Tạp chí - Ấn phẩm thông tin

Số 8 năm 2006
Số 7 năm 2006
Số 1 năm 2006
Số 2 năm 2006
Số 3 năm 2006
Số 4 năm 2006
Số 5 năm 2006
Số 6 năm 2006
Số 9 năm 2006
Số 10 năm 2006
Số 11 năm 2006
Số 12 năm 2006

HOME

Thông tin phục vụ doanh nghiệp

Tiêu chuẩn mới về trong tháng

New Page 1

Tiêu chuẩn Việt Nam

01. Vấn đề chung. Thuật ngữ. Tiêu chuẩn hoá. Tư liệu

TCVN 7468:2005

Số trang: 7tr(A4)

An toàn bức xạ. Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hoá

 

Tiêu chuẩn này quy định dấu hiệu dùng để báo hiệu sự tồn tại thực sự hoặc tiềm ẩn của bức xạ ion hoá và nhận biết đối tượng, thiết bị, vật liệu hoặc tổ hợp các vật liệu phát ra bức xạ ion hoá.

TCVN 7531-1:2005

Số trang: 19tr(A4)

Định nghĩa một số thuật ngữ sử dụng trong công nghiệp lốp. Phần 1: Lốp hơi

Tiêu chuẩn này định nghĩa một số thuật ngữ liên quan đến lốp hơi được sử dụng trong ngành công nghiệp lốp, cùng với các mă số, kư hiệu và giá trị tương ứng

TCVN 7548:2005

Số trang: 47tr(A4)

Cần trục. Kư hiệu an toàn và h́nh ảnh nguy hiểm. Nguyên tắc chung

 

Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc chung cho việc thiết kế và áp dụng các kư hiệu an toàn và các h́nh ảnh nguy hiểm được gắn cố định thường xuyên trên cần trục như đă định nghĩa trong ISO 4306-1.

TCVN 7555:2005

Số trang: 28tr(A4)

Công te nơ vận chuyển. Từ vựng

Tiêu chuẩn này tŕnh bày các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến công te nơ vận tải

TCVN 7563-1:2005

Số trang: 35tr(A4)

Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản

Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm thuận lợi hoá truyền thông quốc tế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

TCVN 7563-4:2005

Số trang: 32tr(A4)

Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 4: Tổ chức dữ liệu

Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm thuận lợi hoá truyền thông quốc tế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

TCVN 7563-8:2005

Số trang: 38tr(A4)

Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 8: An ninh

Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm thuận lợi hoá truyền thông quốc tế trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

07. Toán học. Khoa học tự nhiên

TCVN 4829:2005

Thay thế: TCVN 4829:2001

Số trang: 36tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch, trong đó có Salmonella Typhi và Salmonella Paratyphi. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho: các sản phẩm dùng cho con người và thức ăn chăn nuôi; các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm

TCVN 4830-1:2005

Thay thế: TCVN 4830-89

Số trang: 24tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase trên đĩa thạch có trong các sản phẩm dùng cho con người hoặc thức ăn chăn nuôi, bằng cách tính các khuẩn lạc thu được trên môi trường đặc (môi trường Baird-Parker) sau khi ủ trong điều kiện hiếu khí ở 35 độ C hoặc 37 độ C

TCVN 4830-2:2005

Thay thế: TCVN 4830-89

Số trang: 19tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase trên đĩa thạch có trong các sản phẩm dùng cho con người hoặc thức ăn chăn nuôi, bằng cách tính các khuẩn lạc thu được trên môi trường đặc (môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ) sau khi ủ trong điều kiện hiếu khí ở 35 độ C hoặc 37 độ C

TCVN 4830-3:2005

Số trang: 19tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN) để đếm số lượng nhỏ

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phát hiện và định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase trên đĩa thạch bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất MPN. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm dùng cho con người và thức ăn chăn nuôi và các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm. Tiêu chuẩn này được khuyến cáo áp dụng cho các sản phẩm khi ước tính tính staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase ban đầu là các stapylococcus aureus nhưng staphylococcus intermedius và một số chủng của stapylococcus hyicus cũng sinh ra coagulase

TCVN 4884:2005

Thay thế: TCVN 4884:2001

Số trang: 14tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch bằng cách đếm khuẩn lạc phát triển trong môi trường đặc sau khi ủ trong điều kiện hiếu khí ở 30 độ C. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các sản phẩm dùng cho người hoặc thức ăn chăn nuôi. Khả năng áp dụng của tiêu chuẩn này bị hạn chế khi kiểm tra các thực phẩm và thức ăn chăn nuôi đă lên men. Để kiểm tra các thực phẩm và thức ăn chăn nuôi đă lên men th́ các môi trường và/hoặc các điều kiện ủ khác có thể thích hợp hơn

TCVN 4991:2005

Thay thế: TCVN 4991-89

Số trang: 24tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng clostridium perfringens có khả năng mọc trên đĩa thạch. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho: các sản phẩm dùng cho con người và thức ăn động vật, và các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm

TCVN 4992:2005

Thay thế: TCVN 4992-89

Số trang: 21tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp định lượng Bacillus cereus có khả năng mọc được trên đĩa thạch. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho: các sản phẩm dùng cho con người và thức ăn động vật, và các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất và xử lư thực phẩm

TCVN 6507-1:2005

Thay thế: TCVN 6507:1999

Số trang: 10tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân

Tiêu chuẩn này đưa ra các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật trong các sản phẩm dùng cho con người hoặc thức ăn chăn nuôi. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các trường hợp chung, trừ các sản phẩm đă đề cập trong TCVN 6705-2

TCVN 6507-2:2005

Thay thế: TCVN 4833-2:2002

Số trang: 23tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 2: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thịt và sản phẩm thịt

Tiêu chuẩn này đưa ra các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản và huyền phù của chúng để kiểm tra vi sinh vật khi đ̣i hỏi các mẫu phải được chuẩn bị khác với phương pháp mô tả trong TCVN 6507-1. TCVN 6705-1 quy định các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Tiêu chuẩn này chỉ mô tả các phương pháp chuẩn bị mà có thể áp dụng đồng thời cho một số loại vi sinh vật. Tiêu chuẩn không bao gồm phương pháp chuẩn bị chỉ áp dụng cho việc phát hiện và/hoặc định lượng một vi sinh vật đơn lẻ trong khi phương pháp chuẩn bị này đă được mô tả trong tiêu chuẩn liên quan đến loại vi sinh vật đó. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho thịt tươi, thịt nguyên liệu, thịt chế biến, thịt gia cầm và các sản phẩm của chúng

