 phổ thông)
theo chỉ số nhân trắc của học sinh
|
|
TCVN 7491:2005
Số trang:
11tr(A4)
|
Ecgônômi. Bố
trí bàn ghế học sinh trong pḥng học
|
Tiêu chuẩn này
bao gồm việc bố trí bảng và các cỡ số bàn ghế trong pḥng học
cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở (từ lớp 1 đến lớp 9
phổ thông)
|
|
TCVN 7538-2:2005
Số trang:
30tr(A4)
|
Chất lượng
đất. Lấy mẫu. Phần 2: Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu
|
Tiêu chuẩn này
hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu và bảo quản mẫu đất để sau đó
dùng cho việc cung cấp thông tin để kiểm tra chất lượng đất.
|
|
TCVN 7538-3:2005
Số trang:
27tr(A4)
|
Chất lượng
đất. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn an toàn
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra hướng dẫn về mối nguy hại tồn tại trong điều tra nghiên
cứu và lấy mẫu đất và các vật liệu khác, bao gồm mối nguy hại
sẵn có trong quá tŕnh lấy mẫu nhất là ở nơi bị ô nhiễm và các
nguy hại vật lư khác.
|
|
TCVN 7544:2005
Số trang:
8tr(A4)
|
Giầy, ủng cao
su. ủng bằng cao su lưu hoá chống axít, kiềm
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và ghi nhăn
cho ủng làm bằng cao su lưu hoá (có lót hoặc không có lót), có
độ bền với axít, kiềm, dùng chung trong công nghiệp
|
|
TCVN 7545:2005
Số trang:
8tr(A4)
|
Giầy, ủng cao
su. ủng bằng cao su lưu hoá chống xăng, dầu, mỡ
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và ghi nhăn
cho ủng làm bằng cao su lưu hoá (có lót hoặc không có lót), có
độ bền với xăng, dầu, mỡ, dùng chung trong công nghiệp
|
|
TCVN 7546:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
Phương tiện bảo
vệ cá nhân. Phân loại các yếu tố nguy hiểm và có hại
|
Tiêu chuẩn này
phân loại các yếu tố nguy hiểm và có hại gắn liền với giải pháp
dùng phương tiện bảo vệ cá nhân, để ngăn chặn hoặc làm giảm
tác động của nó đến mức cho phép
|
|
TCVN 7547:2005
Số trang:
12tr(A4)
|
Phương tiện bảo
vệ cá nhân. Phân loại
|
Tiêu chuẩn này
quy định những yêu cầu chung và phân loại phương tiện bảo vệ
cá nhân
|
|
TCVN 7549-1:2005
Số trang:
42tr(A4)
|
Cần trục. Sử dụng
an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung
|
Tiêu chuẩn này
quy định quy tŕnh kỹ thuật cần thiết để sử dụng an toàn cần
trục, bao gồm các hệ thống an toàn làm việc, điều hành, lập kế
hoạch, tuyển chọn, lắp ráp và tháo dỡ, vận hành và bảo dưỡng
cần trục, tuyển chọn người lái, người xếp dỡ tải và người báo
hiệu.
|
|
17. Đo lường và phép đo. Hiện tượng vật lư
|
|
ĐLVN 172:2005
Số trang:
27tr(A4)
|
ống chuẩn dung
tích thông thường. Quy tŕnh hiệu chuẩn
|
Văn bản kỹ thuật
này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn ống chuẩn dung tích thông thường
theo phương pháp sử dụng ống chuẩn dung tích nhỏ và đồng hồ
chuẩn chuyển tiếp.
|
|
ĐLVN 173:2005
Số trang:
23tr(A4)
|
ống chuẩn dung
tích nhỏ. Quy tŕnh hiệu chuẩn
|
Văn bản kỹ thuật
này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn ống chuẩn dung tích nhỏ theo
phương pháp dung tích.
|
|
ĐLVN 174:2005
Số trang:
19tr(A4)
|
Đồng hồ đo dầu
mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ. Quy tŕnh hiệu chuẩn
|
Văn bản kỹ thuật
này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn đồng hồ kiểm tua-bin và kiểu
thể tích dùng để đo thể tích dầu mỏ và các sản phẩm lỏng chế
biến từ dầu mỏ theo phương pháp sử dụng hệ thống ống chuẩn thông
thường.
|
|
ĐLVN 175:2005
Số trang:
19tr(A4)
|
Đồng hồ đo dầu
mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ. Quy tŕnh kiểm định
|
Văn bản kỹ thuật
này quy định quy tŕnh kiểm định các đồng hồ đo dầu mỏ và sản
phẩm lỏng từ dầu mỏ kiểu tua-bin và kiểu thể tích có cấp chính
xác 0,2 và 0,5;
|
|
ĐLVN 176:2005
Số trang:
20tr(A4)
|
Đồng hồ chuẩn
đo chất lỏng. Quy tŕnh hiệu chuẩn
|
Văn bản kỹ thuật
này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn đồng hồ chuẩn đo chất lỏng
kiểu tua-bin và kiểu thể tích với độ lặp lại tốt hơn 0,02 phần
trăm theo phương pháp trực tiếp sử dụng ống chuẩn dung tích nhỏ.
