Tạp chí - Ấn phẩm thông tin

Số 8 năm 2006
Số 7 năm 2006
Số 1 năm 2006
Số 2 năm 2006
Số 3 năm 2006
Số 4 năm 2006
Số 5 năm 2006
Số 6 năm 2006
Số 9 năm 2006
Số 10 năm 2006
Số 11 năm 2006
Số 12 năm 2006

HOME

Danh sách tiêu chuẩn Việt Nam mới ban hành

Danh s

Số hiệu TC

Tên tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn thay thế

TCVN 7391-5:2005

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 5: Phép thử độc tính tế bào in vitro

 

TCVN 7391-3:2005

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 3: Phép thử độc tính di truyền, khả năng gây ung thư và độc tính sinh sản

 

TCVN 7391-4:2005

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 4: Chọn phép thử tương tác với máu

 

TCVN 4244:2005

Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật

TCVN 4244:86;TCVN 5863:1995;TCVN 5862:1995;TCVN 5864:1995

TCVN 7391-2:2005

Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế. Phần 2: Yêu cầu sử dụng động vật

 

TCVN 6171:2005

Công tŕnh biển cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp

TCVN 6171:1996

TCVN 7565:2005

Quy phạm thiết bị nâng trên các phương tiện thuỷ nội địa

QPVN 26-83

TCVN 7484:2005

Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin

 

TCVN 7483:2005

Gạch gốm ốp lát đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7526:2005

Kính xây dựng. Định nghĩa và phân loại

 

TCVN 7485:2005

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag

 

TCVN 7505:2005

Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng. Lựa chọn và lắp đặt

 

TCVN 4054:2005

Đường ô tô. Yêu cầu thiết kế

TCVN 4054:1998

TCVN 7528:2005

Kính xây dựng. Kính phủ phản quang

 

TCVN 6073:2005

Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6073:1995

TCVN 7529:2005

Kính xây dựng. Kính màu hấp thụ nhiệt

 

TCVN 7527:2005

Kính xây dựng. Kính cán vân hoa

 

TCVN 7537:2005

Da. Xác định hàm lượng ẩm

 

TCVN 7536:2005

Da. Phép thử hoá. Xác định thuốc nhuộm Azo có trong da

 

TCVN 7535:2005

Da. Phép thử hoá. Xác định hàm lượng formalđehyt

 

TCVN 7534:2005

Da. Phép thử cơ lư. Xác định độ bền uốn gấp bằng máy uốn gấp

 

TCVN 4745:2005

Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 4745:1989

TCVN 6070:2005

Xi măng. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá

TCVN 6070:1995

TCVN 7538-2:2005

Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 2: Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu

 

TCVN 7538-3:2005

Chất lượng đất. Lấy mẫu. Phần 3: Hướng dẫn an toàn

 

TCVN 7482:2005

Chai chứa khí bằng hợp kim nhôm. Yêu cầu trong sử dụng để tránh làm nứt cổ và vai chai

 

TCVN 7481-1:2005

Chai chứa khí. Ren côn 17E để nối van vào chai chứa khí. Phần 1: Đặc tính kỹ thuật

 

TCVN 7481-2:2005

Chai chứa khí. Ren côn 17E để nối van vào chai chứa khí. Phần 2: Calip nghiệm thu

 

TCVN 4312:2005

Than cho sản xuất phân lân nung chảy. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4312:86

TCVN 4307:2005

Than. Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ hoặc trên cỡ

TCVN 4307-86

TCVN 7516:2005

Hướng dẫn giám sát dịch hại

 

TCVN 7515:2005

Yêu cầu để thiết lập các vùng không nhiễm dịch hại

 

TCVN 7518:2005

Hạt cacao. Thuật ngữ và định nghĩa

 

TCVN 7520:2005

Hạt cacao. Xác định độ ẩm (phương pháp thông dụng)

 

TCVN 7519:2005

Hạt cacao

 

TCVN 7521:2005

Hạt cacao. Lấy mẫu

 

TCVN 7522:2005

Hạt cacao. Xác định các dạng khuyết tật sau khi cắt

 

TCVN 7517:2005

Xác định t́nh trạng dịch hại trong một vùng

 

TCVN 7549-1:2005

Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

 

TCVN 7550:2005

Cáp thép dùng cho thang máy. Yêu cầu tối thiểu

 

TCVN 7560:2005

Công nghệ thông tin. Mô h́nh tham chiếu EDI-mở

 

TCVN 7562:2005

Công nghệ thông tin. Mă thực hành quản lư an ninh thông tin

 

TCVN 7563-8:2005

Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 8: An ninh

 

TCVN 7563-4:2005

Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 4: Tổ chức dữ liệu

 

TCVN 7563-1:2005

Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 1: Thuật ngữ cơ bản

 