TCVN 6507-3:2005

Số trang: 18tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 3: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản

 

Tiêu chuẩn này đưa ra các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản và huyền phù của chúng để kiểm tra vi sinh vật khi đ̣i hỏi các mẫu phải được chuẩn bị khác với phương pháp mô tả trong TCVN 6507-1. TCVN 6705-1 quy định các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Tiêu chuẩn này chỉ mô tả các phương pháp chuẩn bị mà có thể áp dụng đồng thời cho một số loại vi sinh vật. Tiêu chuẩn không bao gồm phương pháp chuẩn bị chỉ áp dụng cho việc phát hiện và/hoặc định lượng một vi sinh vật đơn lẻ trong khi phương pháp chuẩn bị này đă được mô tả trong tiêu chuẩn liên quan đến loại vi sinh vật đó. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho thuỷ sản, động vật có vỏ và các sản phẩm của chúng ở dạng nguyên liệu, đă chế biến, đă nấu chín hoặc đông lạnh.

TCVN 6507-4:2005

Số trang: 20tr(A4)

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các sản phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa, thịt và sản phẩm thịt thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản

 

Tiêu chuẩn này đưa ra các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản và huyền phù của chúng để kiểm tra vi sinh vật khi đ̣i hỏi các mẫu phải được chuẩn bị khác với phương pháp mô tả trong TCVN 6507-1. TCVN 6705-1 quy định các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Tiêu chuẩn này chỉ mô tả các phương pháp chuẩn bị mà có thể áp dụng đồng thời cho một số loại vi sinh vật. Tiêu chuẩn không bao gồm phương pháp chuẩn bị mẫu chỉ để phát hiện và/hoặc định lượng một vi sinh vật đơn lẻ trong khi phương pháp chuẩn bị này đă được mô tả trong tiêu chuẩn liên quan đến loại vi sinh vật đó

11. Chăm sóc sức khoẻ

TCVN 7391-2:2005

Số trang: 13tr(A4)

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 2: Yêu cầu sử dụng động vật

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu để sử dụn động vật trong thử nghiệm sinh học.

TCVN 7391-3:2005

Số trang: 28tr(A4)

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 3: Phép thử độc tính di truyền, khả năng gây ung thư và độc tính sinh sản

Tiêu chuẩn này quy định phương thức để nhận biết nguy cơ và các phép thử trên trang thiết bị y tế với các khía cạnh sinh học: độc tính di truyền; khả năng gây ung thư, và độc tính sinh sản và phát triển.

TCVN 7391-4:2005

Số trang: 54tr(A4)

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 4: Chọn phép thử tương tác với máu

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chung để đánh giá các tương tác của trang thiết bị y tế với máu.

TCVN 7391-5:2005

Số trang: 17tr(A4)

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 5: Phép thử độc tính tế bào in vitro.

Tiêu chuẩn này mô tả các phương pháp thử để đánh giá độc tính tế bào in vitro của trang thiết bị y tế.

TCVN 7444-10:2005

Số trang: 8tr(A4)

Xe lăn. Phần 10: Xác định khả năng trèo qua vật cản của xe lăn điện

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định khả năng trèo qua vật cản của xe lăn điện.

TCVN 7444-14:2005

Số trang: 41tr(A4)

Xe lăn. Phần 14: Hệ thống nguồn và hệ thống điều khiển của xe lăn điện. Yêu cầu và phương pháp thử

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với hệ thống nguồn và hệ thống điều khiển của xe lăn điện, kể cả bộ nạp ắc quy, và các phương pháp tương ứng.

TCVN 7444-7:2005

Số trang: 53tr(A4)

Xe lăn. Phần 7: Đo các kích thước của ghế ngồi và bánh xe

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo các kích thước của ghế ngồi và bánh xe của xe lăn. Tiêu chuẩn áp dụng cho các xe lăn và các phương tiện đi lại trong nhà và ngoài  nhà với vận tốc đến 15k/h của người tàn tật có khối lượng không vượt quá 120 kg. Các xe lăn và phương tiện đi lại này được phân loại theo ISO 9999:1992. Tiêu chuẩn không áp dụng cho xe lăn có chiều rộng ghế ngồi nhỏ hơn 212 mm. Tiêu chuẩn không quy định các kích thước danh nghĩa của ghế ngồi và bánh xe của xe lăn

TCVN 7444-8:2005

Số trang: 67tr(A4)

Xe lăn. Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử độ bền tĩnh, độ bền va đập và độ bền mỏi

 

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với độ bền tĩnh, độ bền va đập và bền mỏi của xe lăn, bao gồm cả xe scutơ dùng cho người sử dụng có khối lượng không vượt quá 100 kg. Tiêu chuẩn quy định các phương pháp thử để xác định các yêu cầu về độ bền có được đáp ứng hay không. Tiêu chuẩn cũng quy định các yêu cầu về việc công bố các kết quả thử

TCVN 7444-9:2005

Số trang: 13tr(A4)

Xe lăn. Phần 9: Thử khí hậu đối với xe lăn điện

 

Xe lăn có thể được sử dụng và bảo quản trong điều kiện môi trường có hại, có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới chức năng vận hành của xe và đôi khi c̣n làm tăng mức độ nguy hiểm đối với xe lăn. Các phép thử khí hậu đă được triển khai để xác định xem xe lăn có bị ảnh hưởng đến hư hỏng hay không và mức độ ảnh hưởng dẫn đến hư hỏng đối  với điều kiện môi trường. Thử nghiệm được tiến hành trong các điều kiện trời mưa, nóng và lạnh để mô phỏng cho việc sử dung trong những vùng khí hậu có sự thay đổi rất khác nhau trên toàn thế giới

13. Bảo vệ môi trường và sức khoẻ. An toàn

TCVN 3718-1:2005

Thay thế: TCVN 3718:82

Số trang: 52tr(A4)

Quản lư an toàn trong trường bức xạ tần số rađio. Phần 1: Mức phơi nhiễm lớn nhất trong dải tần từ 3 kHz đến 300 GHz

Tiêu chuẩn này quy định các giới hạn về mức hấp thụ riêng, và các mức trường dẫn xuất đối với việc phơi nhiễm một phần hoặc toàn bộ cơ thể con người trong trường tần số rađio (RF) ở dải tần từ 3 kHz đến 300 GHz.