|
|
19. Thử nghiệm
|
|
TCVN 7507:2005
Số trang:
16tr(A4)
|
Kiểm tra không
phá huỷ mối hàn nóng chảy. Kiểm tra bằng mắt thường
|
Tiêu chuẩn này
đề cập đến kiểm tra bằng mắt các mối hàn nóng chảy đối với
các vật liệu kim loại.
|
|
TCVN 7508:2005
Số trang:
9tr(A4)
|
Kiểm tra không
phá huỷ mối hàn. Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ. Mức chấp
nhận
|
Tiêu chuẩn này
quy định các mức chấp nhận đối với các chỉ bảo về khuyết tật
được phát hiện bằng chụp tia bức xạ ở các mối hàn giáp mép
trong thép.
|
|
23. Hệ thống và kết cấu dẫn chất lỏng công dụng
chung
|
|
TCVN 7481-1:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Chai chứa khí.
Ren côn 17E để nối van vào chai chứa khí. Phần 1: Đặc tính kỹ
thuật
|
Tiêu chuẩn này
quy định các định nghĩa, kích thước và dung sai của ren côn có
đường kính danh nghĩa 17,4mm (kư hiệu 17E), dùng để nối van vào
chai chứa khí y tế và công nghiệp.
|
|
TCVN 7481-2:2005
Số trang:
18tr(A4)
|
Chai chứa khí.
Ren côn 17E để nối van vào chai chứa khí. Phần 2: Calip nghiệm
thu
|
Tiêu chuẩn này
quy định kiểu, kích thước và nguyên tắc sử dụng calip được sử
dụng cùng với ren côn quy định trong TCVN 7481-1 (ISO 11116-1).
|
|
TCVN 7482:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Chai chứa khí bằng
hợp kim nhôm. Yêu cầu trong sử dụng để tránh làm nứt cổ và
vai chai
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu trong sử dụng để tránh làm nứt cổ và
vai chai bằng hợp kim nhôm có thể tích nước từ 0,5l đến 150l.
|
|
25. Chế tạo
|
|
TCVN 7506-1:2005
Số trang:
11tr(A4)
|
Yêu cầu về chất
lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 1: Hướng dẫn lựa chọn
và sử dụng
|
Tiêu chuẩn này
được soạn thảo nhằm mô tả các yêu cầu chất lượng hàn thích
hợp cho những nhà sản xuất sử dụng kỹ thuật hàn trong chế tạo.
|
|
TCVN 7506-2:2005
Số trang:
17tr(A4)
|
Yêu cầu về chất
lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 2: Yêu cầu chất lượng
toàn diện
|
Tiêu chuẩn này
được soạn thảo: độc lập so với loại kết cầu hàn được sản
xuất; để xác định các yêu cầu về chất lượng hàn trong xưởng
cũng như trên hiện trường; để hướng dẫn việc mô tả khả năng
của nhà sản xuất trong việc chế tạo ra các kết cấu hàn đáp ứng
được các yêu cầu quy định; để sử dụng làm cơ sở cho đánh
giá năng lực hàn của nhà sản xuất.
|
|
TCVN 7506-3:2005
Số trang:
14tr(A4)
|
Yêu cầu về chất
lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng
tiêu chuẩn
|
Tiêu chuẩn này
được soạn thảo: không phụ thuộc vào các loại kết cấu hàn
được sản xuất; để xác định các yêu cầu chất lượng hàn cả
trong xưởng và tại hiện trường; để hướng dẫn việc mô tả khả
năng của nhà sản xuất trong chế tạo kết cấu hàn đáp ứng
được các yêu cầu quy định; để sử dụng làm cơ sở cho đánh
giá năng lực hàn của nhà sản xuất.
|
|
TCVN 7506-4:2005
Số trang:
8tr(A4)
|
Yêu cầu về chất
lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng
cơ bản
|
Tiêu chuẩn này
được soạn thảo: không phụ thuộc vào các loại kết cấu hàn
được sản xuất; để xác định các yêu cầu chất lượng hàn cả
trong xưởng và tại hiện trường; để hướng dẫn việc mô tả khả
năng của nhà sản xuất trong chế tạo kết cấu hàn đáp ứng
được các yêu cầu quy định; để sử dụng làm cơ sở cho đánh
giá năng lực hàn của nhà sản xuất.