TCVN 7548:2005

Cần trục. Kư hiệu an toàn và h́nh ảnh nguy hiểm. Nguyên tắc chung

 

TCVN 7551:2005

Thiết bị nâng. Dăy tải lớn nhất cho các mẫu cần trục cơ bản

 

TCVN 7506-1:2005

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 1: Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng

 

TCVN 7506-2:2005

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 2: Yêu cầu chất lượng toàn diện

 

TCVN 7506-3:2005

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng tiêu chuẩn

 

TCVN 7506-4:2005

Yêu cầu về chất lượng hàn. Hàn nóng chảy kim loại. Phần 3: Yêu cầu chất lượng cơ bản

 

TCVN 7508:2005

Kiểm tra không phá huỷ mối hàn. Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ. Mức chấp nhận

 

TCVN 7507:2005

Kiểm tra không phá huỷ mối hàn nóng chảy. Kiểm tra bằng mắt thường

 

TCVN 7488:2005

Ecgônômi. Phép đo cơ bản cơ thể người dùng cho thiết kế kỹ thuật

 

TCVN 7468:2005

An toàn bức xạ. Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hoá

 

TCVN 7469:2005

An toàn bức xạ. Đo hoạt độ vật liệu rắn được coi như chất thải không phóng xạ để tái chế, tái sử dụng hoặc chôn cất

 

TCVN 7493:2005

Bitum. Yêu cầu kỹ thuật

 

TCVN 7494:2005

Bitum. Phương pháp lấy mẫu

 

TCVN 7495:2005

Bitum. Phương pháp xác định độ kim lún

 

TCVN 7496:2005

Bitum. Phương pháp xác định độ kéo dài

 

TCVN 7497:2005

Bitum. Phương pháp xác định điểm hoá mềm (dụng cụ ṿng-và-bi)

 

TCVN 7498:2005

Bitum. Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland

 

TCVN 7499:2005

Bitum. Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt

 

TCVN 7500:2005

Bitum. Phương pháp xác định độ hoà tan trong tricloetylen

 

TCVN 7501:2005

Bitum. Phương pháp xác định khối lượng riêng (phương pháp Pycnometer)

 

TCVN 7502:2005

Bitum. Phương pháp xác định độ nhớt động

 

TCVN 7503:2005

Bitum. Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất

 

TCVN 7504:2005

Bitum. Phương pháp xác định độ bám dính với đá

 

TCVN 6415-1:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm

 

TCVN 6415-2:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-3:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-4:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-5:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi

 

TCVN 6415-6:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ bền mài ṃn sâu đối với gạch không phủ men

TCVN 6885:2001

TCVN 6415-7:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền mài ṃn bề mặt đối với gạch men phủ men

TCVN 6415:1998

TCVN 7553:2005

Công te nơ vận chuyển loạt 1- Phân loại, kích thước và khối lượng danh định

 

TCVN 6415-8:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số giăn nở nhiệt dài

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-9:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-10:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định hệ số giăn nở ẩm

 

TCVN 6415-11:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-12:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ bền băng giá

 

TCVN 6415-13:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền hoá học

TCVN 6415:1998

TCVN 6415-14:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn

 

TCVN 6415-15:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định độ thôi ch́ và cadimi của gạch phủ men

 

TCVN 6415-16:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu

 

TCVN 6415-17:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hệ số ma sát

 

TCVN 6415-18:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs

TCVN 6415:1998

TCVN 3718-1:2005

Quản lư an toàn trong trường bức xạ tần số rađio. Phần 1: Mức phơi nhiễm lớn nhất trong dải tần từ 3 kHz đến 300 GHz

TCVN 3718:82

TCVN 7539:2005

Thông tin và tư liệu. Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục

 

TCVN 7444-14:2005

Xe lăn. Phần 14: Hệ thống nguồn và hệ thống điều khiển của xe lăn điện. Yêu cầu và phương pháp thử

 

TCVN 7444-9:2005

Xe lăn. Phần 9: Thử khí hậu đối với xe lăn điện

 

TCVN 7444-8:2005

Xe lăn. Phần 8: Yêu cầu và phương pháp thử độ bền tĩnh, độ bền va đập và độ bền mỏi

 

TCVN 7444-7:2005

Xe lăn. Phần 7: Đo các kích thước của ghế ngồi và bánh xe

 

TCVN 7444-10:2005

Xe lăn. Phần 10: Xác định khả năng trèo qua vật cản của xe lăn điện

 

TCVN 7555:2005

Công te nơ vận chuyển. Từ vựng

 

TCVN 7531-1:2005

Định nghĩa một số thuật ngữ sử dụng trong công nghiệp lốp. Phần 1: Lốp hơi

 