TCVN 7469:2005

Số trang: 27tr(A4)

An toàn bức xạ. Đo hoạt độ vật liệu rắn được coi như chất thải không phóng xạ để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất

Tiêu chuẩn này quy định các hướng dẫn và phương pháp cơ bản để đo hoạt độ phóng xạ của các vật liệu để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất khi chúng được coi là chất thải không phóng xạ từ các cơ sở hạt nhân khi vận hành hoặc tháo rỡ, để chỉ ra sự phù hợp với các tiêu chí đă được thiết lập đối với việc thải không hạn chế.

TCVN 7484:2005

Số trang: 10tr(A4)

Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại gạch chịu lửa alumin có hàm lượng nhôm oxit không nhỏ hơn 45 phần trăm theo TCVN 5441:2004, sử dụng trong các thiết bị nhiệt.

TCVN 7488:2005

Số trang: 29tr(A4)

Ecgônômi. Phép đo cơ bản cơ thể người dùng cho thiết kế kỹ thuật

Tiêu chuẩn này cung cấp sự mô tả phép đo nhân trắc dùng làm căn cứ để so sánh các nhóm dân cư.

TCVN 7489:2005

Số trang: 26tr(A4)

Ecgônômi. Ecgônômi môi trường nhiệt. Đánh giá ảnh hưởng của môi trường nhiệt bằng thang đánh giá chủ quan

 

Tiêu chuẩn này bao gồm việc xây dựng và sử dụng thang đánh giá (thang chấp nhận nhiệt, thoải mái nhiệt, nhiệt độ ưa thích, mẫu biểu hiện chấp nhận và thang chịu đựng) trong việc đưa ra các dữ liệu so sánh được và đáng tin cậy trên phương diện chủ quan của thoải mái nhiệt hoặc căng thẳng nhiệt

TCVN 7490:2005

Số trang: 12tr(A4)

Ecgônômi. Bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở. Yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc học của học sinh

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về kích thước cơ bản của bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở (từ lớp 1 đến lơp 9 phổ thông) theo chỉ số nhân trắc của học sinh

TCVN 7491:2005

Số trang: 11tr(A4)

Ecgônômi. Bố trí bàn ghế học sinh trong pḥng học

Tiêu chuẩn này bao gồm việc bố trí bảng và các cỡ số bàn ghế trong pḥng học cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở (từ lớp 1 đến lớp 9 phổ thông)

TCVN 7538-2:2005

Số trang: 30tr(A4)

Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 2: Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu

Tiêu chuẩn này hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu và bảo quản mẫu đất để sau đó dùng cho việc cung cấp thông tin để kiểm tra chất lượng đất.

TCVN 7538-3:2005

Số trang: 27tr(A4)

Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn an toàn

 

Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn về mối nguy hại tồn tại trong điều tra nghiên cứu và lấy mẫu đất và các vật liệu khác, bao gồm mối nguy hại sẵn có trong quá tŕnh lấy mẫu nhất là ở nơi bị ô nhiễm và các nguy hại vật lư khác.

TCVN 7544:2005

Số trang: 8tr(A4)

Giầy, ủng cao su. ủng bằng cao su lưu hoá chống axít, kiềm

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và ghi nhăn cho ủng làm bằng cao su lưu hoá (có lót hoặc không có lót), có độ bền với axít, kiềm, dùng chung trong công nghiệp

TCVN 7545:2005

Số trang: 8tr(A4)

Giầy, ủng cao su. ủng bằng cao su lưu hoá chống xăng, dầu, mỡ

 

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và ghi nhăn cho ủng làm bằng cao su lưu hoá (có lót hoặc không có lót), có độ bền với xăng, dầu, mỡ, dùng chung trong công nghiệp

TCVN 7546:2005

Số trang: 7tr(A4)

Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phân loại các yếu tố nguy hiểm và có hại

Tiêu chuẩn này phân loại các yếu tố nguy hiểm và có hại gắn liền với giải pháp dùng phương tiện bảo vệ cá nhân, để ngăn chặn hoặc làm giảm tác động của nó đến mức cho phép

TCVN 7547:2005

Số trang: 12tr(A4)

Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phân loại

Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu chung và phân loại phương tiện bảo vệ cá nhân

TCVN 7549-1:2005

Số trang: 42tr(A4)

Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

 

Tiêu chuẩn này quy định quy tŕnh kỹ thuật cần thiết để sử dụng an toàn cần trục, bao gồm các hệ thống an toàn làm việc, điều hành, lập kế hoạch, tuyển chọn, lắp ráp và tháo dỡ, vận hành và bảo dưỡng cần trục, tuyển chọn người lái, người xếp dỡ tải và người báo hiệu.

17. Đo lường và phép đo. Hiện tượng vật lư

ĐLVN 172:2005

Số trang: 27tr(A4)

ống chuẩn dung tích thông thường. Quy tŕnh hiệu chuẩn

Văn bản kỹ thuật này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn ống chuẩn dung tích thông thường theo phương pháp sử dụng ống chuẩn dung tích nhỏ và đồng hồ chuẩn chuyển tiếp.

ĐLVN 173:2005

Số trang: 23tr(A4)

ống chuẩn dung tích nhỏ. Quy tŕnh hiệu chuẩn

Văn bản kỹ thuật này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn ống chuẩn dung tích nhỏ theo phương pháp dung tích.

ĐLVN 174:2005

Số trang: 19tr(A4)

Đồng hồ đo dầu mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ. Quy tŕnh hiệu chuẩn

Văn bản kỹ thuật này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn đồng hồ kiểm tua-bin và kiểu thể tích dùng để đo thể tích dầu mỏ và các sản phẩm lỏng chế biến từ dầu mỏ theo phương pháp sử dụng hệ thống ống chuẩn thông thường.