|
|
TCVN 7542-1:2005
Số trang:
21r(A4)
|
Men thuỷ tinh và
men sứ. Sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ tráng men
khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 1: Phương pháp thử
|
Tiêu chuẩn này
quy định giới hạn cho phép sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các
dụng cụ được tráng men sử dụng để tiếp xúc với thực phẩm (kể
cả đồ uống). Tiêu chuẩn áp dụng cho các dụng cụ tráng men kể
cả b́nh và chậu nhằm mục đích để chuẩn bị, phục vụ bữa ăn,
bảo quản thực phẩm. Tiêu chuẩn này cũng quy định phương pháp
thử để xác định sự thôi ra của ch́ và cadimi từ vành uống,
Tiêu chuẩn không áp dụng cho dụng cụ bằng gốm, dụng cụ thuỷ
tinh và dụng cụ bằng gốm thuỷ tinh
|
|
TCVN 7542-2:2005
Số trang:
9tr(A4)
|
Men thuỷ tinh và
men sứ. Sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ tráng men
khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 2: Giới hạn cho phép
|
Tiêu chuẩn này
quy định giới hạn cho phép sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các
dụng cụ được tráng men sử dụng để tiếp xúc với thực phẩm (kể
cả đồ uống). Tiêu chuẩn áp dụng cho các dụng cụ tráng men kể
cả b́nh và chậu nhằm mục đích để chuẩn bị, phục vụ bữa ăn,
bảo quản thực phẩm. Tiêu chuẩn này quy định giới hạn cho phép
thôi ra của ch́ và cadimi từ vành uống, Tiêu chuẩn không áp dụng
cho dụng cụ bằng gốm, dụng cụ thuỷ tinh và dụng cụ bằng gốm
thuỷ tinh
|
|
TCVN 7543:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Men thuỷ tinh và
men sứ. Dụng cụ tráng men dùng để đun nấu. Xác định độ bền
sốc nhiệt
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định tác động của sự thay đổi nhiệt
độ đột ngột lên khả năng bền vững của các dụng cụ tráng men
thuỷ tinh, men sứ và các dụng cụ tương tự (độ bền sốc nhiệt),
bằng phép thử sốc nhiệt liên tiếp
|
|
33. Viễn thông
|
|
TCVN 7492-1:2005
Số trang:
74tr(A4)
|
Tương thích điện
từ. Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và
các thiết bị tương tự. Phần 1: Phát xạ
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho nhiễu dẫn và nhiễu bức xạ tần số rađiô (r.f) phát
ra từ các thiết bị thực hiện chức năng chính bằng động cơ và
thiết bị đóng cắt hoặc thiết bị điều chỉnh, ngoại trừ năng lượng
r.f phát ra có chủ ư hoặc nhằm mục đích chiếu sáng. Thiết bị
này bao gồm: thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện, bộ khống
chế dùng để điều chỉnh có linh kiện bán dẫn, thiết bị điện
y tế chạy bằng động cơ, đồ chơi điện/điện tử, máy phân phối
tự động cũng như chiếu phim hoặc máy chiếu phim dương bản
|
|
TCVN 7492-2:2005
Số trang:
22tr(A4)
|
Tương thích điện
từ. Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và
các thiết bị tương tự . Phần 2: Miễn nhiễm. Tiêu chuẩn họ sản
phẩm
|
Tiêu chuẩn này
quy định về miễn nhiễm điện từ của thiết bị điện và các máy
móc tương tự dùng trong gia đ́nh và các mục đích tương tự,
cũng như đồ chơi dùng điện và dụng cụ điện, có điện áp
danh định không vượt quá 250 V đối với thiết bị một pha nối
giữa pha và trung tính và 480 V đối với thiết bị khác
|
|
35. Thông tin. Thiết bị văn pḥng
|
|
TCVN 7539:2005
Số trang:
100tr(A4)
|
Thông tin và tư
liệu. Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục
|
Tiêu chuẩn này
quy định các mă và các quy ước thường xuyên được sử dụng
(nhăn trường, chỉ thị, trường con, các giá trị dạng mă) cho các
yếu tố dữ liệu trong các biểu ghi thư mục theo MARC 21.
|
|
TCVN 7560:2005
Số trang:
54tr(A4)
|
Công nghệ thông
tin. Mô h́nh tham chiếu EDI-mở
|
Tiêu chuẩn này
quy định một khuôn khổ cho sự phối hợp thống nhất các tiêu chuẩn
hiện tại và việc xây dựng các tiêu chuẩn trong tương lai đối
với việc liên tác của các bên tham gia EDI-mở thông qua EDI-mở và
cung cấp tài liệu tham khảo cho các tiêu chuẩn đó.
|
|
TCVN 7561:2005
Số trang:
23tr(A4)
|
Xử lư thông
tin. Cách tŕnh bày các giá trị số trong chuỗi kư tự cho trao
đổi thông tin
|
Tiêu chuẩn này
quy định ba cách biểu diễn các giá trị số, được tŕnh bày dưới
dạng các chuỗi kư tự theo một dạng thức mà máy có thể đọc
được, để sử dụng trong trao đổi giữa các hệ thống xử lư dữ
liệu. Tiêu chuẩn này cũng cung cấp hướng dẫn sử dụng cho người
xây dựng tiêu chuẩn về ngôn ngữ lập tŕnh và người sử dụng sản
phẩm lập tŕnh. Cách tŕnh bày này được thừa nhận bởi con người,
v́ vậy tiêu chuẩn này có thể hữu ích trong trao đổi thông tin
giữa con người
|
|
TCVN 7562:2005
Số trang:
80tr(A4)
|
Công nghệ thông
tin. Mă thực hành quản lư an ninh thông tin
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra các khuyến nghị về công tác quản lư an ninh thông tin
cho những người có trách nhiệm cài đặt, thực thi hoặc duy tŕ
an ninh trong tổ chức của họ.
