|
Số hiệu TC
|
Tên tiêu chuẩn
|
Tiêu chuẩn thay thế
|
|
TCVN
7391-5:2005
|
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 5:
Phép thử độc tính tế bào in vitro
|
|
|
TCVN
7391-3:2005
|
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 3:
Phép thử độc tính di truyền, khả năng gây ung thư và độc tính
sinh sản
|
|
|
TCVN
7391-4:2005
|
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 4:
Chọn phép thử tương tác với máu
|
|
|
TCVN
4244:2005
|
Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ
thuật
|
TCVN
4244:86;TCVN 5863:1995;TCVN 5862:1995;TCVN 5864:1995
|
|
TCVN
7391-2:2005
|
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 2:
Yêu cầu sử dụng động vật
|
|
|
TCVN
6171:2005
|
Công tŕnh biển cố định. Giám sát kỹ thuật và
phân cấp
|
TCVN
6171:1996
|
|
TCVN
7565:2005
|
Quy phạm thiết bị nâng trên các phương tiện
thuỷ nội địa
|
QPVN
26-83
|
|
TCVN
7484:2005
|
Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin
|
|
|
TCVN
7483:2005
|
Gạch gốm ốp lát đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật
|
|
|
TCVN
7526:2005
|
Kính xây dựng. Định nghĩa và phân loại
|
|
|
TCVN
7485:2005
|
Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm
chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag
|
|
|
TCVN
7505:2005
|
Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng. Lựa chọn
và lắp đặt
|
|
|
TCVN
4054:2005
|
Đường ô tô. Yêu cầu thiết kế
|
TCVN
4054:1998
|
|
TCVN
7528:2005
|
Kính xây dựng. Kính phủ phản quang
|
|
|
TCVN
6073:2005
|
Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật
|
TCVN
6073:1995
|
|
TCVN
7529:2005
|
Kính xây dựng. Kính màu hấp thụ nhiệt
|
|
|
TCVN
7527:2005
|
Kính xây dựng. Kính cán vân hoa
|
|
|
TCVN
7537:2005
|
Da. Xác định hàm lượng ẩm
|
|
|
TCVN
7536:2005
|
Da. Phép thử hoá. Xác định thuốc nhuộm Azo có
trong da
|
|
|
TCVN
7535:2005
|
Da. Phép thử hoá. Xác định hàm lượng formalđehyt
|
|
|
TCVN
7534:2005
|
Da. Phép thử cơ lư. Xác định độ bền uốn gấp
bằng máy uốn gấp
|
|
|
TCVN
4745:2005
|
Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
|
TCVN
4745:1989
|
|
TCVN
6070:2005
|
Xi măng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá
|
TCVN
6070:1995
|
|
TCVN
7538-2:2005
|
Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 2: Hướng dẫn kỹ
thuật lấy mẫu
|
|
|
TCVN
7538-3:2005
|
Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn
an toàn
|
|
|
TCVN
7482:2005
|
Chai chứa khí bằng hợp kim nhôm. Yêu cầu trong sử
dụng để tránh làm nứt cổ và vai chai
|
|
|
TCVN
7481-1:2005
|
Chai chứa khí. Ren côn 17E để nối van vào chai
chứa khí. Phần 1: Đặc tính kỹ thuật
|
|
|
TCVN
7481-2:2005
|
Chai chứa khí. Ren côn 17E để nối van vào chai
chứa khí. Phần 2: Calip nghiệm thu
|
|
|
TCVN
4312:2005
|
Than cho sản xuất phân lân nung chảy. Yêu cầu kỹ
thuật
|
TCVN
4312:86
|
|
TCVN
4307:2005
|
Than. Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc
trên cỡ
|
TCVN
4307-86
|
|
TCVN
7516:2005
|
Hướng dẫn giám sát dịch hại
|
|
|
TCVN
7515:2005
|
Yêu cầu để thiết lập các vùng không nhiễm dịch
hại
|
|
|
TCVN
7518:2005
|
Hạt cacao. Thuật ngữ và định nghĩa
|
|
|
TCVN
7520:2005
|
Hạt cacao. Xác định độ ẩm (phương pháp thông
dụng)
|
|
|
TCVN
7519:2005
|
Hạt cacao
|
|
|
TCVN
7521:2005
|
Hạt cacao. Lấy mẫu
|
|
|
TCVN
7522:2005
|
Hạt cacao. Xác định các dạng khuyết tật sau khi
cắt
|
|
|
TCVN
7517:2005
|
Xác định t́nh trạng dịch hại trong một vùng
|
|
|
TCVN
7549-1:2005
|
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu
chung
|
|
|
TCVN
7550:2005
|
Cáp thép dùng cho thang máy. Yêu cầu tối thiểu
|
|
|
TCVN
7560:2005
|
Công nghệ thông tin. Mô h́nh tham chiếu EDI-mở
|
|
|
TCVN
7562:2005
|
Công nghệ thông tin. Mă thực hành quản lư an
ninh thông tin
|
|
|
TCVN
7563-8:2005
|
Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 8: An ninh
|
|
|
TCVN
7563-4:2005
|
Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 4: Tổ chức dữ
liệu
|
|
|
TCVN
7563-1:2005
|
Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ
cơ bản
|
|
|
TCVN
7548:2005
|
Cần trục. Kư hiệu an toàn và h́nh ảnh nguy hiểm.