ĐLVN 175:2005

Số trang: 19tr(A4)

Đồng hồ đo dầu mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ. Quy tŕnh kiểm định

Văn bản kỹ thuật này quy định quy tŕnh kiểm định các đồng hồ đo dầu mỏ và sản phẩm lỏng từ dầu mỏ kiểu tua-bin và kiểu thể tích có cấp chính xác 0,2 và 0,5;

ĐLVN 176:2005

Số trang: 20tr(A4)

Đồng hồ chuẩn đo chất lỏng. Quy tŕnh hiệu chuẩn

Văn bản kỹ thuật này quy định quy tŕnh hiệu chuẩn đồng hồ chuẩn đo chất lỏng kiểu tua-bin và kiểu thể tích với độ lặp lại tốt hơn 0,02 phần trăm theo phương pháp trực tiếp sử dụng ống chuẩn dung tích nhỏ.

19. Thử nghiệm

TCVN 7507:2005

Số trang: 16tr(A4)

Kiểm tra không phá huỷ mối hàn nóng chảy. Kiểm tra bằng mắt thường

Tiêu chuẩn này đề cập đến kiểm tra bằng mắt các mối hàn nóng chảy đối với các vật liệu kim loại.

TCVN 7508:2005

Số trang: 9tr(A4)

Kiểm tra không phá huỷ mối hàn. Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ. Mức chấp nhận

Tiêu chuẩn này quy định các mức chấp nhận đối với các chỉ bảo về khuyết tật được phát hiện bằng chụp tia bức xạ ở các mối hàn giáp mép trong thép.

23. Hệ thống và kết cấu dẫn chất lỏng công dụng chung

TCVN 7481-1:2005

Số trang: 10tr(A4)

Chai chứa khí. Ren côn 17E để nối van vào chai chứa khí. Phần 1: Đặc tính kỹ thuật

Tiêu chuẩn này quy định các định nghĩa, kích thước và dung sai của ren côn có đường kính danh nghĩa 17,4mm (kư hiệu 17E), dùng để nối van vào chai chứa khí y tế và công nghiệp.

TCVN 7481-2:2005

Số trang: 18tr(A4)

Chai chứa khí. Ren côn 17E để nối van vào chai chứa khí. Phần 2: Calip nghiệm thu

Tiêu chuẩn này quy định kiểu, kích thước và nguyên tắc sử dụng calip được sử dụng cùng với ren côn quy định trong TCVN 7481-1 (ISO 11116-1).

TCVN 7482:2005

Số trang: 13tr(A4)

Chai chứa khí bằng hợp kim nhôm. Yêu cầu trong sử dụng để tránh làm nứt cổ và vai chai

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu trong sử dụng để tránh làm nứt cổ và vai chai bằng hợp kim nhôm có thể tích nước từ 0,5l đến 150l.

25. Chế tạo

TCVN 7506-1:2005

Số trang: 11tr(A4)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 1: Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng

Tiêu chuẩn này được soạn thảo nhằm mô tả các yêu cầu chất lượng hàn thích hợp cho những nhà sản xuất sử dụng kỹ thuật hàn trong chế tạo.

TCVN 7506-2:2005

Số trang: 17tr(A4)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện

Tiêu chuẩn này được soạn thảo: độc lập so với loại kết cầu hàn được sản xuất; để xác định các yêu cầu về chất lượng hàn trong xưởng cũng như trên hiện trường; để hướng dẫn việc mô tả khả năng của nhà sản xuất trong việc chế tạo ra các kết cấu hàn đáp ứng được các yêu cầu quy định; để sử dụng làm cơ sở cho đánh giá năng lực hàn của nhà sản xuất.

TCVN 7506-3:2005

Số trang: 14tr(A4)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn này được soạn thảo: không phụ thuộc vào các loại kết cấu hàn được sản xuất; để xác định các yêu cầu chất lượng hàn cả trong xưởng và tại hiện trường; để hướng dẫn việc mô tả khả năng của nhà sản xuất trong chế tạo kết cấu hàn đáp ứng được các yêu cầu quy định; để sử dụng làm cơ sở cho đánh giá năng lực hàn của nhà sản xuất.

TCVN 7506-4:2005

Số trang: 8tr(A4)

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng cơ bản

 

Tiêu chuẩn này được soạn thảo: không phụ thuộc vào các loại kết cấu hàn được sản xuất; để xác định các yêu cầu chất lượng hàn cả trong xưởng và tại hiện trường; để hướng dẫn việc mô tả khả năng của nhà sản xuất trong chế tạo kết cấu hàn đáp ứng được các yêu cầu quy định; để sử dụng làm cơ sở cho đánh giá năng lực hàn của nhà sản xuất.

TCVN 7542-1:2005

Số trang: 21r(A4)

Men thuỷ tinh và men sứ. Sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 1: Phương pháp thử

Tiêu chuẩn này quy định giới hạn cho phép sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ được tráng men sử dụng để tiếp xúc với thực phẩm (kể cả đồ uống). Tiêu chuẩn áp dụng cho các dụng cụ tráng men kể cả b́nh và chậu nhằm mục đích để chuẩn bị, phục vụ bữa ăn, bảo quản thực phẩm. Tiêu chuẩn này cũng quy định phương pháp thử để xác định sự thôi ra của ch́ và cadimi từ vành uống, Tiêu chuẩn không áp dụng cho dụng cụ bằng gốm, dụng cụ thuỷ tinh và dụng cụ bằng gốm thuỷ tinh

TCVN 7542-2:2005

Số trang: 9tr(A4)

Men thuỷ tinh và men sứ. Sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 2: Giới hạn cho phép

 

Tiêu chuẩn này quy định giới hạn cho phép sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ được tráng men sử dụng để tiếp xúc với thực phẩm (kể cả đồ uống). Tiêu chuẩn áp dụng cho các dụng cụ tráng men kể cả b́nh và chậu nhằm mục đích để chuẩn bị, phục vụ bữa ăn, bảo quản thực phẩm. Tiêu chuẩn này quy định giới hạn cho phép thôi ra của ch́ và cadimi từ vành uống, Tiêu chuẩn không áp dụng cho dụng cụ bằng gốm, dụng cụ thuỷ tinh và dụng cụ bằng gốm thuỷ tinh

TCVN 7543:2005

Số trang: 10tr(A4)

Men thuỷ tinh và men sứ. Dụng cụ tráng men dùng để đun nấu. Xác định độ bền sốc nhiệt

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tác động của sự thay đổi nhiệt độ đột ngột lên khả năng bền vững của các dụng cụ tráng men thuỷ tinh, men sứ và các dụng cụ tương tự (độ bền sốc nhiệt), bằng phép thử sốc nhiệt liên tiếp

33. Viễn thông

TCVN 7492-1:2005

Số trang: 74tr(A4)