|
|
TCVN ISO/TS
16668:2005
Số trang:
41tr(A4)
|
Bộ đăng kư ngữ
nghĩa cơ sở (BSR)
|
Tiêu chuẩn này
đề cập đến bộ đăng kư ngữ nghĩa cơ sở (BSR) là bộ đăng kư
dữ liệu tiêu chuẩn đa ngôn ngữ từ mọi lĩnh vực kinh doanh đă
được đồng thuận trên b́nh diện quốc tế. Tiêu chuẩn này mô tả
các quy tắc và hướng dẫn để xây dựng, cập nhật và duy tŕ
BSR. Những quy tắc và hướng dẫn trong tiêu chuẩn này nhấn mạnh
và nhân tố thành công chính để hoạt động trong mối quan hệ chặt
chẽ với các đối tác trong cộng đồng người sử dụng cuối
|
|
TCVN ISO/TS
20625:2005
Số trang:
49tr(A4)
|
Trao đổi dữ liệu
điện tử trong hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Quy
tắc tạo các tệp lược đồ XML (XSD) trên cơ sở các hướng dẫn
thực thi của EDI(FACT)
|
Tiêu chuẩn này
tŕnh bày các quy tắc tạo lược đồ XML từ các hướng dẫn thực
thi thông điệp EDI, cung cấp một phương pháp đúng đắn để biểu
diễn các thực tế ngữ nghĩa. Tiêu chuẩn này tŕnh bày cách tạo
ra XML từ các MIG UN/EDIFACT. Về nguyên tắc, các quy tắc này cũng
có thể áp dụng tương tự cho các tiêu chuẩn EDI khác. Tiêu chuẩn
này không áp dụng cho các định nghĩa kiểu tài liệu (DTD)
|
|
47. Đóng tàu và
trang bị tàu biển
|
|
TCVN 6171:2005
Thay thế: TCVN
6171:1996
Số trang:
22tr(A4)
|
Công tŕnh biển
cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu về giám sát kỹ thuật và phân cấp cho các
công tŕnh biển cố định
|
|
TCVN 7565:2005
Thay thế:QPVN
26-83
Số trang:
38tr(A4)
|
Quy phạm thiết
bị nâng trên các phương tiện thuỷ nội địa
|
Quy phạm này áp
dụng cho các thiết bị nâng hàng và các thiết bị thi công chuyên
dùng khác được lắp đặt cố định trên các phương tiện thuỷ
nội địa.
|
|
53. Thiết bị vận
chuyển vật liệu
|
|
TCVN 4244:2005
Thay thế: TCVN
4244:86; TCVN 5863:1995; TCVN 5862:1995; TCVN 5864:1995
Số trang:
173tr(A4)
|
Thiết bị nâng.
Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
được áp dụng cho các thiết bị nâng sau: Cần trục kiểu cần: Cần
trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích, cần trục tháp,
cần trục đường sắt, cần trục chân đế,...; Cầu trục và công
trục các loại; Máy nâng: Xe tời chạy theo ray trên cao, palăng điện,
tời điện, máy nâng xây dựng; Các loại bộ phận mang tải.
|
|
TCVN 7550:2005
Số trang:
35tr(A4)
|
Cáp thép dùng
cho thang máy. Yêu cầu tối thiểu
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu tối thiểu cho chế tạo và thử nghiệm cáp
bện bằng sợi thép cacbon dùng ở chế độ làm việc treo trên các
thang máy dẫn động kéo và thang máy thuỷ lực dùng cáp.
|
|
TCVN 7551:2005
Số trang:
6tr(A4)
|
Thiết bị nâng.