Nguyên tắc chung
|
|
|
TCVN
7551:2005
|
Thiết bị nâng. Dăy tải lớn nhất cho các mẫu cần
trục cơ bản
|
|
|
TCVN
7506-1:2005
|
Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim
loại. Phần 1: Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng
|
|
|
TCVN
7506-2:2005
|
Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim
loại. Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện
|
|
|
TCVN
7506-3:2005
|
Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim
loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn
|
|
|
TCVN
7506-4:2005
|
Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim
loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng cơ bản
|
|
|
TCVN
7508:2005
|
Kiểm tra không phá huỷ mối hàn. Kiểm tra mối hàn
bằng chụp tia bức xạ. Mức chấp nhận
|
|
|
TCVN
7507:2005
|
Kiểm tra không phá huỷ mối hàn nóng chảy. Kiểm
tra bằng mắt thường
|
|
|
TCVN
7488:2005
|
Ecgônômi. Phép đo cơ bản cơ thể người dùng
cho thiết kế kỹ thuật
|
|
|
TCVN
7468:2005
|
An toàn bức xạ. Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion
hoá
|
|
|
TCVN
7469:2005
|
An toàn bức xạ. Đo hoạt độ vật liệu rắn
được coi như chất thải không phóng xạ để tái chế, tái sử dụng
hoặc chôn cất
|
|
|
TCVN
7493:2005
|
Bitum. Yêu cầu kỹ thuật
|
|
|
TCVN
7494:2005
|
Bitum. Phương pháp lấy mẫu
|
|
|
TCVN
7495:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định độ kim lún
|
|
|
TCVN
7496:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định độ kéo dài
|
|
|
TCVN
7497:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định điểm hoá mềm (dụng
cụ ṿng-và-bi)
|
|
|
TCVN
7498:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định điểm chớp cháy và
điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland
|
|
|
TCVN
7499:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định tổn thất khối lượng
sau gia nhiệt
|
|
|
TCVN
7500:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định độ hoà tan trong
tricloetylen
|
|
|
TCVN
7501:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định khối lượng riêng
(phương pháp Pycnometer)
|
|
|
TCVN
7502:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định độ nhớt động
|
|
|
TCVN
7503:2005
|
Bitum. Xác định hàm lượng paraphin bằng phương
pháp chưng cất
|
|
|
TCVN
7504:2005
|
Bitum. Phương pháp xác định độ bám dính với
đá
|
|
|
TCVN
6415-1:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy
mẫu và nghiệm thu sản phẩm
|
|
|
TCVN
6415-2:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 2: Xác
định kích thước và chất lượng bề mặt
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-3:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 3: Xác
định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương
đối và khối lượng thể tích
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-4:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 4: Xác
định độ bền uốn và lực uốn gẫy
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-5:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 5: Xác
định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi
|
|
|
TCVN
6415-6:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 6: Xác
định độ bền mài ṃn sâu đối với gạch không phủ men
|
TCVN
6885:2001
|
|
TCVN
6415-7:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 7: Xác
định độ bền mài ṃn bề mặt đối với gạch men phủ men
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
7553:2005
|
Công te nơ vận chuyển loạt 1- Phân loại, kích
thước và khối lượng danh định
|
|
|
TCVN
6415-8:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 8: Xác
định hệ số giăn nở nhiệt dài
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-9:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 9: Xác
định độ bền sốc nhiệt
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-10:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 10: Xác
định hệ số giăn nở ẩm
|
|
|
TCVN
6415-11:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 11: Xác
định độ bền rạn men đối với gạch men
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-12:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 12: Xác
định độ bền băng giá
|
|
|
TCVN