Tương thích điện từ. Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự. Phần 1: Phát xạ

Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhiễu dẫn và nhiễu bức xạ tần số rađiô (r.f) phát ra từ các thiết bị thực hiện chức năng chính bằng động cơ và thiết bị đóng cắt hoặc thiết bị điều chỉnh, ngoại trừ năng lượng r.f phát ra có chủ ư hoặc nhằm mục đích chiếu sáng. Thiết bị này bao gồm: thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện, bộ khống chế dùng để điều chỉnh có linh kiện bán dẫn, thiết bị điện y tế chạy bằng động cơ, đồ chơi điện/điện tử, máy phân phối tự động cũng như chiếu phim hoặc máy chiếu phim dương bản

TCVN 7492-2:2005

Số trang: 22tr(A4)

Tương thích điện từ. Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự . Phần 2: Miễn nhiễm. Tiêu chuẩn họ sản phẩm

Tiêu chuẩn này quy định về miễn nhiễm điện từ của thiết bị điện và các máy móc tương tự dùng trong gia đ́nh và các mục đích tương tự, cũng như đồ chơi dùng điện và dụng cụ điện, có điện áp danh định không vượt quá 250 V đối với thiết bị một pha nối giữa pha và trung tính và 480 V đối với thiết bị khác

35. Thông tin. Thiết bị văn pḥng

TCVN 7539:2005

Số trang: 100tr(A4)

Thông tin và tư liệu. Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục

Tiêu chuẩn này quy định các mă và các quy ước thường xuyên được sử dụng (nhăn trường, chỉ thị, trường con, các giá trị dạng mă) cho các yếu tố dữ liệu trong các biểu ghi thư mục theo MARC 21.

TCVN 7560:2005

Số trang: 54tr(A4)

Công nghệ thông tin. Mô h́nh tham chiếu EDI-mở

Tiêu chuẩn này quy định một khuôn khổ cho sự phối hợp thống nhất các tiêu chuẩn hiện tại và việc xây dựng các tiêu chuẩn trong tương lai đối với việc liên tác của các bên tham gia EDI-mở thông qua EDI-mở và cung cấp tài liệu tham khảo cho các tiêu chuẩn đó.

TCVN 7561:2005

Số trang: 23tr(A4)

Xử lư thông tin. Cách tŕnh bày các giá trị số trong chuỗi kư tự cho trao đổi thông tin

Tiêu chuẩn này quy định ba cách biểu diễn các giá trị số, được tŕnh bày dưới dạng các chuỗi kư tự theo một dạng thức mà máy có thể đọc được, để sử dụng trong trao đổi giữa các hệ thống xử lư dữ liệu. Tiêu chuẩn này cũng cung cấp hướng dẫn sử dụng cho người xây dựng tiêu chuẩn về ngôn ngữ lập tŕnh và người sử dụng sản phẩm lập tŕnh. Cách tŕnh bày này được thừa nhận bởi con người, v́ vậy tiêu chuẩn này có thể hữu ích trong trao đổi thông tin giữa con người

TCVN 7562:2005

Số trang: 80tr(A4)

Công nghệ thông tin. Mă thực hành quản lư an ninh thông tin

Tiêu chuẩn này đưa ra các khuyến nghị về công tác quản lư an ninh thông tin cho những người có trách nhiệm cài đặt, thực thi hoặc duy tŕ an ninh trong tổ chức của họ.

TCVN ISO/TS 16668:2005

Số trang: 41tr(A4)

Bộ đăng kư ngữ nghĩa cơ sở (BSR)

Tiêu chuẩn này đề cập đến bộ đăng kư ngữ nghĩa cơ sở (BSR) là bộ đăng kư dữ liệu tiêu chuẩn đa ngôn ngữ từ mọi lĩnh vực kinh doanh đă được đồng thuận trên b́nh diện quốc tế. Tiêu chuẩn này mô tả các quy tắc và hướng dẫn để xây dựng, cập nhật và duy tŕ BSR. Những quy tắc và hướng dẫn trong tiêu chuẩn này nhấn mạnh và nhân tố thành công chính để hoạt động trong mối quan hệ chặt chẽ với các đối tác trong cộng đồng người sử dụng cuối

TCVN ISO/TS 20625:2005

Số trang: 49tr(A4)

Trao đổi dữ liệu điện tử trong hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Quy tắc tạo các tệp lược đồ XML (XSD) trên cơ sở các hướng dẫn thực thi của EDI(FACT)

Tiêu chuẩn này tŕnh bày các quy tắc tạo lược đồ XML từ các hướng dẫn thực thi thông điệp EDI, cung cấp một phương pháp đúng đắn để biểu diễn các thực tế ngữ nghĩa. Tiêu chuẩn này tŕnh bày cách tạo ra XML từ các MIG UN/EDIFACT. Về nguyên tắc, các quy tắc này cũng có thể áp dụng tương tự cho các tiêu chuẩn EDI khác. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các định nghĩa kiểu tài liệu (DTD)

47. Đóng tàu và trang bị tàu biển

TCVN 6171:2005

Thay thế: TCVN 6171:1996

Số trang: 22tr(A4)

Công tŕnh biển cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về giám sát kỹ thuật và phân cấp cho các công tŕnh biển cố định

TCVN 7565:2005

Thay thế:QPVN 26-83

Số trang: 38tr(A4)

Quy phạm thiết bị nâng trên các phương tiện thuỷ nội địa

Quy phạm này áp dụng cho các thiết bị nâng hàng và các thiết bị thi công chuyên dùng khác được lắp đặt cố định trên các phương tiện thuỷ nội địa.

53. Thiết bị vận chuyển vật liệu

TCVN 4244:2005

Thay thế: TCVN 4244:86; TCVN 5863:1995; TCVN 5862:1995; TCVN 5864:1995

Số trang: 173tr(A4)

Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật

Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các thiết bị nâng sau: Cần trục kiểu cần: Cần trục ô tô, cần trục bánh hơi, cần trục bánh xích, cần trục tháp, cần trục đường sắt, cần trục chân đế,...; Cầu trục và công trục các loại; Máy nâng: Xe tời chạy theo ray trên cao, palăng điện, tời điện, máy nâng xây dựng; Các loại bộ phận mang tải.