Dăy tải lớn nhất cho các mẫu cần trục cơ bản
|
Tiêu chuẩn này
quy định dăy tải lớn nhất từ 0,1 đến 1000 tấn của cần trục
|
|
55. Bao gói và phân phối hàng hoá
|
|
TCVN 7552-1:2005
Số trang:
36tr(A4)
|
Công te nơ vận
chuyển loạt 1. Đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm. Phần 1: Công
te nơ thông dụng vận chuyển hàng thông thường
|
Tiêu chuẩn này
quy định các đặc tính kỹ thuật cơ bản và các yêu cầu về thử
nghiệm cho các công te nơ vận chuyển loạt 1 có kiểu hoàn toàn kín,
thông dụng và một số kiểu chuyên dùng (kín, được thông gió
hoặc mở nắp) thích hợp cho việc trao đổi quốc tế và vận chuyển
bằng đường bộ, đường sắt và đường biển, bao gồm cả sự
thay thế lẫn nhau giữa các dạng vận tải
|
|
TCVN 7553:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Công te nơ vận
chuyển loạt 1- Phân loại, kích thước và khối lượng danh định
|
Tiêu chuẩn này
xác lập sự phân loại của các công te nơ vận chuyển loạt 1 dựa
trên cơ sở các kích thước bên ngoài và quy định các khối lượng
danh định, các kích thước bên trong tối thiểu và các kích thước
cửa cho một số kiểu công te nơ. Các công te nơ này được sử dụng
trong vận chuyển quốc tế. Tiêu chuẩn này nêu tóm tắt các kích
thước bên ngoài và một số kích thước bên trong của các công
te nơ loạt 1. Các kích thước của mỗi kiểu công te nơ được
định nghĩa trong phần thích hợp của ISO 1496, đây là tài liệu
chính thức cho các kích thước bên trong của công te nơ
|
|
TCVN 7554:2005
Số trang:
29tr(A4)
|
Công te nơ vận
chuyển loạt 1. Bộ phận định vị ở góc. Đặc tính kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
quy định các kích thước cơ bản và các yêu cầu về chức năng,
độ bền của các bộ phận định vị ở góc cho các công te nơ vận
chuyển loạt 1, nghĩa là các công te nơ phù hợp với TCVN 7533 và
ISO 1496, trừ các công te nơ dùng cho vận chuyển hàng không
|
|
59. Dệt và da
|
|
TCVN 7534:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Da. Phép thử cơ
lư. Xác định độ bền uốn gấp bằng máy uốn gấp
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền uốn của da khi ướt hoặc
khô và màng trau chuốt.
|
|
TCVN 7535:2005
Số trang:
14tr(A4)
|
Da. Phép thử hoá.
Xác định hàm lượng formalđehyt
|
Tiêu chuẩn này
gồm hai phương pháp xác định formaldehyt tự do và formaldehyt giải
phóng có trong da.
|
|
TCVN 7536:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Da. Phép thử hoá.
Xác định thuốc nhuộm Azo có trong da
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định việc sử dụng thuốc nhuộm azo có
giải phóng các amin thơm.
|
|
TCVN 7537:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
Da. Xác định hàm
lượng ẩm
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định hàm lượng ẩm có trong da. Phương
pháp này áp dụng cho tất cả các loại da.
|
|
65. Nông nghiệp
|
|
TCVN 7515:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Yêu cầu để
thiết lập các vùng không nhiễm dịch hạ
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu để thiết lập và sử dụng các vùng không
nhiễm dịch hại như một giải pháp quản lư nguy cơ cho việc chứng
nhận kiểm dịch thực vật đối với thực vật, sản phẩm thực vật
và các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khác xuất khẩu từ
vùng không nhiễm dịch hại hoặc để hỗ trợ cho việc chứng minh
khoa học đối với các biện pháp kiểm dịch thực vật được một
nước nhập khẩu áp dụng nhằm bảo vệ một vùng không nhiễm dịch
hại bị đe doạ
|
|
TCVN 7516:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Hướng dẫn giám
sát dịch hại
|
Tiêu chuẩn này
quy định các nội dung điều tra và hệ thống theo dơi nhằm mục
đích phát hiện dịch hại và cung cấp thông tin cho việc phân tích
nguy cơ dịch hại, thiết lập các vùng không nhiễm dịch hại tại
những nơi thích hợp, lập các danh mục dịch hại.
|
|
TCVN 7517:2005
Số trang:
17tr(A4)
|
Xác định t́nh
trạng dịch hại trong một vùng
|
Tiêu chuẩn này
quy định nội dung của một hồ sơ dịch hại và việc sử dụng các
hồ sơ dịch hại và các thông tin khác để xác định t́nh trạng
dịch hại trong một vùng.