TCVN 7532:2005

Lốp xe ôtô con. Kiểm tra xác nhận các tính năng của lốp. Phương pháp thử pḥng thí nghiệm

 

TCVN 7530:2005

Săm ô tô

 

TCVN 7543:2005

Men thuỷ tinh và men sứ. Dụng cụ tráng men dùng để đun nấu. Xác định độ bền sốc nhiệt

 

TCVN 7542-2:2005

Men thuỷ tinh và men sứ. Sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 2: Giới hạn cho phép

 

TCVN 7542-1:2005

Men thuỷ tinh và men sứ. Sự thôi ra của ch́ và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 1: Phương pháp thử

 

TCVN 7546:2005

Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phân loại các yếu tố nguy hiểm và có hại

 

TCVN 7547:2005

Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phân loại

 

TCVN 7544:2005

Giầy, ủng cao su. ủng bằng cao su lưu hoá chống axít, kiềm

 

TCVN 7545:2005

Giầy, ủng cao su. ủng bằng cao su lưu hoá chống xăng, dầu, mỡ

 

TCVN 4884:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C

TCVN 4884:2001

TCVN 4829:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch

TCVN 4829:2001

TCVN 4992:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C

TCVN 4992-89

TCVN 4991:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

TCVN 4991-89

TCVN 6507-3:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 3: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản

 

TCVN 6507-4:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 4: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các sản phẩm khác với sữa và sản phẩm sữa, thịt và sản phẩm thịt thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản

 

TCVN 6507-1:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 1: Các nguyên tắc chung để chuẩn bị huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân

TCVN 6507:1999

TCVN 6507-2:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loăng thập phân để kiểm tra vi sinh vật. Phần 2: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thịt và sản phẩm thịt

TCVN 4833-2:2002

TCVN 4830-2:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác)trên đĩa thạch. Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ

TCVN 4830-89

TCVN 4830-3:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính với coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác)trên đĩa thạch. Phần 3: Phát hiện và dùng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (MPN)để đếm số lượng nhỏ

 

TCVN 7554:2005   Công te nơ vận chuyển loạt 1. Bộ phận định vị ở góc. Đặc tính kỹ thuật  

 

TCVN 4830-1:2005

Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác)trên đĩa thạch. Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker

TCVN 4830-89

TCVN 7509:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại hạt ngũ cốc

 

TCVN 7510:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kéo dài thời gian bảo quản chuối, xoài và đu đủ

 

TCVN 7511:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả tươi

 

TCVN 7512:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để ức chế sự nảy mầm của các loại củ và thân củ

 

TCVN 7552-1:2005

Công te nơ vận chuyển loạt 1. Đặc tính kỹ thuật và thử nghiệm. Phần 1: Công te nơ thông dụng vận chuyển hàng thông thường

 

TCVN 7513:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi sinh vật gây bệnh trong thức ăn gia cầm

 

TCVN 7514:2005

Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong các loại quả khô và các loại hạt khô

 

TCVN 7489:2005

Ecgônômi. Ecgônômi môi trường nhiệt. Đánh giá ảnh hưởng của môi trường nhiệt bằng thang đánh giá chủ quan

 

TCVN 7490:2005

Ecgônômi. Bàn ghế học sinh tiểu học và trung học cơ sở. Yêu cầu về kích thước cơ bản theo chỉ số nhân trắc học của học sinh

 

TCVN 7491:2005

Ecgônômi. Bố trí bàn ghế học sinh trong pḥng học

 

TCVN 7523:2005

Quả thanh long

 

TCVN 4193:2005

Cà phê nhân

TCVN 4193:2001

TCVN 7492-1:2005

Tương thích điện từ. Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự. Phần 1: Phát xạ

 

TCVN 7492-2:2005

Tương thích điện từ. Yêu cầu đối với thiết bị điện gia dụng, dụng cụ điện và các thiết bị tương tự . Phần 2: Miễn nhiễm. Tiêu chuẩn họ sản phẩm

 

TCVN 7561:2005

Xử lư thông tin. Cách tŕnh bày các giá trị số trong chuỗi kư tự cho trao đổi thông tin

 

TCVN ISO/TS 20625:2005

Trao đổi dữ liệu điện tử trong hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Quy tắc tạo các tệp lược đồ XML (XSD)trên cơ sở các hướng dẫn thực thi của EDI(FACT)

 

TCVN ISO/TS 16668:2005

Bộ đăng kư ngữ nghĩa cơ sở (BSR)

 

 

top

© 2000 Directorate for Standards and Quality. All rights reserved.
Hoang Quoc Viet - Cau Giay - Ha noi. Tel: (04) 7562608 - Fax: (04) 8361556
Contact us : tttt@tcvn.gov.vn .