TCVN 7550:2005

Số trang: 35tr(A4)

Cáp thép dùng cho thang máy. Yêu cầu tối thiểu

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu cho chế tạo và thử nghiệm cáp bện bằng sợi thép cacbon dùng ở chế độ làm việc treo trên các thang máy dẫn động kéo và thang máy thuỷ lực dùng cáp.

TCVN 7551:2005

Số trang: 6tr(A4)

Thiết bị nâng. Dăy tải lớn nhất cho các mẫu cần trục cơ bản

Tiêu chuẩn này quy định dăy tải lớn nhất từ 0,1 đến 1000 tấn của cần trục

55. Bao gói và phân phối hàng hoá

TCVN 7552-1:2005

Số trang: 36tr(A4)

Công te nơ vận chuyển loạt 1. Đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm. Phần 1: Công te nơ thông dụng vận chuyển hàng thông thường

 

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính kỹ thuật cơ bản và các yêu cầu về thử nghiệm cho các công te nơ vận chuyển loạt 1 có kiểu hoàn toàn kín, thông dụng và một số kiểu chuyên dùng (kín, được thông gió hoặc mở nắp) thích hợp cho việc trao đổi quốc tế và vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt và đường biển, bao gồm cả sự thay thế lẫn nhau giữa các dạng vận tải

TCVN 7553:2005

Số trang: 13tr(A4)

Công te nơ vận chuyển loạt 1- Phân loại, kích thước và khối lượng danh định

 

Tiêu chuẩn này xác lập sự phân loại của các công te nơ vận chuyển loạt 1 dựa trên cơ sở các kích thước bên ngoài và quy định các khối lượng danh định, các kích thước bên trong tối thiểu và các kích thước cửa cho một số kiểu công te nơ. Các công te nơ này được sử dụng trong vận chuyển quốc tế. Tiêu chuẩn này nêu tóm tắt các kích thước bên ngoài và một số kích thước bên trong của các công te nơ loạt 1. Các kích thước của mỗi kiểu công te nơ được định nghĩa trong phần thích hợp của ISO 1496, đây là tài liệu chính thức cho các kích thước bên trong của công te nơ

TCVN 7554:2005

Số trang: 29tr(A4)

Công te nơ vận chuyển loạt 1. Bộ phận định vị ở góc. Đặc tính kỹ thuật

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước cơ bản và các yêu cầu về chức năng, độ bền của các bộ phận định vị ở góc cho các công te nơ vận chuyển loạt 1, nghĩa là các công te nơ phù hợp với TCVN 7533 và ISO 1496, trừ các công te nơ dùng cho vận chuyển hàng không

59. Dệt và da

TCVN 7534:2005

Số trang: 10tr(A4)

Da. Phép thử cơ lư. Xác định độ bền uốn gấp bằng máy uốn gấp

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền uốn của da khi ướt hoặc khô và màng trau chuốt.

TCVN 7535:2005

Số trang: 14tr(A4)

Da. Phép thử hoá. Xác định hàm lượng formalđehyt

Tiêu chuẩn này gồm hai phương pháp xác định formaldehyt tự do và formaldehyt giải phóng có trong da.

TCVN 7536:2005

Số trang: 13tr(A4)

Da. Phép thử hoá. Xác định thuốc nhuộm Azo có trong da

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định việc sử dụng thuốc nhuộm azo có giải phóng các amin thơm.

TCVN 7537:2005

Số trang: 7tr(A4)

Da. Xác định hàm lượng ẩm

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng ẩm có trong da. Phương pháp này áp dụng cho tất cả các loại da.

65. Nông nghiệp

TCVN 7515:2005

Số trang: 13tr(A4)

Yêu cầu để thiết lập các vùng không nhiễm dịch hạ

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu để thiết lập và sử dụng các vùng không nhiễm dịch hại như một giải pháp quản lư nguy cơ cho việc chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với thực vật, sản phẩm thực vật và các vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khác xuất khẩu từ vùng không nhiễm dịch hại hoặc để hỗ trợ cho việc chứng minh khoa học đối với các biện pháp kiểm dịch thực vật được một nước nhập khẩu áp dụng nhằm bảo vệ một vùng không nhiễm dịch hại bị đe doạ

TCVN 7516:2005

Số trang: 13tr(A4)

Hướng dẫn giám sát dịch hại

Tiêu chuẩn này quy định các nội dung điều tra và hệ thống theo dơi nhằm mục đích phát hiện dịch hại và cung cấp thông tin cho việc phân tích nguy cơ dịch hại, thiết lập các vùng không nhiễm dịch hại tại những nơi thích hợp, lập các danh mục dịch hại.

TCVN 7517:2005

Số trang: 17tr(A4)

Xác định t́nh trạng dịch hại trong một vùng

Tiêu chuẩn này quy định nội dung của một hồ sơ dịch hại và việc sử dụng các hồ sơ dịch hại và các thông tin khác để xác định t́nh trạng dịch hại trong một vùng.

67. Thực phẩm

TCVN 4193:2005

Thay thế: TCVN 4193:2001

Số trang: 11tr(A4)

Cà phê nhân

Tiêu chuẩn này áp dụng cho cà phê nhân: cà phê chè (Arabica) và cà phê vối (Robusta)

TCVN 7509:2005

Số trang: 13tr(A4)

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại hạt ngũ cốc

Quy phạm này áp dụng cho các loại hạt ngũ cốc khô bao gồm: lúa ḿ, lúa mạch, gạo, ngô và milo

TCVN 7510:2005

Số trang: 16tr(A4)

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kéo dài thời gian bảo quản chuối, xoài và đu đủ

Quy phạm này áp dụng cho các loại quả tươi nhiệt đới: chuối, xoài, đu đủ

TCVN 7511:2005

Số trang: 16tr(A4)

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả tươi

 

Quy phạm này đề cập đến việc diệt côn trùng bằng phương pháp chiếu xạ đối với các loại quả tươi. V́ nhiều loại côn trùng có mặt trong nhiều loại quả, thay v́ thực hiện chiếu xạ một số loại quả cụ thể, mà quy phạm này áp dụng cho việc xử lư để kiểm soát một số loại côn trùng nhất định thường có mặt trong nhiều loại quả tươi

TCVN 7512:2005

Số trang: 18tr(A4)

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để ức chế sự nảy mầm của các loại củ và thân củ

Quy phạm này áp dụng cho các loại củ và thân củ dễ bị nảy mầm trong thời gian bảo quản. Các loại củ: hành, tỏi. Các loại thân củ: khoai tây, khoai lang, củ từ

TCVN 7513:2005

Số trang: 18tr(A4)

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn gia cầm

Quy phạm này áp dụng cho các loại thức ăn gia cầm có thành phẩn chủ yếu là các loại hạt như ngô, lúa mỳ, hoặc lúa mạch, bánh khô dầu (của các loại hạt có dầu như: đỗ tương, hạt hướng dương, lạc, hạt bông, hạt cải,... 0) và các sản phẩm protein có nguồn gốc động vật như bột cá, bột thịt và bột xương, bột phụ phẩm từ động vật. V́ các thức ăn này là nguồn dinh dưỡng chủ yếu cho gia cầm, nên chúng cũng chứa các vitamin và chất khoáng cơ bản.