|
|
67. Thực phẩm
|
|
TCVN 4193:2005
Thay thế: TCVN
4193:2001
Số trang:
11tr(A4)
|
Cà phê nhân
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho cà phê nhân: cà phê chè (Arabica) và cà phê vối
(Robusta)
|
|
TCVN 7509:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Quy phạm thực hành
chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại hạt ngũ cốc
|
Quy phạm này áp
dụng cho các loại hạt ngũ cốc khô bao gồm: lúa ḿ, lúa mạch, gạo,
ngô và milo
|
|
TCVN 7510:2005
Số trang:
16tr(A4)
|
Quy phạm thực hành
chiếu xạ tốt để kéo dài thời gian bảo quản chuối, xoài và đu
đủ
|
Quy phạm này áp
dụng cho các loại quả tươi nhiệt đới: chuối, xoài, đu đủ
|
|
TCVN 7511:2005
Số trang:
16tr(A4)
|
Quy phạm thực hành
chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả tươi
|
Quy phạm này
đề cập đến việc diệt côn trùng bằng phương pháp chiếu xạ
đối với các loại quả tươi. V́ nhiều loại côn trùng có mặt
trong nhiều loại quả, thay v́ thực hiện chiếu xạ một số loại quả
cụ thể, mà quy phạm này áp dụng cho việc xử lư để kiểm soát
một số loại côn trùng nhất định thường có mặt trong nhiều loại
quả tươi
|
|
TCVN 7512:2005
Số trang:
18tr(A4)
|
Quy phạm thực hành
chiếu xạ tốt để ức chế sự nảy mầm của các loại củ và thân
củ
|
Quy phạm này áp
dụng cho các loại củ và thân củ dễ bị nảy mầm trong thời gian
bảo quản. Các loại củ: hành, tỏi. Các loại thân củ: khoai tây,
khoai lang, củ từ
|
|
TCVN 7513:2005
Số trang:
18tr(A4)
|
Quy phạm thực hành
chiếu xạ tốt để kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn
gia cầm
|
Quy phạm này áp
dụng cho các loại thức ăn gia cầm có thành phẩn chủ yếu là các
loại hạt như ngô, lúa mỳ, hoặc lúa mạch, bánh khô dầu (của các
loại hạt có dầu như: đỗ tương, hạt hướng dương, lạc, hạt bông,
hạt cải,... 0) và các sản phẩm protein có nguồn gốc động vật
như bột cá, bột thịt và bột xương, bột phụ phẩm từ động vật.
V́ các thức ăn này là nguồn dinh dưỡng chủ yếu cho gia cầm, nên
chúng cũng chứa các vitamin và chất khoáng cơ bản.
|
|
TCVN 7514:2005
Số trang:
16tr(A4)
|
Quy phạm thực hành
chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả khô và các
loại hạt khô
|
Quy phạm này áp
dụng cho các loại quả đă loại nước, làm khô hoặc sấy khô (ví
dụ như táo, mơ, dừa, chà là, sung, lê, mận, nho khô...) và các
loại hạt khô (ví dụ như: quả hạnh, hạt điều, quả bồ trăn, quả
óc chó...) được chế biến phù hợp với thực hành vệ sinh và sản
xuất tốt
|
|
TCVN 7518:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
Hạt cacao. Thuật
ngữ và định nghĩa
|
Tiêu chuẩn này
đưa ra các thuật ngữ và định nghĩa áp dụng cho hạt cacao.
|
|
TCVN 7519:2005
Số trang:
8tr(A4)
|
Hạt cacao
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho hạt cacao đă lên men
|
|
TCVN 7520:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
Hạt cacao. Xác
định độ ẩm (phương pháp thông dụng)
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp thông dụng để xác định độ ẩm của hạt
cacao.
|
|
TCVN 7521:2005
Số trang:
12tr(A4)
|
Hạt cacao. Lấy
mẫu
|
Tiêu chuẩn này
quy định các điều kiện chung liên quan đến việc lấy mẫu để
đánh giá chất lượng của hạt cacao.
|
|
TCVN 7522:2005
Số trang:
6tr(A4)
|
Hạt cacao. Xác
định các dạng khuyết tật sau khi cắ
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định các dạng khuyết tật đối với hạt
cacao.
|
|
TCVN 7523:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Quả thanh long
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho quả thanh long vỏ đỏ ruột đỏ và vỏ đỏ ruột trắng
(có loài Hylocereus ngoại trừ Hylocereus triangularis, thuộc họ
Cactaceae) có xử lư hoặc không xử lư để bán cho người tiêu dùng
dưới dạng tươi. Tiêu chuẩn này không bao gồm các loại quả
thanh long dùng cho chế biến công nghiệp
|
|
73. Khai thác mỏ và khoáng sản
|
|
TCVN 4307:2005
Thay thế: TCVN
4307-86
Số trang:
9tr(A4)
|
Than. Phương pháp
xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ của
một cỡ hạt quy định cho than đá và antraxit.
|
|
TCVN 4312:2005
Thay thế: TCVN
4312:86
Số trang:
6tr(A4)
|
Than cho sản xuất
phân lân nung chảy. Yêu cầu kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho than cục khu vực Vàng Danh, Uông Bí cung cấp cho sản
xuất phân lân nung chảy (FMP) theo công nghệ ḷ cao.
|
|
75. Dầu mỏ
|
|
TCVN 7485:2005
Số trang:
24tr(A4)
|
Sản phẩm dầu mỏ.
Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín
Tag
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị
thử cốc kín Tag loại thủ công.
|
|
TCVN 7493:2005
Số trang:
4tr(A4)
|
Bitum. Yêu cầu
kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
quy định các chỉ tiêu chất lượng của bitum dầu mỏ sử dụng
trong xây dựng.
|
|
TCVN 7494:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp lấy mẫu
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng để lấy mẫu bitum tại nơi sản xuất, bảo quản hoặc tại
các điểm giao hàng.
|
|
TCVN 7495:2005
Số trang:
6tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định độ kim lún
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ kim lún của các loại vật
liệu bitum đặc và bitum quánh (bán đặc).
|
|
TCVN 7496:2005
Số trang:
4tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định độ kéo dài
|
Độ kéo dài của
bitum là khoảng cách đo được tính từ thời điểm bắt đầu kéo
mẫu đến thời điểm khi mẫu đứt, như mô tả ở điều 5, trong điều
kiện nhiệt độ và vận tốc quy định.
|
|
TCVN 7497:2005
Số trang:
8tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định điểm hoá mềm (dụng cụ ṿng-và-bi)
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định điểm hoá mềm của bitum trong
khoảng nhiệt độ từ 30 độ C đến 157 độ C bằng dụng cụ ṿng-và-bi.
|
|
TCVN 7498:2005
Số trang:
18tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử
cốc hở Cleveland
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy
của sản phẩm dầu mỏ bằng thiết bị cốc hở Cleveland thủ công hoặc
tự động.
|
|
TCVN 7499:2005
Số trang:
4tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định sự tổn thất về khối lượng (không
kể nước) của bitum khi được gia nhiệt theo quy định.
|
|
TCVN 7500:2005
Số trang:
6tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định độ hoà tan trong tricloetylen
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ hoà tan của bitum có chứa
ít hoặc không có vật liệu khoáng trong tricloetylen
|
|
TCVN 7501:2005
Số trang:
6tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer)
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định tỷ trọng và khối lượng riêng
của bitum, và các loại nhựa hắc ín bằng b́nh tỷ trọng.
|
|
TCVN 7502:2005
Số trang:
18tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định độ nhớt động
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ nhớt động của bitum lỏng,
dầu trải đường và các cặn chưng cất của bitum lỏng tại 60
độ C (140 độ F) và của bitum tại 135 độ C (275 độ F)
|
|
TCVN 7503:2005
Số trang:
9tr(A4)
|
Bitum. Xác định
hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định hàm lượng paraphin của bitum
|
|
TCVN 7504:2005
Số trang:
3tr(A4)
|
Bitum. Phương
pháp xác định độ bám dính với đá
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp đánh giá độ bám dính giữa bitum và đá
làm đường.
|
|
81. Thuỷ tinh và gốm
|
|
TCVN 7505:2005
Số trang:
69tr(A4)
|
Quy phạm sử dụng
kính trong xây dựng. Lựa chọn và lắp đặt
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu cơ bản trong lựa chọn và lắp đặt kính
theo chủng loại và chiều dày cho phép đối với một diện tích lớn
nhất cho trước hoặc diện tích lớn nhất cho phép đối với chiều
dày cho trước, trong các công tŕnh nhà ở công cộng, nhằm đảm
bảo an toàn cho người sử dụng và công tŕnh.
|
|
TCVN 7526:2005
Số trang:
9tr(A4)
|
Kính xây dựng.
Định nghĩa và phân loại
|
Tiêu chuẩn này
quy định các thuật ngữ, định nghĩa và phân loại sản phẩm kính
tấm sử dụng trong xây dựng.
|
|
TCVN 7527:2005
Số trang:
11tr(A4)
|
Kính xây dựng.
Kính cán vân hoa
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho kính vân hoa sản xuất theo phương pháp cán với kích
thước danh nghĩa của nhà sản xuất, dùng cho xây dựng.
|
|
TCVN 7528:2005
Số trang:
14tr(A4)
|
Kính xây dựng.
Kính phủ phản quang
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho kính phủ phản quang dùng trong xây dựng.
|
|
TCVN 7529:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Kính xây dựng.
Kính màu hấp thụ nhiệt
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho kính màu hấp thụ nhiệt dùng trong xây dựng
|
|
83. Cao su và chất dẻo
|
|
TCVN 7530:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Săm ô tô
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho săm ô tô được sản xuất bằng phương pháp lưu hoá
cao su đă qua pha chế, tạo thành h́nh xuyến và gắn van thích hợp.
|
|
TCVN 7532:2005
Số trang:
19tr(A4)
|
Lốp xe ôtô
con. Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp. Phương pháp thử
pḥng thí nghiệm
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp thử để kiểm tra xác nhận tính năng của
các loại lốp xe ô tô con. Tuỳ từng loại lốp mà yêu cầu phép
thử tương ứng tŕnh bày trong tiêu chuẩn này. Các phép thử
đều được thực hiện trong pḥng thí nghiệm với những điều kiện
được kiểm soát. Các phép thử được tŕnh bày trong tiêu chuẩn
này không nhằm phân cấp tính năng hay mức chất lượng của lốp.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại lốp xe ô tô con
|
|
TCVN 7533:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Lốp xe tải và
xe buưt. Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp. Phương pháp
thử pḥng thí nghiệm
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp kiểm tra xác nhận tính năng của các loại
xe tải và xe buưt.
|
|
91. Vật liệu xây dựng
nhà
|
|
TCVN 4745:2005
Thay thế: TCVN
4745:1989
Số trang:
9tr(A4)
|
Xi măng. Danh mục
chỉ tiêu chất lượng
|
Tiêu chuẩn này
quy định danh mục chỉ tiêu chất lượng của các loại xi măng
theo TCVN 5439:2004
|
|
TCVN 6070:2005
Thay thế: TCVN
6070:1995
Số trang:
14tr(A4)
|
Xi măng. Phương
pháp xác định nhiệt thuỷ hoá._Hydraulic cement.