6415-13:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 13: Xác
định độ bền hoá học
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
6415-14:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 14: Xác
định độ bền chống bám bẩn
|
|
|
TCVN
6415-15:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 15: Xác
định độ thôi ch́ và cadimi của gạch phủ men
|
|
|
TCVN
6415-16:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 16: Xác
định sự khác biệt nhỏ về màu
|
|
|
TCVN
6415-17:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 17: Xác
định hệ số ma sát
|
|
|
TCVN
6415-18:2005
|
Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 18: Xác
định độ cứng bề mặt theo thang Mohs
|
TCVN
6415:1998
|
|
TCVN
3718-1:2005
|
Quản lư an toàn trong trường bức xạ tần số rađio.
Phần 1: Mức phơi nhiễm lớn nhất trong dải tần từ 3 kHz đến 300
GHz
|
TCVN
3718:82
|
|
TCVN
7539:2005
|
Thông tin và tư liệu. Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu
thư mục
|
|
|
TCVN
7444-14:2005
|
Xe lăn. Phần 14: Hệ thống nguồn và hệ thống điều
khiển của xe lăn điện. Yêu cầu và phương pháp thử
|
|
|
TCVN
7444-9:2005
|
Xe lăn. Phần 9: Thử khí hậu đối với xe lăn điện
|
|
|
TCVN
7444-8:2005
|
Xe lăn. Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử
độ bền tĩnh, độ bền va đập và độ bền mỏi
|
|
|
TCVN
7444-7:2005
|
Xe lăn. Phần 7: Đo các kích thước của ghế ngồi
và bánh xe
|
|
|
TCVN
7444-10:2005
|
Xe lăn. Phần 10: Xác định khả năng trèo qua vật
cản của xe lăn điện
|
|
|
TCVN
7555:2005
|
Công te nơ vận chuyển. Từ vựng
|
|
|
TCVN
7531-1:2005
|
Định nghĩa một số thuật ngữ sử dụng trong công
nghiệp lốp. Phần 1: Lốp hơi
|
|
|
TCVN
7532:2005
|
Lốp xe ôtô con. Kiểm tra xác nhận các tính năng
của lốp. Phương pháp thử pḥng thí nghiệm
|
|
|
TCVN
7530:2005
|
Săm ô tô
|
|
|
TCVN
7543:2005
|
Men thuỷ tinh và men sứ. Dụng cụ tráng men dùng
để đun nấu. Xác định độ bền sốc nhiệt
|
|
|
TCVN
7542-2:2005
|
Men thuỷ tinh và men sứ. Sự thôi ra của ch́ và
cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần
2: Giới hạn cho phép
|
|
|
TCVN
7542-1:2005
|
Men thuỷ tinh và men sứ. Sự thôi ra của ch́ và
cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần
1: Phương pháp thử
|
|
|
TCVN
7546:2005
|
Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phân loại các yếu
tố nguy hiểm và có hại
|
|
|
TCVN
7547:2005
|
Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phân loại
|
|
|
TCVN
7544:2005
|
Giầy, ủng cao su. ủng bằng cao su lưu hoá chống
axít, kiềm
|
|
|
TCVN
7545:2005
|
Giầy, ủng cao su. ủng bằng cao su lưu hoá chống
xăng, dầu, mỡ
|
|
|
TCVN
4884:2005
|
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc ở 30 độ C
|
TCVN
4884:2001
|
|
TCVN
4829:2005
|
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch
|
TCVN
4829:2001
|
|
TCVN
4992:2005
|
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C
|
TCVN
4992-89
|
|
TCVN
4991:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Phương pháp định lượng
Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc
|
TCVN
4991-89
|
|
TCVN
6507-3:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 3: Các
nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các
mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản
|
|
|
TCVN
6507-4:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 4: Các
nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các
sản phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa,
thịt và sản phẩm thịt thuỷ sản và sản
phẩm thuỷ sản
|
|
|
TCVN
6507-1:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 1: Các
nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù
ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân
|
TCVN
6507:1999
|
|
TCVN
6507-2:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền
phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập
phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 2: Các
nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các
mẫu thịt và sản phẩm thịt
|
TCVN
4833-2:2002
|
|
TCVN
4830-2:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Phương pháp định lượng
staphylococci có phản ứng dương tính coagulase
(staphylococcus aureus và các loài khác)trên đĩa thạch.
Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường
thạch fibrinogen huyết tương thỏ
|
TCVN
4830-89
|
|
TCVN
4830-3:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Phương pháp định lượng
staphylococci có phản ứng dương tính với
coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác)trên đĩa
thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật
đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)để
đếm số lượng nhỏ
|
|
|
TCVN
7554:2005
|
Công
te nơ vận chuyển loạt 1. Bộ phận định
vị ở góc. Đặc tính kỹ thuật
|
|
|
TCVN
4830-1:2005
|
Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi. Phương pháp định lượng
staphylococci có phản ứng dương tính coagulase
(staphylococcus aureus và các loài khác)trên đĩa thạch.
Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường
thạch Baird-Parker
|
TCVN
4830-89
|
|
TCVN
7509:2005
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn
trùng trong các loại hạt ngũ cốc
|
|
|
TCVN
7510:2005
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kéo dài thời
gian bảo quản chuối, xoài và đu đủ
|
|
|
TCVN
7511:2005
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn
trùng trong các loại quả tươi
|
|
|
TCVN
7512:2005
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để ức chế sự
nảy mầm của các loại củ và thân củ
|
|
|
TCVN
7552-1:2005
|
Công te nơ vận chuyển loạt 1. Đặc tính kỹ thuật
và thử nghiệm. Phần 1: Công te nơ thông dụng vận chuyển hàng thông
thường
|
|
|
TCVN
7513:2005
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát
vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn gia cầm
|
|
|
TCVN
7514:2005
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn
trùng trong các loại quả khô và các loại hạt khô
|
|
|
TCVN
7489:2005
|
Ecgônômi. Ecgônômi môi trường nhiệt. Đánh giá
ảnh hưởng của môi trường nhiệt bằng thang đánh giá chủ quan
|
|
|
TCVN
7490:2005
|
Ecgônômi. Bàn ghế học sinh tiểu học và trung học
cơ sở. Yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc học
của học sinh
|
|
|
TCVN
7491:2005
|
Ecgônômi. Bố trí bàn ghế học sinh trong pḥng học
|
|
|
TCVN
7523:2005
|
Quả thanh long
|
|
|
TCVN
4193:2005
|
Cà phê nhân
|
TCVN
4193:2001
|
|
TCVN
7492-1:2005
|
Tương thích điện từ. Yêu cầu đối với thiết
bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự. Phần
1: Phát xạ
|
|
|
TCVN
7492-2:2005
|
Tương thích điện từ. Yêu cầu đối với thiết
bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự .
Phần 2: Miễn nhiễm. Tiêu chuẩn họ sản phẩm
|
|
|
TCVN
7561:2005
|
Xử lư thông tin. Cách tŕnh bày các giá trị số
trong chuỗi kư tự cho trao đổi thông tin
|
|
|
TCVN
ISO/TS 20625:2005
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong hành chính, thương
mại và vận tải (EDIFACT). Quy tắc tạo các tệp lược đồ XML
(XSD)trên cơ sở các hướng dẫn thực thi của EDI(FACT)
|
|
|
TCVN
ISO/TS 16668:2005
|
Bộ đăng kư ngữ nghĩa cơ sở (BSR)
|
|