TCVN 7514:2005

Số trang: 16tr(A4)

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả khô và các loại hạt khô

Quy phạm này áp dụng cho các loại quả đă loại nước, làm khô hoặc sấy khô (ví dụ như táo, mơ, dừa, chà là, sung, lê, mận, nho khô...) và các loại hạt khô (ví dụ như: quả hạnh, hạt điều, quả bồ trăn, quả óc chó...) được chế biến phù hợp với thực hành vệ sinh và sản xuất tốt

TCVN 7518:2005

Số trang: 7tr(A4)

Hạt cacao. Thuật ngữ và định nghĩa

 

Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ và định nghĩa áp dụng cho hạt cacao.

TCVN 7519:2005

Số trang: 8tr(A4)

Hạt cacao

Tiêu chuẩn này áp dụng cho hạt cacao đă lên men

TCVN 7520:2005

Số trang: 7tr(A4)

Hạt cacao. Xác định độ ẩm (phương pháp thông dụng)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thông dụng để xác định độ ẩm của hạt cacao.

TCVN 7521:2005

Số trang: 12tr(A4)

Hạt cacao. Lấy mẫu

Tiêu chuẩn này quy định các điều kiện chung liên quan đến việc lấy mẫu để đánh giá chất lượng của hạt cacao.

TCVN 7522:2005

Số trang: 6tr(A4)

Hạt cacao. Xác định các dạng khuyết tật sau khi cắ

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các dạng khuyết tật đối với hạt cacao.

TCVN 7523:2005

Số trang: 10tr(A4)

Quả thanh long

 

Tiêu chuẩn này áp dụng cho quả thanh long vỏ đỏ ruột đỏ và vỏ đỏ ruột trắng (có loài Hylocereus ngoại trừ Hylocereus triangularis, thuộc họ Cactaceae) có xử lư hoặc không xử lư để bán cho người tiêu dùng dưới dạng tươi. Tiêu chuẩn này không bao gồm các loại quả thanh long dùng cho chế biến công nghiệp

73. Khai thác mỏ và khoáng sản

TCVN 4307:2005

Thay thế: TCVN 4307-86

Số trang: 9tr(A4)

Than. Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ của một cỡ hạt quy định cho than đá và antraxit.

TCVN 4312:2005

Thay thế: TCVN 4312:86

Số trang: 6tr(A4)

Than cho sản xuất phân lân nung chảy. Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu chuẩn này áp dụng cho than cục khu vực Vàng Danh, Uông Bí cung cấp cho sản xuất phân lân nung chảy (FMP) theo công nghệ ḷ cao.

75. Dầu mỏ

TCVN 7485:2005

Số trang: 24tr(A4)

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag loại thủ công.

TCVN 7493:2005

Số trang: 4tr(A4)

Bitum. Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng của bitum dầu mỏ sử dụng trong xây dựng.

TCVN 7494:2005

Số trang: 10tr(A4)

Bitum. Phương pháp lấy mẫu

Tiêu chuẩn này áp dụng để lấy mẫu bitum tại nơi sản xuất, bảo quản hoặc tại các điểm giao hàng.

TCVN 7495:2005

Số trang: 6tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định độ kim lún

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ kim lún của các loại vật liệu bitum đặc và bitum quánh (bán đặc).

TCVN 7496:2005

Số trang: 4tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định độ kéo dài

Độ kéo dài của bitum là khoảng cách đo được tính từ thời điểm bắt đầu kéo mẫu đến thời điểm khi mẫu đứt, như mô tả ở điều 5, trong điều kiện nhiệt độ và vận tốc quy định.

TCVN 7497:2005

Số trang: 8tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định điểm hoá mềm (dụng cụ ṿng-và-bi)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định điểm hoá mềm của bitum trong khoảng nhiệt độ từ 30 độ C đến 157 độ C bằng dụng cụ ṿng-và-bi.

TCVN 7498:2005

Số trang: 18tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy của sản phẩm dầu mỏ bằng thiết bị cốc hở Cleveland thủ công hoặc tự động.

TCVN 7499:2005

Số trang: 4tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định sự tổn thất về khối lượng (không kể nước) của bitum khi được gia nhiệt theo quy định.

TCVN 7500:2005

Số trang: 6tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định độ hoà tan trong tricloetylen

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ hoà tan của bitum có chứa ít hoặc không có vật liệu khoáng trong tricloetylen

TCVN 7501:2005

Số trang: 6tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer)

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định tỷ trọng và khối lượng riêng của bitum, và các loại nhựa hắc ín bằng b́nh tỷ trọng.

TCVN 7502:2005

Số trang: 18tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định độ nhớt động

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ nhớt động của bitum lỏng, dầu trải đường và các cặn chưng cất của bitum lỏng tại 60 độ C (140 độ F) và của bitum tại 135 độ C (275 độ F)

TCVN 7503:2005

Số trang: 9tr(A4)

Bitum. Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng paraphin của bitum

TCVN 7504:2005

Số trang: 3tr(A4)

Bitum. Phương pháp xác định độ bám dính với đá

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đánh giá độ bám dính giữa bitum và đá làm đường.

81. Thuỷ tinh và gốm

TCVN 7505:2005

Số trang: 69tr(A4)

Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng. Lựa chọn và lắp đặt

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cơ bản trong lựa chọn và lắp đặt kính theo chủng loại và chiều dày cho phép đối với một diện tích lớn nhất cho trước hoặc diện tích lớn nhất cho phép đối với chiều dày cho trước, trong các công tŕnh nhà ở công cộng, nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng và công tŕnh.