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá của các loại xi
măng.
|
|
TCVN 6073:2005
Thay thế: TCVN
6073:1995
Số trang:
19tr(A4)
|
Sản phẩm sứ vệ
sinh. Yêu cầu kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
quy định yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm sứ vệ sinh (không
bao gồm phần phụ kiện).
|
|
TCVN 6415-10:2005
Số trang:
4tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 10: Xác định hệ số giăn nở ẩm
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định hệ số giăn nở ẩm áp dụng cho
các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.
|
|
TCVN 6415-11:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
3tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch
men
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền rạn men đối với gạch
gốm ốp lát có phủ men, trừ trường hợp gạch phủ men rạn để
trang trí.
|
|
TCVN 6415-12:2005
Số trang:
3tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ bền băng giá
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền băng giá đối với gạch
gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men, sử dụng trong môi trường
có nước.
|
|
TCVN 6415-13:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
7tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền hoá học
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền hoá học của gạch gốm
ốp lát ở nhiệt độ pḥng.
|
|
TCVN 6415-14:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền chống bám bẩn trên bề
mặt gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.
|
|
TCVN 6415-15:2005
Số trang:
4tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 15: Xác định độ thôi ch́ và cadimi của
gạch phủ men
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ thôi ch́ và cadimi của gạch
ốp lát có phủ men.
|
|
TCVN 6415-16:2005
Số trang:
2tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định sự khác biệt nhỏ về màu áp dụng
cho gạch gốm ốp lát có phủ men màu, được thiết kế là đồng màu.
|
|
TCVN 6415-17:2005
Số trang:
13tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hệ số ma sát
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp động và tĩnh, xác định hệ số ma sát của
bề mặt gạch gốm lát nền, có phủ men và không phủ men.
|
|
TCVN 6415-18:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
2tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang
Mohs
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ cứng vạch bề mặt theo thang
Mohs cho các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ
men.
|
|
TCVN 6415-1:2005
Số trang:
5tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp lấy mẫu kiểm tra và nghiệm thu các loại gạch
gốm ốp lát.
|
|
TCVN 6415-2:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
12tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng
bề mặt
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định đặc tính kích thước (chiều dài,
chiều rộng, chiều dày, độ thẳng cạnh, độ vuông góc, độ phẳng
bề mặt) và chất lượng bề mặt của các loại gạch gốm ốp lát.
|
|
TCVN 6415-3:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
5tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu
kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến,
khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích của các
loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.
|
|
TCVN 6415-4:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
5tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy
Ceramic floor and
wall tiles. Test methods. Part 4: Determination of modulus of rupture and
breaking strength
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy
cho các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.
|
|
TCVN 6415-5:2005
Số trang:
7tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách
đo hệ số phản hồi
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền va đập của gạch gốm
ốp lát có phủ men hoặc không phủ men, bằng cách đo hệ số phản
hồi.
|
|
TCVN 6415-6:2005
Thay thế: TCVN
6885:2001
Số trang:
5tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ bền mài ṃn sâu đối với
gạch không phủ men
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định đặc độ chịu mài ṃn sâu áp
dụng cho các loại gạch gốm lát nền không phủ men.
|
|
TCVN 6415-7:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
9tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền mài ṃn bề mặt
đối với gạch men phủ men
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ chịu mài ṃn bề mặt gạch
gốm lát nền có phủ men.
|
|
TCVN 6415-8:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
2tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số giăn nở nhiệt dài
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định hệ số giăn nở nhiệt dài đối
với gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.
|
|
TCVN 6415-9:2005
Thay thế: TCVN
6415:1998
Số trang:
3tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát.
Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt
|
Tiêu chuẩn này
quy định phương pháp xác định độ bền sốc nhiệt cho các loại
gạch gốm ốp lát phủ men và không phủ men trong điều kiện sử dụng
thông thường.
|
|
TCVN 7483:2005
Số trang:
10tr(A4)
|
Gạch gốm ốp lát
đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật
|
Tiêu chuẩn này
áp dụng cho gạch gốm có phủ men hoặc không phủ men, được tạo
h́nh bằng phương pháp đùn dẻo.
|
|
93. Xây dựng dân dụng
|
|
TCVN 4054:2005
Thay thế: TCVN
4054:1998
Số trang:
65tr(A4)
|
Đường ô tô.
Yêu cầu thiết kế
|
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu về thiết kế xây dựng mới, cải tạo và nâng
cấp đường ô tô.
|
|
|
|
|