TCVN 7526:2005

Số trang: 9tr(A4)

Kính xây dựng. Định nghĩa và phân loại

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ, định nghĩa và phân loại sản phẩm kính tấm sử dụng trong xây dựng.

TCVN 7527:2005

Số trang: 11tr(A4)

Kính xây dựng. Kính cán vân hoa

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính vân hoa sản xuất theo phương pháp cán với kích thước danh nghĩa của nhà sản xuất, dùng cho xây dựng.

TCVN 7528:2005

Số trang: 14tr(A4)

Kính xây dựng. Kính phủ phản quang

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính phủ phản quang dùng trong xây dựng.

TCVN 7529:2005

Số trang: 13tr(A4)

Kính xây dựng. Kính màu hấp thụ nhiệt

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính màu hấp thụ nhiệt dùng trong xây dựng

83. Cao su và chất dẻo

TCVN 7530:2005

Số trang: 10tr(A4)

Săm ô tô

Tiêu chuẩn này áp dụng cho săm ô tô được sản xuất bằng phương pháp lưu hoá cao su đă qua pha chế, tạo thành h́nh xuyến và gắn van thích hợp.

TCVN 7532:2005

Số trang: 19tr(A4)

Lốp xe ôtô con. Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp. Phương pháp thử pḥng thí nghiệm

 

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử để kiểm tra xác nhận tính năng của các loại lốp xe ô tô con. Tuỳ từng loại lốp mà yêu cầu phép thử tương ứng tŕnh bày trong tiêu chuẩn này. Các phép thử đều được thực hiện trong pḥng thí nghiệm với những điều kiện được kiểm soát. Các phép thử được tŕnh bày trong tiêu chuẩn này không nhằm phân cấp tính năng hay mức chất lượng của lốp. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại lốp xe ô tô con

TCVN 7533:2005

Số trang: 13tr(A4)

Lốp xe tải và xe buưt. Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp. Phương pháp thử pḥng thí nghiệm

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp kiểm tra xác nhận tính năng của các loại xe tải và xe buưt.

91. Vật liệu xây dựng nhà

TCVN 4745:2005

Thay thế: TCVN 4745:1989

Số trang: 9tr(A4)

Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

 

Tiêu chuẩn này quy định danh mục chỉ tiêu chất lượng của các loại xi măng theo TCVN 5439:2004

TCVN 6070:2005

Thay thế: TCVN 6070:1995

Số trang: 14tr(A4)

Xi măng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá._Hydraulic cement.

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá của các loại xi măng.

TCVN 6073:2005

Thay thế: TCVN 6073:1995

Số trang: 19tr(A4)

Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các sản phẩm sứ vệ sinh (không bao gồm phần phụ kiện).

TCVN 6415-10:2005

Số trang: 4tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định hệ số giăn nở ẩm

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hệ số giăn nở ẩm áp dụng cho các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.

TCVN 6415-11:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 3tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền rạn men đối với gạch gốm ốp lát có phủ men, trừ trường hợp gạch phủ men rạn để trang trí.

TCVN 6415-12:2005

Số trang: 3tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ bền băng giá

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền băng giá đối với gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men, sử dụng trong môi trường có nước.

TCVN 6415-13:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 7tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền hoá học

 

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền hoá học của gạch gốm ốp lát ở nhiệt độ pḥng.

TCVN 6415-14:2005

Số trang: 7tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền chống bám bẩn trên bề mặt gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.

TCVN 6415-15:2005

Số trang: 4tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định độ thôi ch́ và cadimi của gạch phủ men

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ thôi ch́ và cadimi của gạch ốp lát có phủ men.

TCVN 6415-16:2005

Số trang: 2tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định sự khác biệt nhỏ về màu áp dụng cho gạch gốm ốp lát có phủ men màu, được thiết kế là đồng màu.

TCVN 6415-17:2005

Số trang: 13tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hệ số ma sát

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp động và tĩnh, xác định hệ số ma sát của bề mặt gạch gốm lát nền, có phủ men và không phủ men.

TCVN 6415-18:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 2tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs cho các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.

TCVN 6415-1:2005

Số trang: 5tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp lấy mẫu kiểm tra và nghiệm thu các loại gạch gốm ốp lát.

TCVN 6415-2:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 12tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định đặc tính kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều dày, độ thẳng cạnh, độ vuông góc, độ phẳng bề mặt) và chất lượng bề mặt của các loại gạch gốm ốp lát.

TCVN 6415-3:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 5tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích của các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.

TCVN 6415-4:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 5tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy

Ceramic floor and wall tiles. Test methods. Part 4: Determination of modulus of rupture and breaking strength

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy cho các loại gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.

TCVN 6415-5:2005

Số trang: 7tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền va đập của gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men, bằng cách đo hệ số phản hồi.

TCVN 6415-6:2005

Thay thế: TCVN 6885:2001

Số trang: 5tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ bền mài ṃn sâu đối với gạch không phủ men

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định đặc độ chịu mài ṃn sâu áp dụng cho các loại gạch gốm lát nền không phủ men.

TCVN 6415-7:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 9tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền mài ṃn bề mặt đối với gạch men phủ men

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ chịu mài ṃn bề mặt gạch gốm lát nền có phủ men.

TCVN 6415-8:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 2tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số giăn nở nhiệt dài

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hệ số giăn nở nhiệt dài đối với gạch gốm ốp lát có phủ men hoặc không phủ men.

TCVN 6415-9:2005

Thay thế: TCVN 6415:1998

Số trang: 3tr(A4)

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ bền sốc nhiệt cho các loại gạch gốm ốp lát phủ men và không phủ men trong điều kiện sử dụng thông thường.

TCVN 7483:2005

Số trang: 10tr(A4)

Gạch gốm ốp lát đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu chuẩn này áp dụng cho gạch gốm có phủ men hoặc không phủ men, được tạo h́nh bằng phương pháp đùn dẻo.

93. Xây dựng dân dụng

TCVN 4054:2005

Thay thế: TCVN 4054:1998

Số trang: 65tr(A4)

Đường ô tô. Yêu cầu thiết kế

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thiết kế xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp đường ô tô.

 

 

top

© 2000 Directorate for Standards and Quality. All rights reserved.
Hoang Quoc Viet - Cau Giay - Ha noi. Tel: (04) 7562608 - Fax: (04) 8361556
Contact us : tttt@tcvn.gov.vn .